
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
1
TOÁN 10
0H2-1
GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ ĐẾN
MỤC LỤC PHẦN A. CÂU HỎI ........................................................................................................................................................1
DẠNG 1. DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC ..........................................................1
DẠNG 2. CHO BIẾT MỘT GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, TÍNH CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CÒN LẠI .....................2
DẠNG 3. CHỨNG MINH, RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC............................................................................4
DẠNG 4. TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC................................................................................................5
PHẦN B. LỜI GIẢI THAM KHẢO................................................................................................................................6
DẠNG 1. DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC ..........................................................6
DẠNG 2. CHO BIẾT MỘT GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, TÍNH CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CÒN LẠI .....................7
DẠNG 3. CHỨNG MINH, RÚT GỌN BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC............................................................................9
DẠNG 4. TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC................................................................................................9
PHẦN A. CÂU HỎI
DẠNG 1. DẤU CỦA CÁC GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC
Câu 1. Cho góc Khẳng định nào sau đây đúng?
A. và cùng dấu. B. Tích mang dấu âm. C. Tích mang dấu dương. D. và cùng dấu.
Câu 2. Cho là góc tù. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? A. B. C. D.
Câu 3. Cho . Khẳng định nào sau đây đúng? A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng? A. . B.
C. . D.
Câu 6. Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai? A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Cho góc tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
0 0 0 180
90 ;180 .
sin cot sin .cot sin .cos sin tan
tan 0. cot 0. sin 0. cos 0.
0º 90º cot 90º tan cos 90º sin
sin 90º cos tan 90º cot
o tan 180 tan a a o cos 180 cos a a
o sin 180 sin a a o cot 180 cot a a
sin 180 sin cos 180 cos
tan 180 tan cot 180 cot
sin sin cos cos tan tan cot cot
DeThi.edu.vn
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
2
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Hai góc nhọn và phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. . B. . C. . D.
Câu 10. Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng? A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Giá trị của bằng bao nhiêu? A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Giá trị của bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13. Giá trị của bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. 1
Câu 14. Giá trị của bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai? A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Tính giá trị của biểu thức . A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. . B. . C. . D. .
Câu 18. Đẳng thức nào sau đây sai? A. . B. . C. . D. .
Câu 19. Cho hai góc nhọn và ( . Khẳng định nào sau đây là sai? A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Cho vuông tại , góc bằng . Khẳng định nào sau đây là sai?
sin 0 cos 0 tan 0 cot 0
sin cos tan cot 1 cot cot cos sin
3 sin150 2
3 cos150 2
1 tan150
3
cot150 3
sin90 sin100 cos95 cos100 tan85 tan125 cos145 cos125
tan 45 cot135 2 0 3 1
cos30 sin 60 3 3
3 2 3 1
cos60 sin30 3 2 3 3 3
tan30 cot30
4
3
1 3 3 2
3
2
sin 0 cos0 1 sin90 cos90 1 sin180 cos180 1 sin 60 cos60 1
sin30 cos60 sin 60 cos30 P …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.