Quảng cáo
Đề cương ôn thi giữa kì 1 môn Toán 11 - Chuyên đề Một số phương trình lượng giác thường gặp
QR

Đề cương ôn thi giữa kì 1 môn Toán 11 - Chuyên đề Một số phương trình lượng giác thường gặp

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….1 – Chúc các em học giỏi, chăm ngoan!

BUỔI 4, 5: CHUYÊN ĐỀ: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP

Câu 1. Tập xác định của hàm số sin 4 y x         

là

A. ; . 4 x k k     ¢ B. C. D. . D ¡

Câu 2. Tập xác định của hàm số là:

A. D= R\ B. D= R\ C. D = R. D. D= R\

Câu 3. Tập xác định của hàm số cos 2 3 y x         

là

A. ; . 4 x k k     ¢ B. C. D. . D ¡

Câu 4. Tập xác định của hàm số cot y x  là

A. D= R\ B. D= R\ C. D = R. D. D= R\

Câu 5. Tập giá trị của hàm số cos 3 y x   là A.   2;4 . B.   0;3 . C.   1;1 .  D.   2;4 . 

Câu 6. Tập giá trị của hàm số sin 2 3 y x         

là

A. B. C. D. Câu 7. Tập giá trị của hàm số 3 sin 4 y x   là A. B. C. D.   2;4 .

Câu 8. Tập giá trị của hàm số sin 2 y x   là A. B. C. D. Câu 9. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. Hàm số sin y x  là hàm số chẵn. B. Hàm số cos y x  là hàm số chẵn. C. Hàm số sin y x  là hàm số tuần hoàn chu kì .  D. Hàm số cos y x  có giá trị trong khoảng   1;1 .  Câu 10. Hàm số y=cosx là hàm số:

A. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ B. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ C. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ D. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ Câu 11. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. Hàm số tan y x  là hàm số chẵn. B. Hàm số cot y x  là hàm số lẻ. C. Hàm số tan y x  là hàm số tuần hoàn chu kì 2 .  D. Hàm số sin y x  có giá trị trong khoảng   1;1 .  Câu 12. Hàm số y=cotx là hàm số:

A. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ B. Chẵn và tuần hoàn chu kỳ C. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ D. Lẻ và tuần hoàn chu kỳ

Câu 13. Chu kì của hàm số sin 2 y x  là: A. 2 .  B. .  C. 4 .  D. . 2 

Câu 14. Chu kì của hàm số tan 4 y x  là

; . 3 x k k     ¢ ; . x k k   ¢

y tan x 

  k ,k .  ¢ k ,k . 2          ¢ k2 ,k . 2           ¢

; . 3 x k k     ¢ ; . x k k   ¢

  k ,k .  ¢ k ,k . 2          ¢ k2 ,k . 2           ¢

  1;1 .    1;3 .   0;2 .   2;0 . 

  1;1 .    1;3 .   0;2 .

  1;1 .    1;3 .   0;2 .   2;0 . 

2 . T   . T   2 . T   . T  

2 . T   . T   2 . T   . T  

DeThi.edu.vn

Họ tên:……………………………………………….…………………..Lớp:………….2 – Chúc các em học giỏi, chăm ngoan!

A. .  B. . 4  C. . 3  D. . 2 

Câu 15. Chu kì của hàm số cot 4 y x  là: A. 4 .  B. .  C. . 4  D. 2 . 

Câu 16. Chu kì của hàm số tan 2 y x  là

A. .  B. . 4  C. . 3  D. . 2 

Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 4sin 3 y x   bằng

A. 2 5.  B. 7.  C. 1. D. Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số   0 13 5sin 30 y x    bằng

A. 12. B. 18. C. -3. D. -7. Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số 3cos 2 y x   bằng A. 2.  B. 1.  C. 5. D. 6. Câu 20. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 5sin y x   bằng A. 7. B. 3. C. -3. D. -7.

Câu 21. Đồ thì hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. sin . y x  B. cot . y x  C. tan . y x  D. cos . y x  Câu 22. Đồ thì hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. cot . y x  B. tan . y x  C. sin . y x  D. cos . y x  Câu 23: Đồ thì hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. sin . y x  B. cot . y x  C. tan . y x  D. cos . y x  Câu 24. Đồ thì hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. cos . y x  B. sin . y x  C. tan . y x  D. cot . y x 

4.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo