
1
CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Câu 1: Cho hai tập hợp , .Tập hợp bằng những tập hợp
nào sau đây:
A. B.
C. D.
Câu 2: Cho tập hợp số sau ; . Tập hợp là:
A. B. C. D.
Câu 3: Cho tập hợp số sau ; . Tập hợp A\B là:
A. B. C. D.
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT, BẬC HAI Câu 4: Tập xác định của hàm số là: ?.?= ℝ ?.?= ℝ\{1} ?.?= ℝ\{1, ― 2} ?.?= ℝ\{ ―2}
Câu 5: Tập xác định của hàm số là:
Câu 6: Tập xác định của hàm số là:
Câu 7: Cho . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số A. M(-1;2) B. N( 1; 3) C. P( 2; 0) D. Q(-2; 0) Câu 8: Tính chất nào sau đây thể hiện hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng(a;b) ?.∀?1;?2 ∈(?;?):?1 < ?2⇒?(?1) > ?(?2) ?.∀?1;?2 ∈(?;?):?1 > ?2⇒?(?1) > ?(?2) ?.∀?1;?2 ∈(?;?):?1 > ?2⇒?(?1) < ?(?2) ?.∀?1;?2 ∈(?;?):?1 < ?2⇒?(?1) < ?(?1) Câu 9: Tính chất nào sau đây thể hiện hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng(a;b)
Câu 10: Điểm nào sau đây là giao điểm của đồ thị 2 hàm số
A.( ―3;7) B. C. D.
Câu 11: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 12: Đồ thị hàm số đi qua hai điểm . Thì a và b bằng
A. B. C. D.
Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai:
1;3;5;8 X 3;5;7;9 Y A B
3;5 1;3;5;7;8;9
1;7;9 1;3;5
A 1,5 B 2,7 A B
1,2 2,5 1,7 1,2
A 1,5 B 2,7
1,2 2,5 1,7 1,2
2 3 2 y x x
3 2 2 x y x
2 . . \ 1 . \ , 2 D. \ 2 3 A D B D C D D ¡ ¡ ¡ ¡
2 1 y x 1 1 1 . ; ) . ; ) . D. 2 2 2 A D B D C D D ¡
2 3 2 y x x
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2
1 2 1 2 1 1
. ; (a;b): ( ) ( )
. ; (a;b): ( ) ( )
. ; (a;b): ( ) ( )
. ; (a;b): ( ) ( )
A x x x x f x f x
B x x x x f x f x
C x x x x f x f x
A x x x x f x f x
1 2 2 1 và y 3 2 y x x
3;11 3;5 3; 7
3 1 3 3 x y
x
3;1 3; 3; 3;1
y ax b A 0; 3 ;B 1; 5
a 2;b 3 a 2;b 3 a 2;b 3 1; 4 a b
DeThi.edu.vn
2
Câu 14: Chọn đáp án đúng: Đồ thị hàm số bậc hai có:
A. Bề lõm quay lên trên khi a > 0. B. Bề lõm quay lên trên khi a < 0. C. Bề lõm quay xuống dưới khi a > 0. D. Bề lõm quay xuống dưới khi Câu 15: Đồ thị hàm số có trục đối xứng là: ?.?= 1 ?.?= ―1 ?.?= 2 ?.?= ―2 Câu 16: Đồ thị hàm số có đỉnh là: ?.?( ―1; ― 4) ?.?( ―1;4) ?.?(1;4) ?.?(1; ― 4) Câu 17: Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số :
CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu 18: Phương trình ax + b = 0 có nghiệm duy nhất khi
A. B. C. D. Câu 19: Phương trình có nghiệm là A. B.
C. D.
Câu 20: Nếu hai số u, v có u+v=S và u.v=P Thì u ,v là nghiệm của phương trình
A. B.
C. D.
Câu 21: Phương rình có , với hai nghiệm thì
A.?1 = 1 ; ?2 =
? ? B.
C. D.
Câu 22: Phương rình có nghiệm khi
A. B. C. D.Tất cả đều đúng Câu 23: Phương trình có nghiệm là A. x=2, x = 15 B. x=2 C. x = 15 D. x = 12 Câu 24: Trong (0;3) phương trình có mấy nghiệm? A.0 B.2 C.3 D.4
Câu 25: Nghiệm của hệ phương trình là :
A. ( ) B. ( ) C. ( ) D. ( )
Câu 26: Nghiệm của hệ phương trình là :
A. (-10;7;9) B. ( ) C. ( ) D. (-5;-7;-8)
2 3 .y 1 .y 1 2 .y 12 .y 2 x A x x B x C x D x
2 y 0 a x bx c a
0 a
2 y 2 5 x x
2 y 2 3 x x
2 y 3 5 x x . 1;7 . 1; 7 . 1;3 . 1; 3 A I B I C I D I
a 0 a 0,b 0 a 0,b 0 a 0,b 0
2 ax + bx+ c = 0(a 0, > 0)
1 2 -b -b- x = ,x = a a
1 2 b b- x = ,x = 2a 2a
1 2 -b -b- x = ,x = 2a 2a
1 2 -b -b- x = ,x = 2a 2a
2 x 0 Sx P 2 x 0 Sx P
2 x 0 Sx P 2 -x 0 Sx P 2 ax 0 0 bx c a 0 a b c 1 2 , x x
1 2 1; x c x a
1 2 1; x c x a 1 2 1; x c x a
2 ax 0 0 bx c a
0 0 0 5 6 6 x x
2 2 3 1 0 x x
3 5 2
4 2 7
x y
x y
3 3 ; 2 13 3 1 ; 2 2
17 5 ; 13 13 1 17 ; 3 6
3 2 7
4 3 2 15
2 3 5
x y z
x y z
x y z
1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.