
UNIT 5: THE MEDIA (Phương tiện truyền thông đại chúng) Key words, derivatives and structures:
1. to cry _______________________________________
V
N
Keâu to, rao Người rao tin
2. wide ____________________________ = ____________________________
Adj
Adv
Roäng lôùn, treân phaïm vi roäng Một cách phổ biến
3. variety __________ / __________ / __________
_________________________________
N
Adj
V
Nhiều, đủ loại. Đa dạng
4. c____________________________ c____________________________
N Keânh truyeàn hình, eo biển Keânh ñaøo, soâng ñaøo 5. interactive ____________________________ to interact _____________ Sb/ St.
Adj
N V
Tương tác, trao đổi thông tin Sự tương tác, hợp tác Tương tác 6. remote ____________________________ ____________________________
Adj
N
Từ xa, xa xôi Thiết bị điều khiển từ xa Vùng sâu, vùng xa 7. violent ____________________________
Adj
N
Có tính bạo lực, dữ đội Bạo lực, sự ác liệt, dữ dội
8. j____________________________ j____________________________
N N
Nghề làm báo, ngành báo chí Nhà báo 9. to s__________ the net/ web. V Lướt (internet, TV)
10.to respond ____________________________ ____________________________ ____________________________
V N Adj N
Trả lời, đáp lại Câu trả lời, sự phúc đáp Có trách nhiệm Trách nhiệm
11.to communicate ____________________________
____________________________
V N Adj
Liên lạc, trao đồi thông tin Sự liên lạc, sự giao tiếp Cởi mở, dễ tâm sự
12.to deny + _________________ (V) ____________________________ ____________________________
V N Adj
Phủ nhận Sự phủ nhận Bị phủ nhận ≠ K/ thể phủ nhận
DeThi.edu.vn
13.benefit ____________________________
N Adj
Lợi ích, phúc lợi Có ích
access
Get access __________ St
to access
____________________________
N
V Adj
Söï tieáp caän, truy cập
Truy cập thông tin Dễ tiếp cận
14.to explore ____________________________ ____________________________
V N
Thám hiểm, thăm dò Hoạt động thăm dò, thám hiểm Nhà thám hiểm
15.to increase _______________________________ _______________________________
V
Adj
Adv
Gia tăng (số lượng) Ngày càng tăng …
16.purpose Do St _________ purpose
N Mục đích Cố tình làm điều gì 17.l____________________________ l_______________________________
to _____________________________
N N V
Sự hạn chế, nhược điểm Điểm giới hạn Hạn chế, giới hạn
18.consume ____________________________ ____________________________ N- ____________________________
V N N Adj
Tiêu tốn, tốn kém, sài Sự tiêu dùng Người tiêu dùng Tốn …. 19.to suffer Suffer _____________ St
V Chịu, chịu đựng
20.d_________________ # _________________ N Sự bất lợi # Sự tiện lợi
21.Cost ___________________________ = Expensive Expensive # ___________________________
N/V Giá tiền/ Trị giá
Đắt tiền # Rẻ tiền _____________________________
WORD FORM PRACTICE
1. I think that watching TV too much is time_______________ (consume)
2. The internet also has _______________; however, it brings us a lot of benefits. (limit)
3. For me, internet is a wonderful _______________ of modern life. (invent)
4. The businessmen of Egypt hired _______________ to shout about goods. (cry)
5. The internet is available in our city, so we can _______________ get access to it. (easy)
6. Who told you about the news? The _______________ may not be correct. (inform)
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.