
Chuyên đề: Hệ thức lượng trong tam giác
1. Định lí côsin a b c bc A 2 2 2 2 .cos ; b c a ca B 2 2 2 2 .cos ; c a b ab C 2 2 2 2 .cos
2. Định lí sin a b c R A B C 2 sin sin sin
3. Độ dài trung tuyến 2 2 2 2
2 4 a
b c a m ; 2 2 2 2
2 4 b
a c b m ; 2 2 2 2
2 4 c
a b c m
4. Diện tích tam giác
S = a b c ah bh ch 1 1 1 2 2 2 = bc A ca B ab C 1 1 1 sin sin sin 2 2 2
= abc
R 4 = pr = p p a p b p c ( )( )( ) (công thức Hê–rông), với 2 a b c p (Nữa chu vi tam giác)
II/BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Câu 1. Tam giác có . Khi đó độ dài cạnh là:
A. B. C. D.
Câu 2. Tam giác có a=7cm, b=3cm, c=8cm . Khi đó số đo của góc là: A. 0 Â 60 B. C. D. Câu 3. Tam giác có . Đường trung tuyến của tam giác đó có độ dài bằng: A. B. C. D. Câu 4. Tam giác vuông tại có . Đường tròn nội tiếp tam giác đó có bán
kính bằng: A. B. C. D. Câu 5. Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính có diện tích là:
A. B. C. D. Câu 6. Tam giác vuông và cân tại có . Đường tròn nội tiếp tam giác có bán kính
bằng: A. B. C. D.
Câu 7 : Tam giác vuông cân tại . Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là :
A. B. C. D.
Câu 8. Hình bình hành có và . Khi đó hbhành có diện tích bằng:
A. B. C. D. Câu 9: Tam giác đều cạnh nội tiếp đường tròn bán kính . Khi đó bán kính bằng:
A. B. C. D.
Câu 10. Cho tam giác có diện tích . Nếu tăng độ dài mỗi cạnh và lên hai lần đồng thời
giữ nguyên độ lớn của góc thì diện tích tam giác mới được tạo nên bằng:
A. B. C. D.
Câu 11: Cho tam giác có diện tích . Nếu tăng độ dài mỗi cạnh lên ba lần và giữ nguyên
độ lớn của góc thì diện tích của tam giác mới sẽ là : A. 9S B. 4S C. 6S D. 12S
Câu 12: Cho tam giác có . Hỏi độ dài cạnh bằng bao nhiêu ?
A. B. C. D.
Câu 13: Cho tam giác có ba cạnh là . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là :
A. B. C. D.
ABC ˆ 2 , 1 , 60 AB cm AC cm A BC
1 cm 2 cm 3 cm 5 cm
ABC ˆA ˆ 90 A ˆ 30 A ˆ 120 A ABC 8 , 10 , 6 AB cm BC cm CA cm AM 4 cm 5 cm 6 cm 7 cm ABC A 6 , 10 AB cm BC cm
r 1 cm 2 cm 2 cm 3 cm 4 R cm
2 13 cm 2 13 2 cm 2 12 3 cm 2 15 cm ABC A AB a ABC r
2 a
2 a
2 2 a 3 a
ABC , A 2 A B a
a 2 a 2 2 a 4
3
a
ABCD , 2 AB a BC a ˆ 45 BAD
2 2a 2 2 a 2 a 2 3 a a R R
3 2 a 2 3 a 3 3 a 3 4 a
ABC S BC AC ˆC ABC
2S 3S 4S 5S
ABC S , BC AC
C
ABC 0 0 60 , 45 , 5 B C AB AC
5 3 5 2 5 6
2 10
ABC 6,8,10 ABC
3 4 2 1
DeThi.edu.vn
Chuyên đề: Hệ thức lượng trong tam giác
Câu 14: Cho tgiác có ba cạnh là có diện tích là : A. B. C. D. Câu 15: Cho tam giác có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là :
A. B. C. D.
Câu 16 : Cho tam giác có và góc . Độ dài cạnh là bao nhiêu ?
A. B. C. D. Câu 18 : Cho tam giác có . Tam giác có diện tích lớn nhất khi góc đạt giá
trị : A. B. C. D.
Câu 19: Tam giác đều cạnh . Khi đó bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là :
A. B. C. D.
Câu 20: Tam giác đều , cạnh , nội tiếp đường tròn bán kính . Khi đó bán kính đường tròn
ngoại tiếp tam giác là : A. B. C. D.
Câu 21: Tam giác vuông cân tại . Đường trung tuyến có độ dài là :
A. B. C. D. Câu 22 : Cho hình bình hành có và góc . Diện tích của hình bình
hành là : A. B. C. D.
Câu 23: Tam giác có các cạnh thỏa mãn điều kiện: . Khi đó số đo
của góc bằng: A. B. C. D.
Câu 24 : Cho tam giác có và . Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của
trung tuyến A. B. C. D.
Câu 25 : Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính . Diện tích của tam giác là : A. B. C. D. Câu 26 : Tam giác vuông tại có . Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác
có độ dài bằng : A. B. C. D.
Câu 27: Cho tam giác có và và là trọng tâm tam giác . Khi đó , giá trị của tổng
là bao nhiêu ? A. B. C. D.
Câu 28 : Cho tam giác có là trọng tâm , gọi . Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A. B. C. D.
Câu 29: Cho tgiác có và . Tính và diện tích của tgiác .
A. B.
C. D.
Câu 30 : Cho tam giác có và . Tính đường cao xuất phát từ đỉnh và
bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A. B. C. D.
ABC 5,12,13 30 20 2 10 3 20
ABC 0 30 , 10 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.