
CHƯƠNG 1
Chương I: MỆNH ĐỀ – TẬP HỢP
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?
A. Nếu a ³ b thì a2 ³ b2
B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3
C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công.
D. Nếu một tam giác có một góc bằng 600 thì tam giác đó là đều.
Câu 2. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề :
a) Huế là một thành phố của Việt Nam.
b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
c) Hãy trả lời câu hỏi này !
d) 5 + 19 = 24
e) 6 + 81 = 25
f) Bạn có rỗi tối nay không ?
g) x + 2 = 11
A.1 B. 2
C.3 D.4
Câu 3. Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A. 3 + 2 = 7. B. 2 x +1 > 0
C. 2 - x < 0. D. 4 + x = 3.
Câu 4. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng :
A. π là một số hữu tỉ
B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba
C. Bạn có chăm học không?
D. Con thì thấp hơn cha
Câu 5. Mệnh đề 2 " , 3" x R x $ Î = khẳng định rằng:
A. Bình phương của mỗi số thực bằng 3
B. Có ít nhất 1 số thực mà bình phương của nó bằng 3
C. Chỉ có 1 số thực có bình phương bằng 3
DeThi.edu.vn
D. Nếu x là số thực thì x2=3
Câu 6. Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến
“ x cao trên 180cm”. Mệnh đề " , ( )" x X P x " Î khẳng định rằng:
A. Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180cm.
B. Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180cm
C. Bất cứ ai cao trên 180cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
D. Có một số người cao trên 180cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ.
Câu 7. Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A B Þ .
A. Nếu A thì B B. A kéo theo B
C. A là điều kiện đủ để có B D. A là điều kiện cần để có B
Câu 8. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”
A. Mọi động vật đều không di chuyển.
B. Mọi động vật đều đứng yên.
C. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D. Có ít nhất một động vật di chuyển.
Câu 9. Phủ định của mệnh đề “ Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn ” là
mệnh đề nào sau đây :
A. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn tuần hoàn
B. Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
C. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
D. Mọi số vô tỷ đều là số thập phân tuần hoàn
Câu 10. Cho mệnh đề A = “ 2 , 7 0 x R x x " Î - + < ”. Mệnh đề phủ định của Alà:
A. 2 , 7 0 x R x x " Î - + > B. 2 , 7 0 x R x x " Î - + >
C. $ xR mà x2 – x +7<0; D. 2 x R,x - x+7 0 Î ³
Câu 11. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ x2+3x+1>0” với mọi x là
A. Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x + + > B. Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x + + £
C. Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x + + = D. Tồn tại x sao cho 2 3 1 0 x x + + <
Câu 12. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 : 2 5 x x x $ + + là số nguyên tố” là :
A. 2 : 2 5 x x x " + + là số nguyên tố B. 2 : 2 5 x x x $ + + là hợp số
DeThi.edu.vn
C. 2 : 2 5 x x x " + + là hợp số D. 2 : 2 5 x x x $ + + là số thực
Câu 13. Phủ định của mệnh đề 2 " ,5 3 1" x R x x $ Î - = là :
A. “x R, 5x – 3x2 ≠ 1” B. “x R, 5x – 3x2 = 1”
C. 2 " x R, 5x - 3x 1" Î ¹ D. “x R, 5x – 3x2 ≥ 1”
Câu 14. Cho mệnh đề P(x) = 2 " , 1 0" x R x x " Î + + > . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là :
A. 2 " , 1 0" x R x x " Î + + < B. 2 " , 1 0" x R x x " Î + + £
C. 2 " , 1 0" x R x x $ Î + + £ D. " $ 2 , 1 0" x R x x Î + + >
Câu 15. Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A. n N " Î : 2 n n £ B. 2 : n N n n $ Î =
C. 2 : 0 x R x " Î D. 2 : x R x x $ Î
Câu 16. Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng ?
A. 2 : 0 x R x " Î > B. : 3 x x " Î N M
C. 2 : 0 x R x $ Î < D. 2 : x R x x $ Î >
Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. n N, n2 + 1 không chia hết cho 3. B. x R, /x/ < 3 x < 3.
C. 2 x R, (x - 1) x - 1. " Î ¹ D. n N, n2 + 1 chia hết cho 4.
Câu 18. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. x Q, 4x2 –1 = 0. B. 2 n N, n > n. " Î
C. x R, x > x2. D. nN, n2 +1 không chia hết cho 3.
Câu 19. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây :
A. “xR, x>3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.