
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
1
TOÁN 10
0H2-2
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VEC TO VÀ ỨNG DỤNG
MỤC LỤC PHẦN A. CÂU HỎI.......................................................................................................................................................1
DẠNG 1. TÍCH VÔ HƯỚNG .......................................................................................................................................1
DẠNG 2. XÁC ĐỊNH GÓC CỦA HAI VÉCTƠ..........................................................................................................3
DẠNG 3. ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG CHỨNG MINH VUÔNG GÓC...........................................................4
DẠNG 4. MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘ DÀI VÉCTƠ......................................................................5
PHẦN B. LỜI GIẢI THAM KHẢO.............................................................................................................................7
DẠNG 1. TÍCH VÔ HƯỚNG .......................................................................................................................................7
DẠNG 2. XÁC ĐỊNH GÓC CỦA HAI VÉCTƠ........................................................................................................11
DẠNG 3. ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG CHỨNG MINH VUÔNG GÓC.........................................................13
DẠNG 4. MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘ DÀI VÉCTƠ....................................................................18
PHẦN A. CÂU HỎI DẠNG 1. TÍCH VÔ HƯỚNG
Câu 1. Cho hai vectơ , . Tích là
A. B. C. D. Câu 2. Trong hệ trục tọa độ , cho và . Khi đó, giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Cho ; ; . Tính . A. . B. . C. . D. .
Câu 4. (HKI XUÂN PHƯƠNG - HN) Trong mặt phẳng tọa độ , cho hai vectơ và
. Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Trong hệ tọa độ , cho ; . Tính biểu thức tọa độ của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hai véctơ và đều khác véctơ . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7. Cho tam giác đều có cạnh bằng .Tích vô hướng của hai vectơ và là A. . B. . C. . D. .
2; 1 u 3;4 v .u v
11. 10. 5. 2. Oxy 2;5 a
3;1 b
.a b
5 1 13 1
0;3 A 4;0 B 2; 5 C . AB BC
16 9 10 9
Oxy 3 u i j
2 2 v j i
.u v
. 4 u v
. 4 u v
. 2 u v
. 2 u v
Oxy 3 u i j
2; 1 v
.u v
. 1 u v
. 1 u v
. 2; 3 u v
. 5 2 u v
a
r
b
r
0 r
. . a b a b r r r r
. . .cos , a b a b a b r r r r r r
. . .sin , a b a b a b r r r r r r
ABC 4a AB
AC
2 8a 8a 2 8 3a 8 3a
DeThi.edu.vn
CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP
2
Câu 8. (KSNLGV - THUẬN THÀNH 2 - BẮC NINH NĂM 2018 - 2019) Cho hình vuông có cạnh Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho hai véc tơ và . Đẳng thức nào sau đây sai?
A. .B. .
C. . D. .
Câu 10. Cho tam giác có , và . Khi đó bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho tam giác đều cạnh bằng . Tính tích vô hướng .
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho tam giác vuông tại có và là trung tuyến. Tính tích vô
hướng
A. B. C. D.
Câu 13. Cho hình bình hành , với , , . Tích vô hướng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho hình bình hành , với , , . Tích vô hướng bằng
A. . B. C. . D. .
Câu 15. Cho hình bình hành , với , , . Độ dài đường chéo bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Cho hình bình hành , với , , . Độ dài đường chéo bằng A. . B. . C. . D. .
Câu 17. Cho các véc tơ và thỏa mãn các điều kiện và và .
Tính .
A. . B. . C. . D. .
ABCD a . AB AD
. 0 AB AD
. AB AD a 2 . 2 a AB AD
2 . AB AD a
a
b
. . .cos , a b a b a b
2 2 2 1 . 2 a b a b a b
2 2 2 . . a b a b
2 2 2 1 . 2 a b a b a b
ABC 0 ˆ 90 A 0 ˆ 60 B AB a . AC CB
2 2a 2 2a 2 3a 2 3a
ABC a . AB BC
2 3 . 2 a AB BC 2 3 . 2 a AB BC 2 . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.