Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020
QR

Đề cương ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG MÔN TOÁN LỚP 11 HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2017 – 2018

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

1. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân

Câu 1. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. Mỗi hàm số là một dãy số. B. Dãy số   nu được gọi là dãy đơn điệu giảm nếu * 1 , n N n n u u   C. Một dãy số được gọi là vô hạn nếu dãy đó có phần tử lớn đến vô hạn. D. Dãy số   nu được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại số M sao cho * , n N nu M  

Câu 2. Dãy số   nu xác định bởi công thức * 2 1, n N nu n    chính là A. dãy số tự nhiên lẻ. B. dãy số tự nhiên chẵn. C. dãy số 1,3,5,9,13,17,… D. cấp số cộng với 1 1 u , công sai d = 2.

Câu 3. Cho dãy số   nu biết

1

1

1 2 ( 2) 1 2 n

n

u

n u u 

        

. Giá trị của 4u bằng

A. 3. 4 B. 4. 5 C. 5. 6 D. 6. 7

Câu 4. Cho dãy số   nu biết

1

* 2 1, n N 2

n

n n u

   . Số hạng 1 3 5 , , u u u có giá trị lần lượt là

A. 3 17 65 , , . 2 8 32 B. 5 9 65 , , . 2 8 32 C. 5 17 65 , , . 2 8 32 D. 3 9 33 , , . 2 8 32

Câu 5. Cho dãy số   nu biết * 2 2 , n N 1 n

n u n    . Số 9

41 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?

A. 10. B. 8. C. 9. D. 11.

Câu 6. Cho dãy số   nu biết

1

1

1 ( 1) 2 3 n n

u n u u 

      

. Số hạng tổng quát của dãy số là

A. 1 2 3. n nu    B. 3 2. n nu   C. 2 1. n nu   D. 2 3. nu n  

Câu 7. Cho dãy số   nu biết * 1 , n N 2 1 n

n u n

    . Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. 7

8 . 15 u  B.   nu là dãy tăng. C.   nu là dãy bị chặn. D.   nu là dãy vô hạn.

Câu 8. Cho dãy số   nu biết * 1 , n N 2 1 n

n u n

    . Giá trị của tổng 1 2 .... n S u u u     bằng

A. 2 . 2 1 n n  B. . 1 n n  C. 1. 2 n

n  D. . 2 1 n n 

Câu 9. Cho dãy số   nu biết  

* 1 , n N 1 nu n n    và dãy   nv biết

1 1

1 1

( 1)

n n n

u v n v v u  

      

. Số

hạng tổng quát của dãy   nv là

A. .1 n

n v n   B. . 2 n

n v n   C. 1. 3 n

n v n

   D. 2 . 2 1 n

n v n  

DeThi.edu.vn

2

Câu 10. Cho dãy số   nu biết

1

1

1 ( 1) 2 n n

u n u u 

      

. Số 33 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số ?

A. 14. B. 15. C. 16. D. 17. Câu 11. Biết dãy số 2, 7, 12, …, x là một cấp số cộng. Tìm x biết 2 7 12 ... 245 x      ? A. 45 x  . B. 42 x  . C. 52 x  . D. 47 x  .

Câu 12. Trong các dãy   nu sau, dãy số nào là cấp số cộng ?

A. 2

1 n

n u n   . B. 8 18 28 38 ; ; ; 5 5 5 5 .

C. 2n n u  . D. dãy các số nguyên chia hết cho 3.

Câu 13. Cho cấp số cộng   nu biết 1 3 7 u u   và 2 4 12 u u   . Tính 20 u ? A. 48,5. B. 47,5. C. 51. D. 49

Câu 14. Cho cấp số cộng với 1 15 u  , công sai 1 3 d  và 1 2 ... 0 n n S u u u      . Tìm n ?

A. n = 0. B. n = 0 hoă ̣c n = 91. C. n = 31. D. n = 91.

Câu 15. Cho cấp số cộng 2, a, 6, b. Giá trị của .a b bằng A. 32. B. 40. C. 12. D. 22. Câu 16. Viết 3 số xen giữa các số 2 và 22 để được CSC có 5 số hạng. Ba số đó là A. 7;12;17. B. 6,10,14. C. 8,13,18. D. Tất cả đều sai.

Câu 17. Cho CSC có 1 1, 2, 483 n u d s    . Hãy tìm số các số hạng của CSC đó ? A. n = 20. B. n = 21. C. n = 22. D. n = 23.

Câu 18. Cho CSC có tổng 10 số hạng đầu tiên và 100 số hạng đầu tiên lần lượt là 100 và 10. Khi đó tổng của 110 số hạng đầu tiên bằng A. 90. B. -90. C. 110. D. -110.

Câu 19. Cho cấp số nhân (un) biết

1 2 3

1 3

31

26

       

u u u

u u . Giá tri ̣ u1 và q là

A. 1 2; 5   u q hoă ̣c 1

1 25; . 5 u q  

B. 1 5; 1   u q hoă ̣c 1

1 25; . 5 u q  

C. 1 25; 5   u q hoă ̣c 1

1 1; . 5 u q   D. 1 1; 5   u q hoă ̣c 1

1 25; . 5 u q  

Câu 20. Cho cấp số cộng (un) biết u5 = 18 và 4Sn = S2n. Giá tri ̣ u1 và d là A. 1 3; 2. u d   B. 1 2; 2. u d   C. 1 2; 4. u d   D. 1 2; 3. u d  

Câu 21. Cho CSN có 1

1 1; 10

   u q . Giá trị 103 1 10 là số hạng thứ bao nhiêu của CSN đó ?

A. số hạng thứ 103. B. số hạng thứ 104. C. số hạng thứ 105. D. Đáp án khác. Câu 22. Xen giữa số 3 và số 19683 là 7 số để được một cấp số nhân có u1 = 3. Khi đó u5 bằng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo