
CHƯƠNG II. HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
I. HÀM SỐ
I.1. Tính giá trị hàm số
1. Cho hàm số y = f(x) = |–5x|, kết quả nào sau đây là sai ?
A. f(–1) = 5; B. f(2) = 10; C. f(–2) = 10; D. f( 1
5 ) = –1.
2. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2|x–1| + 3|x| – 2 ?
A. (2; 6); B. (1; –1); C. (–2; –10); D. Cả ba điểm trên.
3. Cho hàm số: y = 2
1 2 3 1 x x x - - +
. Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số:
A. M1(2; 3) B. M2(0; 1) C. M3 (1 2 ; –1 2 ) D. M4(1; 0)
4. Cho hàm số y =
2
2 , x (- ;0) 1 x+1 , x [0;2]
1 , x (2;5]
x
x
ìïï Î ¥ ïï - ïïí Î ïïïï - Î ïïî
. Tính f(4), ta được kết quả :
A. 2
3 ; B. 15; C. 5 ; D. Kết quả khác.
I.2. Tìm tập xác định của hàm số
5. Tập xác định của hàm số y = 2
1
3 x x x - - +
là:
A. ; B. R; C. R\ {1 }; D. Kết quả khác.
6. Tập xác định của hàm số y = 2 7 x x - + + là:
A. (–7;2) B. [2; +∞); C. [–7;2]; D. R\{–7;2}.
7. Tập xác định của hàm số y = 5 2
( 2) 1
x
x x
-
- -
là:
A. (1; 5
2 ); B. ( 5
2 ; + ∞); C. (1; 5
2 ]\{2}; D. Kết quả khác.
8. Tập xác định của hàm số y =
3 , x ( ;0)
1 , x (0;+ )
x
x
ìï - Î - ¥ ïïïíï Î ¥ ïïïî
là:
A. R\{0}; B. R\[0;3]; C. R\{0;3}; D. R.
9. Tập xác định của hàm số y = | | 1 x - là:
A. (–∞; –1] [1; +∞) B. [–1; 1];
DeThi.edu.vn
C. [1; +∞); D. (–∞; –1].
10. Hàm số y = 1 2 1 x x m + - + xác định trên [0; 1) khi:
A. m < 1
2 B.m 1
C. m < 1
2 hoặc m 1 D. m 2 hoặc m < 1.
11. Cho hàm số: f(x) = 1 1 3 x x - + - . Tập xác định của f(x) là:
A. (1, +∞ ) B. [1, +∞ ) C. [1, 3)∪(3, +∞ ) D. (1, +∞ ) \ {3}
12. Tập xác định của hàm số: f(x) =
2
2
2 1 x x x - + +
là tập hợp nào sau đây?
A. R B. R \ {– 1, 1} C. R \ {1} D. R \ {–1}
13. Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số: y = | 2 x - 3 | .
A. 3 ; 2
é ö÷ ê + ¥ ÷÷÷ ê ø ë
B. 3 ; 2
æ ö÷ ç + ¥ ÷ ç ÷ çè ø C. 3 ; 2
æ ù ç ú - ¥ çç ú è û
D. R.
14. Cho hàm số: y =
1 0 1
2 0
khi x x
x khi x
ìïï £ ïï - íïï + > ïïî
. Tập xác định của hàm số là:
A. [–2, +∞ ) B. R \ {1}
C. R D.{x∈R / x ≠ 1 và x ≥ –2}
I.3. Sự biến thiên của hàm số
15. Cho đồ thị hàm số y = x3 (hình bên). Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số y đồng biến:
A. trên khoảng ( –∞; 0);
B. trên khoảng (0; + ∞);
C. trên khoảng (–∞; +∞);
D. tại O.
DeThi.edu.vn
16. Cho hai hàm số f(x) và g(x) cùng đồng biến trên khoảng (a;b).. Có thể kết luận gì về chiều
biến thiên của hàm số y = f(x) + g(x) trên khoảng (a;b). ?
A. đồng biến; B. nghịch biến;
C. không đổi; D. không kết luận được
17. Trong các hàm số sau, hàm số nào tăng trên khoảng (–1, 0)?
A. y = x B. y = 1
x C. y = |x| D. y = x2
18. Trong các hàm số sau, hàm số nào giảm trên khoảng (0, 1)?
A. y = x2 B. y = x3 C. y = 1
x D. y = x
I.4. Tính chẵn lẻ của hàm số
19. Trong các hàm số sau đây: y = |x|; y = x2 + 4x; y = –x4 + 2x2
có bao nhiêu hàm số chãn?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
20. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A. y = 2 x - ; B. y = 2 x - +1; C. y = 1 2 x- - ; D. y = 2 x - + 2.
21. Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| – |x – 2|, g(x) = – |x|
A. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn;
B. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;
C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ;
D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.
22. Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số: y = 2x3 + 3x + 1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề
đúng?
A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số lẻ.
C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ. D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
23. Cho hàm số y = 3x4 – 4x2 + 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số lẻ.
C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ. D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.