Quảng cáo
Đề cương ôn tập thi học kì I môn Toán Khối 11
QR

Đề cương ôn tập thi học kì I môn Toán Khối 11

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI HKI

MÔN TOÁN - KHỐI 11

******

NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP

I. ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH:

CHỦ ĐỀ 1: HÀM SỐ LG – PHƯƠNG TRÌNH LG

Nội dung: Hàm số lượng giác, phương trình lượng giác cơ bản, pt lượng giác thường gặp.

Dạng toán: Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số lượng giác; giải phương trình lượng giác bậc nhất, bậc hai, bậc nhất đối với sin và cos; biến đổi một phương trình lượng giác quy về dạng cơ bản.

CHỦ ĐỀ 2: TỔ HỢP – XÁC SUẤT

Nội dung: Quy tắc đếm, Hoán vị - chỉnh hợp – Tổ hợp, Nhị thức Newton, Biến cố và xác suất của biến cố.

Dạng toán: Áp dụng quy tắc cộng, nhân vào bài toán đếm; tính ; khai triển thành đa thức; tìm số hạng của khai triển thỏa điều kiện cho trước; xác định biến cố và tính xác suất của biến cố.

CHỦ ĐỀ 3: DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN

Nội dung: Phương pháp quy nạp toán học, dãy số, cấp số cộng.

Dạng toán: Chứng minh mệnh đề bằng phương pháp quy nạp toán học; tìm số hạng thứ n của một dãy số; chứng minh một dãy số là cấp số cộng; xác định cấp số cộng.

II. PHẦN HÌNH HỌC

CHỦ ĐỀ 1: PHÉP BIẾN HÌNH

Nội dung: Phép tịnh tiến, phép quay, phép dời hình, phép vị tự, phép đồng dạng.

Dạng toán: Tìm ảnh của một hình qua phép biến hình.

CHỦ ĐỀ 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG, MẶT PHẲNG – QUAN HỆ SONG SONG

Nội dung: Đại cương về đường thẳng, mặt phẳng, Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau, đường thẳng và mặt phẳng song song.

Dạng toán: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng, tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng; chứng minh 3 điểm thẳng hàng, đồng quy.

**********************

MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO MÔN TOÁN KHỐI 11  PHẦN TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1: Tập xác định của hàm số là

A. B.

; ; k k n n n C A P  

n b a   

n b a 

1 sin

cos

x y x  

\ 2 , 2 D k k            ¡ ¢ \ , 2 D k k            ¡ ¢

DeThi.edu.vn

2

C. D.

Câu 2 : Tập xác định của hàm số là

A. B.

C. D.

Câu 3: Tập xác định của hàm số là :

A. B.

C. D.

Câu 4: Tập xác định của hàm số là

A. B.

C. D.

Câu 5 : Tập giá trị của hàm số là :

A. B. C. D.

Câu 6 : Tập giá trị của hàm số là

A. ( – 3 ; 2 ) B. [-1;3] C. [-5;3] D.

Câu 7 : Phương trình có nghiệm là:

A. x= B. C. D.

Câu 8: Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 9 : Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

Câu 10 : Phương trình lượng giác : có nghiệm là :

A. B. C. D.

Câu 11 : Phương trình có nghiệm là :

A. B. C. D. Câu 12 : Phương trình có nghiệm là:

A. B. C. D.

\ 2 , 2 D k k             ¡ ¢   \ , D k k    ¡ ¢

2sin 1 1 cos

x y x      \ 2 , D k k    ¡ ¢   \ , D k k    ¡ ¢

\ , 2 D k k            ¡ ¢ \ 2 , 2 D k k            ¡ ¢

tan 2x 3 y         

\ , 6 2 k D k            ¡ ¢ 5 \ , 12 D k k            ¡ ¢

\ , 2 D k k            ¡ ¢ 5 \ , 12 2 k D k            ¡ ¢

1 sin

sin 1 x y x   

\ 2 , 2 D k k            ¡ ¢   \ 2 , D k k    ¡ ¢

3 \ 2 , 2 D k k            ¡ ¢   \ 2 , D k k      ¡ ¢

2sin 3 y x              1;1     2;2     1;2 ¡

3cos 3 1 3 y x          

cos 1 0 x 

2π k π 2π x k   π π x k   π π 2 x k  

3 2sin 0 x   π 2π 3

π 2π 3

x k

x k

      

π 2π 3 2π 2π 3

x k

x k

      

π 2π 3 2π 2π 3

x k

x k

      

π 2π 3 4π 2π 3

x k

x k

       3 tan 1 0 x  π π 3 x k   π π 6 x k   π π 6 x k   π π 3 x k  

2cos 3 0 2 x  

5 2 3 x k     5 2 6 x k     5 4 6 x k     5 4 3 x k    

0 3 cos 2   x

2 6 x k     2 3 x k     2 4 x k     2 2 x k    

2 2sin sin 3 0 x x   

π x k  π π 2 x k   π 2π 2 x k   π 2π 6 x k  

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo