Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa học kì II môn Toán Lớp 10
QR

Đề cương ôn tập Giữa học kì II môn Toán Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

BT ÔN GIỮA HKII- LỚP 10

TN ĐẠI SỐ

Câu 1. Điều kiện xác định của bất phương trình 5 3 x x   là A. 5 0 x   . B. 3 0 x  . C. 5 0 x   . D. 3 0 x  .

Câu 2. Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 2 x x x    là

A. 2 x  . B. 1 x . C. 1 x . D. 2 x  .

Câu 3. Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 4 2 3 2 2 x x x x     

.

A. 2 x . B. 2 x . C. 2 x . D. 2 x .

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 0 3 x x

   là

A.   2;3  . B.     ; 2 3;   .

C.   2;3  . D.     ; 2 3;   .

Câu 5. Nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình 0 3

x

x   là

A. 3 x. B. 4 x. C. 1 x. D. 2 x.

Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 0 2 1 2 x x x       

là

A. ( ; 3)  . B. ( 3;2)  . C. (2; ) . D. ( 3; )  . Câu 7. Cho bảng xét dấu như sau

x  1   f x  P 

Hàm số nào sau đây có bảng xét dấu trên

A.  1   f x x B. 

 

2 1

1

 

x f x

x

C.  10

1    f x x D.  1  f x x

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) 3 4 0 x x - + ³ là S a;b    . Khi đó 3 3 a b  bằng

A. -97. B. 37. C. -37. D. 91. Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình    3 2 2 7 0    x x

A. 7 3 ; 2 2       

B. 7 2 ; 2 3       

C. 7 3 ; ; 2 2               

D. 2 7 ; 3 2      

Câu 10. Cho bảng xét dấu như sau

x  -1 2   f x  0  P 

Hàm số nào sau đây có bảng xét dấu trên

A.     1 2    f x x x B.  1 2    x f x x C.  1 2    x f x x D.     1 2    f x x x

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 15 3   x là

A.   6; B.  ;4  C.     ;12 18; .    D. ¡

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình 2 1    x x

DeThi.edu.vn

A.  B. 1 0; 2      

C. 1 ; 2       

D. 1 ; 2       

Câu 13. Tam thức 2 3 4 y x x    nhận giá trị âm khi và chỉ khi A. –4 x  hoặc –1 x  . B. 1 x  hoặc 4 x  . C. –4 –1 x   . D. x¡ . Câu 14. Hàm số có kết quả xét dấu

x  1 2 3   f x  0  0  0 

là hàm số A.     2 2 4 3     f x x x x B.     2 1 5 6      f x x x x

C.      1 3 2     f x x x x D.     2 3 3 2     f x x x x

Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 3 0    x x là A.     ; 3 1;   B.   3; 1   C.     ; 1 3;    D.   3; 1  

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 2 6 0     x x là A.     ; 2 3;    B.  C.     ; 1 6;    D.   2;3 

Câu 17. Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì tam thức bậc hai 

2 6 7 f x x x    không âm?

A.     ; 1 7; .    B.   1;7 .  C.     ; 7 1; .    D.   7;1 . 

Câu 18. Cho phương trình 2 2 2 4 0 x x m     ( m là tham số). Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi

A.   2;2 m B.   2;2 m C.     ; 2 2; m   D. 2 2 m m

     Câu 19. Giá trị nào của m thì phương trình: 2 1 0 x mx m    có 2 nghiệm trái dấu? A. 1 m  B. 1 m  C. 2 m  D. 2 m  . Câu 20. Phương trình 2 4 0 x mx m    có nghiệm khi và chỉ khi. A. 4 m  hoặc 0. m  B. 0 m  hoặc 16. m  B. 16 0. m    C. 16 m  hoặc 0. m  Câu 21. Phương trình ( là tham số) có nghiệm khi

A. B. C. D.

Câu 22. Với giá trị nào của m thì phương trình 2 2 0 x x m    vô nghiệm?

A. 1. 8 m  B. 1. 8 m  C. 4. m  D. 4. m 

Câu 23. Cặp số   1; 1  là nghiệm của bất phương trình

A. 2 0    x y B. 0   x y C. 4 1   x y D. 3 1 0   x y Câu 24.

Miền không bị gạch ở hình vẽ trên (không kể đường thẳng) là biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. 1 x y - £ B. 1 x y - ³ C. 1 x y + < D. 1 x y + > Câu 25. Hình sau là hình biểu diễn hình học miền nghiệm của hệ BPT nào sau đây?

2 2( 2) 2 1 0 x m x m + + - - = m

1. 5 m m

é = - êê = - ë

5 1. m - £ £ - 5. 1 m m

é < - êê > - ë

5. 1 m m

é £ - êê ³ - ë

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo