Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa Học kì 1 môn Toán Lớp 10
QR

Đề cương ôn tập Giữa Học kì 1 môn Toán Lớp 10

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1

Câu 1.: Cho 2 tập hợp A =   2 2 / (3 )(2 5 2) 0 x R x x x x      , B =   2 / 3 20 n N n    , chọn mệnh đề

đúng?

A. B.   2,3 A B   C.   3,4 A B   D.

Câu 2. Cho hai tập   A 1;5  và   B 0;7  . Khi đó tập C A B   có kết quả là:

A.   C 0;5  B.   C 1;7  C.   C 0;5  D.   C 5;7 

Câu 3. Cho ba tập hợp: , , . Chọn

câu đúng nhất:

A. X  Y B. Z  X C. Z  X  Y D. Z  Y Câu 4: Lớp 10A có 7 HS giỏi Toán, 5 HS giỏi Lý, 6 HS giỏi Hoá, 3 HS giỏi cả Toán và Lý, 4 HS giỏi cả Toán và Hoá, 2 HS giỏi cả Lý và Hoá, 1 HS giỏi cả 3 môn Toán , Lý, Hoá . Số HS giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý , Hoá ) của lớp 10A là:

A. 9 B. 18 C. 10 D. 28 Câu 5: Cho tập hợp . Tổng các phần tử của tập hợp bằng

A. . B. . C. . D. . Câu 6: Cho hai tập ; , . Với giá trị nào của thì .

A. . B. . C. . D. .

Câu 7: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: là: A. B. C. D.

Câu 8: Cho 2 tập hợp khác tập : .

Số giá trị nguyên của m để là: A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 9: Hàm số nào đồng biến trên . A. B. C. D.

Câu 10: Cho hàm số .Tập xác định của hàm số là:

A. B. C. D.

Câu 11: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

A. B. C. D.

Câu 13: Biết đồ thị hàm số là đường thẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng .Giá trị của biểu thức bằng A. 0 B. -2 C. 1 D. -1

Câu 14: Xác định hàm số , biết đồ thị hàm số đi qua hai điểm và

A. B. C. D.

Câu 15: Cho hàm số có đồ thị là đường thẳng . Đường thẳng tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng

A. 2 B. C. 1 D.

 2 A B    3 A B  

  4;3 X    : 2 4 0, 5 Y x R x x        :( 3)( 4) 0 Z x R x x     

  | 3 , , 10 100 A x x k k x       ¡ ¢ A

1674 1566 1767 1665   0;5 A    2 ;3 1 B a a   1 a  a A B  

5 2

1 3

a

a

    

1 5 3 2 a   

5 2

1 3

a

a

    

1 5 3 2 a   

2 , 5 0 x x x     ¡

2 , 5 0 x x x     ¡ 2 , 5 0 x x x     ¡

2 , 5 0 x x x     ¡ 2 , 5 0 x x x     ¡

     1;4 ; 2;2 2 ( ) A m B m m     ¡

A B 

¡ 4 5 y x   2 1 y x   1 y x  3 2 y x  

2 3 1 x y x

   ¡   1;   1;  \ 1 ¡

3 2 3 y x x   4 2 2 3 y x x x    3 2 y x x     1 1 y x x   

y ax b   (5; 4) K  4 y x   2 A a b  

y ax b     0;1 A   1;2 B 3 1 y x   1 y x   3 1 y x   3 2 y x  

1 y x    

3 2

1 2

DeThi.edu.vn

Câu 16: Xác định đường thẳng , biết hệ số góc bằng và đường thẳng qua

A. B. C. D.

Câu 17: Tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 18: Tập xác định của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 19: Tìm m để parabol cắt đường thẳng tại 2 điểm phân biệt? A. B. C. D.

Câu 20: Xác định hàm số bậc hai , biết đồ thị của nó qua điểm và có trục đối xứng

A. B. C. D.

Câu 21: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là

A. B. C. D.

Câu 22: Cho hàm số có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là

A. B. C. D.

Câu 23: Cho parabol đi qua ba điểm và . Tọa độ đỉnh

của là:

A. B. C. D.

Câu 24: Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn là:

A. B. C. D.

----------------------------------------------- Câu 25: Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

A. . B. . C. . D. .

Câu 26: Xác định parabol , biết có hoành độ đỉnh bằng 3 và đi qua điểm

.

A. B. C. D.

Câu 27: Giao điểm của và đường thẳng là.

A. B. C. D.

Câu 28: Cho Parobol và đường thẳng . Tổng các giá trị của m để

(P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng là:

A. 7 B. -8 C. -1 D. -7 Câu 29: Cho hàm số có đồ thị là hình bên.

y ax b   2    3;1 A 

2 5 y x   2 2 y x   2 7 y x   2 1 y x  

5 3 y x  

D ¡ 5 ; 3 D          5; D     3;5 D 

4 2 y x x       4;2 D    2;4 D  D ¡   4; 2 D  

2 2 y x x   y m  1 m  0 m  2 m  1 m 

2 2 y x bx c      0;4 M

1 x 

2 2 4 y x x    2 2 4 3 y x x    2 2 3 4 y x x    2 2 4 4 y x x   

2 2 3 y x x   

2  3  25 8  21 8 

2 2 6 3 y x x    3 2 x  3 2 y  3 x  3 y 



2 : P y ax bx c        1;4 , 1; 4 A B  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo