
v3
v2
v1
v3
v2
v1
M
C B
A
v2 v3
v1
O
C B
A
1. Bài toán 1 : Chứng minh rằng mọi tam giác ABC ta có :
3 cos cos cos 2 A B C
+ Cách 1: Dùng tam thức bậc hai. + Cách 2: Dùng vectơ. Lấy một điểm M nằm trong tam giác ABC. Qua điểm M dựng các vectơ : 1 2 3 , , v v v
có độ dài bằng 1 và vuông góc với các cạnh : BC , AC , AB. Ta có : 1 2 2 3 3 1 ( ; ) ( ; ) ( ; ) ; ; v v C v v A v v B
;
Ta thấy :
2 2 2 2 1 2 3 1 2 3 1 2 2 3 3 1 ( ) 0 2 2 2 . 0 v v v v v v v v v v v v + +
1 2 2 3 3 1
3 3 2[cos( ; ) cos( ; ) cos( ; )] 0 cos cos cos 2 v v v v v v A B C
+ Cách 3: Dùng vectơ. Chọn các vectơ : 1 2 3 , , v v v
là vectơ đơn vị của BC , CA , AB. Ta có : 1 2 2 3 3 1 ( ; ) ( ; ) ( ; ) ; ; v v C v v A v v B
Ta thấy :
2 2 2 2 1 2 3 1 2 3 1 2 2 3 3 1 ( ) 0 2 2 2 . 0 v v v v v v v v v v v v + +
1 2 2 3 3 1
3 3 2[cos( ; ) cos( ; ) cos( ; )] 0 cos cos cos 2 v v v v v v A B C
2. Bài toán 2 : Chứng minh rằng mọi tam giác ABC ta có :
A B C 3 sin sin sin 2 2 2 2 (*)
Bg : 3 (*) cos cos cos 2 2 2 2 B C A C A B
Đặt : ; ; B C A C A B 2 2 2 khi đó ta có :
3 (*) cos cos cos 2 với , , là ba góc trong tam giác.
3. Bài toán 3 : Chứng minh rằng mọi tam giác ABC ta có :
3 cos2 cos2 cos2 2 A B C
Bg : Chọn: 1 2 3 , , v v v
là vectơ đơn vị của OA , OB , OC.
Ta có : 1 2 2 3 3 1 ( ; ) 2 ( ; ) 2 ( ; ) 2 ; ; v v C v v A v v B
2 1 2 3
2 2 2
1 2 3 1 2 2 3 3 1
1 2 2 3 3 1
( ) 0
2 2 2 . 0
3 2[cos( ; ) cos( ; ) cos( ; )] 0
3 cos2 cos2 cos2 2
v v v
v v v v v v v v v
v v v v v v
A B C
DeThi.edu.vn
v3
v2
v1
v3
v2
v1
M
C B
A
v2 v3
v1
O
C B
A
4. Bài toán 4 : Chứng minh rằng mọi tam giác ABC ta có:
2 2 2 .cos .cos .cos , , 2 x y z yz A zx B xy C x y z R
Bg : Lấy một điểm M nằm trong tam giác ABC.
Qua điểm M dựng các vectơ : 1 2 3 , , v v v
có độ dài bằng 1 và vuông góc với các cạnh : BC , AC , AB. 1 2 2 3 3 1 ( ; ) ( ; ) ( ; ) ; ; v v C v v A v v B
;
2 1 2 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 2 3 3 1
2 2 2
1 2 2 3 3 1
2 2 2
( ) 0
2 . 2 . 2 . . 0
2[cos( ; ) cos( ; ) cos( ; )] 0
.cos .cos .cos 2
xv yv zv
x v y v z v xy v v yz v v xz v v
x y z v v v v v v
x y z yz A zx B xy C x
, ,y z R
5. Bài toán 5 : Chứng minh rằng mọi tam giác ABC ta có:
2 cos .(cos cos ) 1 , , 2 x A x B C x y z R
Bg : Lấy một điểm M nằm trong tam giác ABC.
Qua điểm M dựng các vectơ : 1 2 3 , , v v v
có độ dài bằng 1 và vuông góc với các cạnh : BC , AC , AB.
1 2 2 3 3 1 ( ; ) ( ; ) ( ; ) ; ; v v C v v A v v B
;
2 1 2 3
2 2 2 2
1 2 3 1 2 2 3 3 1
2
1 2 2 3 3 1
2
( ) 0
2 . 2. 2 . . 0
2[ .cos( ; ) cos( ; ) .cos( ; )] 0
cos (cos cos ) 1 , , 2
xv v v
x v v v x v v v v x v v
x x v v v v x v v
x A x B C x y z R
6. Bài toán 6 : Chứng minh rằng mọi tam giác ABC ta có:
2 2 2 .cos2 .cos2 .cos2 2 x y z yz A zx B xy C
Bg : Chọn: 1 2 3 , , v v v
là vectơ đơn vị của : OA , OB , OC. Ta có : 1 2 2 3 3 1 ( ; ) 2 ( ; ) 2 ( ; ) 2 ; ; v v C v v A v v B
2 1 2 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 2 3 3 1
2 2 2
1 2 2 3 3 1
( . . . ) 0
2 . 2 . 2 . . 0
2[ .cos( ; ) .cos( ; ) .cos( ; )] 0
3 cos2 cos2 cos2 2
x v y v z v
x v x v z v xy v v yz v v zx v v
x y z xy v v yz v v zx v v
A B C
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.