
Đề ôn Giữa kì 1 - Kết nối tri thức
Môn: Toán lớp 10
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Cho các câu sau: (1) Số 7 là số lẻ.
(2) Bài toán này khó quá!
(3) Cuối tuần này bạn có rảnh không?
(4) Số 10 là một số nguyên tố.
Trong các câu trên có bao nhiêu câu là mệnh đề?
A. 1; B. 2; C. 3; D. 4.
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x – 2 > 5” là A. “∃x ∈ ℝ, x – 2 ≤ 5”; B. “∃x ∈ ℝ, x – 2 ≥ 5”; C. “∀x ∈ ℝ, x – 2 ≤ 5”; D. “∀x ∈ ℝ, x – 2 ≥ 5”.
Câu 3: Liệt kê các phần tử của tập hợp A = {n ∈ ℕ| 3 < n < 8} ta được A. A = {4; 5; 6; 7; 8}; B. A = {3; 4; 5; 6; 7; 8}; C. A = {3; 4; 5; 6; 7}; D. A = {4; 5; 6; 7}.
Câu 4: Xác định tập hợp B = {3; 6; 9; 12; 15} bằng cách nêu tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp. A. B = {3n | n ∈ ℕ, 1 ≤ n ≤ 5}; B. B = {n | n ⁝ 3}; C. B = {3n | n ∈ ℕ, 1 < n < 5}; D. B = {n | n ∈ ℕ, 0 ≤ n ≤ 5}.
Câu 5: Cho hai tập hợp A = (– ∞; – 2] và B = (– 3; 5]. Tìm mệnh đề sai. A. A ∩ B = (– 3; – 2]; B. A \ B = (– ∞; – 3); C. A ∪ B = (– ∞; 5]; D. B \ A = (– 2; 5].
Câu 6: Cho hai tập hợp H = {n ∈ ℕ | n là bội của 2 và 3}, K = {n ∈ ℕ | n là bội của 6}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. K ⊂ H; B. H ⊂ K; C. ∃n: n ∈ H và n ∉ K; D. H = K.
Câu 7: Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? A. 12 là số nguyên tố; B. 9 là số nguyên tố; C. 4 là số nguyên tố; D. 5 là số nguyên tố.
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo sai? A. Tam giác ABC cân thì tam giác đó có 2 cạnh bằng nhau; B. Số tự nhiên a chia hết cho 6 thì a chia hết cho 2 và 3; C. Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AB song song với CD; D. Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì ˆA=ˆB=ˆC=900A^=B^=C^=900
Câu 9: Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 4x2 + 3y > 4; B. xy + 2x < 6; C. 32x + 23y ≥ 3; D. x + y3 < 2.
Câu 10: Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3x + 2y < 10?
DeThi.edu.vn
A. (5; 1); B. (4; 2); C. (1; 5); D. (1; 2).
Câu 11: Tam giác ABC có góc A = 350, góc B = 250. Giá trị của cosC bằng
Câu 12: Trong tam giác EFG, chọn mệnh đề đúng.
A. EF2 = EG2 + FG2 + 2EG. FG. cosG; B. EF2 = EG2 + FG2 + 2EG. FG. cosE; C. EF2 = EG2 + FG2 – 2EG. FG. cosE; D. EF2 = EG2 + FG2 – 2EG. FG. cosG.
Câu 13: Tam giác ABC có BC = 6, AC = 7, AB = 8. Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác ABC là
2 . 15 A 15 . 2 B
8 .
15 C 8 . 15 D
Câu 14: Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, cosA = 3/5. Độ dài đường cao ha của tam giác ABC là
Câu 15: Với giá trị nào của x sau đây, mệnh đề chứa biến P(x): “x2 – 5x + 4 = 0” là mệnh đề đúng?
A. 0; B. 1; C. 5; D. 4545.
Câu 16: Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Câu 17: Giá trị của biểu thức S = 2 + sin2 90° + 2cos2 60° − 3tan2 45° bằng:
1 . 2 A 1 . 2 B C. 1
DeThi.edu.vn
Câu 18: Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c, có R, r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và hc là độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh C. Chọn mệnh đề sai. A. SABC = absinC; B. SABC = 1/2c.hc ; C. SABC = pr; D. SABC = abc/4R.
Câu 19: Cho hệ bất phương trình:
Trong các điểm sau đây, điểm không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình là
A. O(0; 0); B. A(2; 3); C. B(5; 4); D. C(−2; −2).
Câu 20: Tam giác ABC có góc B = 60°, góc C = 45° và AB = 7. Tính độ dài cạnh AC.
Câu 21: Cho mệnh đề: “Nếu a + b < 2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1”. Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”. A. a + b < 2 là điều kiện đủ để một trong hai số a và b nhỏ hơn 1; B. Một trong hai số a và b nhỏ hơn 1 là điều kiện đủ để a + b < 2; C. Từ a + b < 2 suy ra một trong hai số a và b nhỏ hơn 1; D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 22: Phần không bị gạch trên hình vẽ dưới đây minh họa cho tập hợp nào?
A. (0; 1); B. (1; + ∞); C. [1; + ∞); D. (0; 1].
Câu 23: Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
A. sin α = sin β; B. cos α = – cos β; C. tan α = – tan β; D. cot α = cot β.
Câu 24: Cho hai tập hợp A = {1; 2; 4; 6} và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.