Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 10
QR

Đề cương ôn tập học kỳ II môn Toán Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

PHẦN ĐẠI SỐ Câu 1. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2(x – 2)(x – 1) ≤ (x + 13)

A. [–1; 9/2] B. [–2; 9/4] C. [–1/2; 9] D. [–3/2; 3] Câu 2. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 2x + 1 A. [–2; 1/4] B. [–1; 1/4] C. [–1; +∞) D. [1/4; +∞) Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |x – 2| > x

A. (–1; +∞) B. (–∞; 1) C. (1; 2) D. (–∞; 2) Câu 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x² – 5x – 6 – 6|x + 1| ≤ 0

A. (–∞; –1] B. [12; +∞) C. [–1; 12] D. (–∞; 12] Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |x² + x – 16| ≤ 4x + 2

A. [2; 7] B. [2; 6] C. [–1/2; 2] D. [–3; 2]

Câu 6. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 2

A. [–4; –1] \ {–3} B. (–3; –1] U (1; +∞) C. (–∞; –4] U [–1; 1) D. [–4; –3) U [–1; 1)

Câu 7. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≤ 2x + 3 A. [–1/2; +∞) U [–7; –3/2] B. [–3/2; 7] C. [–1/2; +∞) D. [–3/2; +∞) Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình (2x + 5)(4x² – 1) ≤ 0

A. (–∞; –5/2] U [–1/2; 1/2] B. (–∞; –1/2] U [1; 5/2] C. [–5/2; 1/2] U [3/2; +∞] D. [–5/2; –1/2] U [1/2; +∞)

Câu 9. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 1

A. (–∞; 1] \ {2/3} B. [1; +∞) C. (–∞; 2/3) D. (2/3; 1]

Câu 10. Tìm tập nghiệm của bất phương trình ≥ 0

A. (–∞; 1) U (2; 8/3] B. (1; 2) U [8/3; +∞) C. (1; 2) D. [8/3; +∞)

Câu 11. Tìm tập nghiệm của bất phương trình (x – 2) ≤ x² – 4 A. (–∞; 0] U [2; +∞) B. [0; 2] C. (–∞; 0] D. [2; +∞) Câu 12. Giải bất phương trình |x² – 3| + 2x ≥ 0

A. x ≤ –3 V –1 ≤ x ≤ 0 B. x ≤ –3 V –1 ≤ x ≤ 3 C. x ≤ –3 V x ≥ –1 D. x ≤ –1 V x ≥ 0

Câu 13. Giải bất phương trình > 8 – 2x A. 3 < x ≤ 4 B. x < 3 C. x > 23/5 D. x > 3 Câu 14. Giải bất phương trình < 2(x + 1) A. x > –1 B. x > 1 C. 1/5 ≤ x < 1 D. –1 < x < 1

Câu 15. Giải bất phương trình + 2x² – 2x – 90 < 0 A. x ≤ –2 V x ≥ 3 B. x < –6 V x > 7 C. x ≤ –2 V x > 7 D. 3 ≤ x < 7 V –6 < x ≤ –2

Câu 16. Giải bất phương trình ≤ 1

A. –1 ≤ x ≤ 7/2 và x ≠ 0 B. 0 < x ≤ 4 V –1 ≤ x < 0 C. –1 ≤ x < 0 V 7/2 ≤ x ≤ 4 D. 0 < x ≤ 4 Câu 17. Giải bất phương trình

A. 1/2 ≤ x < 1 B. x > 1 C. x ≥ 1/2 D. x > 4

Câu 18. Giải bất phương trình (x + 2)(2x + 1) ≤ 3

A. –7/2 ≤ x ≤ –2 V –1/2 ≤ x ≤ 1 B. x ≤ –7/2 V x ≥ 1 C. x ≤ –2 V x ≥ –1/2 D. x ≤ –2 V x ≥ 1 Câu 19. Cho cos a = 3/5 và 3π/2 < a < 2π. Tính sin 2a

A. –24/25 B. 24/25 C. 12/25 D. –12/25 Câu 20. Cho tan a = –2 và π/2 < a < π. Tính giá trị của biểu thức P = cos 2a + sin 2a

A. P = 1/5 B. P = –7/5 C. P = 7/5 D. P = –1/5

x 2 

2

2 x x 10 x 2x 3    

2 2x 3x 2  

2 x 3x 2 

2

2 3 x 3x 2 x 1    

2 x 4 

2 x 6x 5   

(x 3)(5x 1)  

2 x x 6  

2 x 3x 4 2 x    

2x 1 2 x 2x 7   

2 2x 5x 2  

DeThi.edu.vn

Câu 21. Cho 2tan a – cot a = 1 và –π/2 < a < 0. Tính giá trị của biểu thức P = tan a + 2cot a

A. P = 3 B. P = –1 C. P = 9/2 D. P = –9/2 Câu 22. Cho sin a = –1/7 và π < a < 3π/2. Tính giá trị của biểu thức P = cos (a + π/6)

A. 11/14 B. –11/14 C. 13/14 D. –13/14 Câu 23. Cho sin a = –1/9; cos b = –2/3 và π < a < 3π/2; π/2 < b < π. Tính giá trị của biểu thức P = sin (a + b)

A. P = 22/27 B. P = –2/3 C. P = 10/27 D. P = –2/9 Câu 24. Tìm giá trị của m để phương trình x² – 2mx – m² – 3m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu

A. –4 < m < 1 B. m < –4 V m > 1 C. –1 < m < 4 D. m > 4 V m < –1 Câu 25. Tìm giá trị của m để phương trình (m – 2)x² – 2(m + 1)x + 2m – 6 = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu

A. 1 < m < 3 V 5 < m < 11 B. 5 < m < 11 V m < 1 C. 2 < m < 11 V m < 1 D. 1 < m < 2 V 3 < m < 11 Câu 26. Tìm giá trị của m để phương trình (m – 2)x² + 2(2m – 3)x + 5m – 6 = 0 có hai nghiệm âm phân biệt

A. m < 1 V m > 3 B. 2 < m < 3 V 1 < m < 6/5 C. 2 < m < 3 V 1 < m < 3/2 D. m < 1 V m > 2 Câu 27. Tìm giá trị của m để phương trình mx² – 2(m + 1)x – 2m + 6 = 0 có đúng một nghiệm

A. m = 1 V m = 1/3 B. m = 0 V m = –1 V m = 3 C. m = 0 V m = 1 V m = 1/3 D. m = 0 V m = –1 V m = –1/3 Câu 28. Tìm giá trị của m để phương trình mx² – 2(m + 2)x + 2 + 3m = 0 vô nghiệm

A. 0 < m < 1 B. –2 < m < 1/2 và m ≠ 0 C. –2 < m < 1 và m ≠ 0 D. m < 0 Câu 29. Cho y = mx² – 2(m + 3)x + 3m – 1. Tìm giá trị của m để y ≤ 0 đúng với mọi số thực x

A. m ≤ –1 V m = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo