
Câu 1. Nếu a b và . c d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? A. ac bd . B. a c b d . C. a d b c . D. ac bd .
Câu 2. Nếu 0 m , 0 n thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng? A. m n . B. – 0 n m . C. – – m n . D. – 0 m n .
Câu 3. Nếu ,a b và c là các số bất kì và a b thì bất đẳng nào sau đây đúng?
A. ac bc . B. 2 2 a b . C. a c b c . D. c a c b .
Câu 4. Nếu a b và c d thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. . B. a c b d . C. ac bd . D. a c b d .
Câu 5. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a? A. 6 3 a a . B. 3 6 a a . C. 6 3 3 6 a a . D. 6 3 a a .
Câu 6. Nếu , , a b c là các số bất kì và a b thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. 3 2 3 2 a c b c . B. 2 2 a b . C. ac bc . D. ac bc.
Câu 7. Nếu 0 a b , 0 c d thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
A. ac bc . B. a c b d . C. 2 2 a b . D. ac bd .
Câu 8. Nếu 0 a b , 0. c d thì bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
A. a c b d . B. ac bd . C. a b c d . D. a d b c .
Câu 9. Sắp xếp ba số 6 13 , 19 và 3 16 theo thứ tự từ bé đến lớn thì thứ tự đúng là
A. 19 , 3 16 , 6 13 . B. 3 16 , 19 , 6 13 .
C. 19 , 6 13 , 3 16 . D. 6 13 , 3 16 , 19 .
Câu 10. Nếu 2 2 a c b c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. 3 3 a b . B. 2 2 a b . C. 2 2 a b . D. 1 1 a b .
Câu 11. Nếu 2 2 a b và 3 3 b c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. a c . B. a c . C. 3 3 a c . D. 2 2 a c .
Câu 12. Một tam giác có độ dài các cạnh là 1,2, x trong đó x là số nguyên. Khi đó, x bằng
A. 1 . B. 2 . C.3 . D. 4 .
Câu 13. Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây có thể nhận giá trị âm?
A. 2 2 1 a a . B. 2 1 a a . C. 2 2 1 a a . D. 2 2 1 a a .
Câu 14. Với số thực a bất kì, biểu thức nào sau đây luôn luôn dương.
A. 2 2 1 a a . B. 2 1 a a . C. 2 2 1 a a . D. 2 2 1 a a .
Câu 15. Trong các số 3 2 , 15 , 2 3 , 4
A. số nhỏ nhất là 15 , số lớn nhất là 2 3 . B. số nhỏ nhất là 2 3 , số lớn nhất là 4 .
C. số nhỏ nhất là 15 , số lớn nhất là 3 2 . D. số nhỏ nhất là 2 3 , số lớn nhất là 3 2 .
Câu 16. Cho hai số thực ,a b sao cho a b . Bất đẳng thức nào sau đây không đúng?
A. 4 4 a b . B. 2 1 2 1 a b . C. 0 b a . D. 2 2 a b .
a b c d
DeThi.edu.vn
Câu 17. Nếu 0 1 a thì bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. 1 a a . B. 1 a a . C. a a . D. 3 2 a a .
Câu 18. Cho , , , a b c d là các số thực trong đó , 0 a c . Nghiệm của phương trình 0 ax b nhỏ hơn
nghiệm của phương trình 0 cx d khi và chỉ khi
A. b c a d . B. b c a d . C. b a d c . D. b d a c .
Câu 19. Nếu a b a và b a b thì bất đẳng thức nào sau đây đúng? A. 0 ab . B. b a . C. 0 a b . D. 0 a và 0 b .
Câu 20. Cho , , a b c là độ dài ba cạnh của một tam giáC. Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
A. 2 a ab ac . B. 2 ab bc b . C. 2 2 2 2 b c a bc . D. 2 2 2 2 b c a bc.
Câu 21. Cho
2 f x x x . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. ( ) f x có giá trị nhỏ nhất bằng 1
4 . B. ( ) f x có giá trị lớn nhất bằng 1
2 .
C. ( ) f x có giá trị nhỏ nhất bằng 1 4 . D. ( ) f x có giá trị lớn nhất bằng 1
4 .
Câu 22. Cho hàm số 2 1
1
f x
x
. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A. ( ) f x có giá trị nhỏ nhất là 0 , giá trị lớn nhất bằng 1.
B. ( ) f x không có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất bằng 1.
C. ( ) f x có giá trị nhỏ nhất là 1, giá trị lớn nhất bằng 2 .
D. ( ) f x không có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất.
Câu 23. Với giá trị nào của a thì hệ phương trình 1
2 1
x y x y a có nghiệm ( ; ) x y với .x y lớn nhất
A. 1 4 a . B. 1 2 a
. C. 1 2 a
. D. 1 a .
Câu 24. Cho biết hai số a và b có tổng bằng3 . Khi đó, tích hai số a và b
A. có giá trị nhỏ nhất là 9
4 . B. có giá trị lớn nhất là 9
4 .
C. có giá trị lớn nhất là 3
2 . D. không có giá trị lớn nhất.
Câu 25. Cho 2 a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.