
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN CHƯƠNG 6.
TỔNG HỢP LẦN 1.
Câu 1. Cung tròn có số đo là 5
4
. Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A. 150 B. 0 172 C. 0 225 D. 50
Câu 2. Nếu một cung tròn có số đo là 0 a thì số đo radian của nó là.
A. 180 a B. 180
a
C.180
a D.180a
Câu 3. Một cung tròn có số đo là 0 45 . Hãy chọn số đo radian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A. 4
B. 3
C. 2
D.
Câu 4. Một cung tròn có độ dài bằng 2 lần bán kính. Số đo rađian của cung tròn đó là. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 5. Một cung tròn có số đo là 0 135 . Hãy chọn số đo rađian của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây.
A. 3
4
B. 5
6
C. 2
3
D. 4
3
Câu 6. Nếu một cung tròn có số đo là 0 3 thì số đo rađian của nó là.
A. 60
B. 180
C. 180
D. 60
Câu 7. Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm O có bán kính bằng. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8. Cung tròn có số đo là . Hãy chọn số đo độ của cung tròn đó trong các cung tròn sau đây. A. 0 30 B. 0 45 C. 0 90 D. 0 180
Câu 9. 0 sin120 bằng.
A. 1 2 B. 1
2 C. 3 2 D. 3 2
Câu 10. tan( ) 3 bằng.
A. 3 B. 3 C. 1
3 D. 1
3
Câu 11. 105 sin( ) 6 bằng.
A. 0 B. 1 C. –1 D.
Câu 12. Cho tan 12 với 3 ; 2
. Hãy chọn kết quả đúng của sin trong các kết quả sau đây.
1 2
DeThi.edu.vn
A. 1 145
B. 1 145 C. 12
145
D. 12
145
Câu 13. Cho 1 cos 2 và 3 2 2 . Khi đósinlà.
A. 3 2 B. 3 2 C. 2 2 D. 2 2
Câu 14. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
A. sin tan ;cos 0 cos B. cos tan ;sin 0 sin
C. sin cot ;cos 0 cos D. cos cot ;sin 0 sin
Câu 15. Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây.
A. 1 cos 1 B. sin tan ;cos 0 cos
C. 2 2 sin cos 1 D. cos tan ;sin 0 sin
Câu 16. Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây. A. sin 0 B. cos 0 C. tan 0 D. cot 0
Câu 17. Ở góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây. A. tan 0 B. sin 0 C. cos 0 D. cot 0
Câu 18. 0 sin 0 bằng. A. 0 B. 1 C. –1 D. 2
Câu 19. sin 4
bằng.
A. B. C. D. 1
Câu 20. tan không xác định khi bằng.
A. 2
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 21. tan 4
bằng.
A. 3 3 B. 3 C. 1 D. không xác định
Câu 22. Cho 4 tan 5 , với 3 2 2 . Khi đó cos bằng.
A. 5
41
B. 5 41 C. 4 41 D. 4
41
1 2
3 2
2 2
DeThi.edu.vn
Câu 23. Cho 4 cos 13 , với0 2 . Khi đó sin bằng.
A. 3 17
13 B. 3 17
13 C. 3 17
4 D. 4 3 17
Câu 24. Cho 15 tan 7 , với 2 . Khi đó sin bằng.
A.
7 274
B.
7 15
C.
7 274 D.
15
274
Câu 25. Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây. A. cos( ) cos B.sin( ) sin
C. tan( ) tan D.cot( ) cot
Câu 26. Hãy chọn kết quả sai trong các kết quả sau đây. A. cos( ) cos B.sin( ) sin
C. tan( ) tan D.cot( ) cot
TỔNG HỢP LẦN 2
Câu 1. Cho góc x thoả 00<x<900. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai: A. sinx>0 B. cosx<0 C. tanx>0 D. cotx>0
Câu 2. Cho góc x thoả 900<x<1800. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. cosx<0 B. sinx<0 C. tanx>0 D. cotx>0
Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. sin900>sin1800 C. sin90013’>sin90014’
B. tan450>tan460 D. cot1280>cot1260
Câu 4. Giá trị của biểu thức P = msin00 + ncos00 + psin900 bằng:
n – p B. m + p C. m – p D. n + p
Câu 5. Giá trị của biểu thức Q = mcos900 + nsin900 + psin1800 bằng:
A. m B. n C. p D. m + n
Câu 6. Giá trị của biểu thức A = a2sin900 + b2cos900 + c2cos1800 bằng:
A. a2 + b2 B. a2 – b2 C. a2 – c2 D. b2 + c2
Câu 7. Giá trị của biểu thức S = 3 – sin2900 + 2cos2600 – 3tan2450 bằng:
A. 1/2 B. –1/2 C. 1 D. 3
Câu 8. Để tính cos1200, một học sinh làm như sau:
(I) sin1200 = 3 2 (II) cos21200 = 1 – sin21200
(III) cos21200 =1/4 (IV) cos1200 =1/2
Lập luận trên sai từ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.