
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
MÔN TOÁN - LỚP 10 TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ? A. chia hết cho 3 B. 5 chia hết cho 2 C. không chia hết cho 2 D. Buồn quá ! Câu 2: Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề .
A. B.
C. D. Câu 3: Liệt kê các phần tử của tập hợp .
A. B.
C. D.
Câu 4: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. B. C. D.
Câu 5: Liệt kê các phần tử của tập hợp .
A. B. C. D.
Câu 6: Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề ” Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau ”. A. ” Tam giác đều có ít nhất hai cạnh bằng nhau ”. B. ” Tam giác đều có hai cạnh bằng nhau ”. C. ” Tam giác đều không có ba cạnh bằng nhau ”. D. ” Tam giác không đều không có ba cạnh bằng nhau ”.
Câu 7:Cho tập hợp .Tập hợp C được viết dưới dạng tập hợp nào sau
đây? A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Liệt kê các phần tử của tập hợp .
A. B. C. D.
Câu 9: Cho 4 tập hợp A là tập hợp các hình tứ giác; B là tập hợp các hình thoi; C là tập hợp các hình vuông và D là tập hợp các hình thang. Chọn mệnh đề đúng. A. B. C. D.
Câu 10: Viết lại tập hợp dưới dạng nêu tính chất đặc trưng của phần tử.
A. B.
C. D.
Câu 11: Liệt kê các phần tử của tập hợp .
x
n
:" , 5" A x R x
:" , 5" A x R x :" , 5" A x R x
:" , 5" A x R x :" , 5" A x R x
/ 2 9 A x N x
0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 A 1;0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 A
1;2;3;4;5;6;7;8;9 A 2; 1;0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 A
"1 0, " x R " 1 0, " x x R
" 1 0, " x x R 2 "2 1 0, " x x R
2 / 6 7 0 A x N x x
1;7 A 1 A 7;1 A
: B
: B
: B
: B
: B
/ 2 7 C x R x
2;7 C 2;7 C 2;7 C 2;7 C
2 2 / 2 5 3 4 3 0 A x R x x x x
3 1; ;3 2 A
3 1; 2 A 1;3 A 3 ;3 2
A C D B A B C D C B D A D C B A
2;6;12;20;30 B
2 * 1/ ; 4 B k k N k ( 1)( 2) / ; 4 B k k k N k
* ( 1)( 2) / ; 4 B k k k N k 2 1/ ; 4 B k k N k
/ 3 3 A n Z n
DeThi.edu.vn
A. B.
C. D.
Câu 12: Phủ định mệnh đề .
A. B.
C. D.
Câu 13: Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề ” Hình chữ nhật là tứ giác có 3 góc vuông ”. A. ” Hình chữ nhật không phải là tứ giác có 3 góc vuông ”. B. ” Hình chữ nhật là tứ giác có 2 góc vuông ”. C. ” Hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông ”. D. ” Hình chữ nhật không phải là tứ giác ”.
Câu 14: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. B. C. D.
Câu 15: Liệt kê các phần tử của tập hợp .
A. B.
C. D.
Câu 16: Cho hai tập hợp . Tìm .
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17: Liệt kê các phần tử của tập hợp .
A. B.
C. D.
Câu 18: Cho tập hợp A. Chọn khẳng định đúng. A. . B. là một số hữu tỷ.
C. . D. .
Câu 19: Tập hợp được biểu diễn được tập hợp nào sau đây?
A. B.
C. D.
Câu 20: Viết lại tập hợp dưới dạng nêu tính chất đặc trưng của phần tử.
A. B.
C. D.
Câu 21: Cho hai tập hợp . Tìm .
A 3; 2; 1;1;2;3 A
3; 2;2;3 A 3; 2; 1;0;1;2;3 A
2 :" , 3 5" A x R x x
2 :" , 3 5" A x R x x 2 :" , 3 5" A x R x x
2 :" , 3 5" A x R x x 2 :" , 3 5" A x R x x
: B
: B
: B
: B
: B
"0 0, " x R 2 " 1 0, " x x x R
" 2 0, " x x R " 1 2 0, " x x R
/ 5 A x N x
0;1;2;3;4 A 0; 1; 2; 3; 4; 5 A
0;1;2;3;4;5 A 0; 1; 2; 3; 4 A
1;5 , 2;7 A B A B
1;2 A B 2;5 A B
1;7 A B 1;2 A B
5 2 / , 3 2 B k k Z k
3; 2; 1;0;1;2 A 13; 8; 3; 2;7;12 A
13; 8;3;2; 7;12 A 13; 8 3;2;7;12 A
A A
A A A A
/ 2 0 B x N x
A N 1;0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 A
\ 2 A N \ 2 A R
2;5;8;11 S
2 3 / ; 2 S x k k N k 2 3 / ; 3 S x k k N k
2 3 / ; 4 S x k k N k 2 3 / ; 3 S x k k N k
1;2;3;4;5;6 , 0;1;2;3;4;5;6;7 A B A B
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.