
UNIT 2: CLOTHING
(Y phục)
Key words, derivatives and structures:
1. cloth __________________________________ __________________________________
N [U] N [C] N [U]
Vải vóc Quần áo Quần áo
2. poet __________________________________ __________________________________ __________________________________
N N N Adj
Nhà thơ Bài thơ Thơ ca Thi vị, nên thơ
3. to mention Mention St ___ St. Mention St ___ Sb. Mention _____ St. (V)
V Nói đến , đề cập đến
Đề cập điều gì trong …
Đề cập điều gì với …
Đề cập đến việc …
4. to consist _______ St _______________________________ with St _____________________________________
V Adj N
Gồm, bao gồm Phù hợp với, kiên định với Sự kiên định
5. loose ≠ tight _________________ ≠ ________________
Adj
V
Rộng ≠ Chật Nới rộng ≠ Thắt chặt
6. to design ____________________________________ ____________________________________ ____________________________________
V N N Adj
Thiết kế Mẫu thiết kế Nhà thiết kế Thời thượng
7. occasion _______ the occasion _________ St. _________________________________ _________________________________
N
Adj Adv
Dịp, cơ hội Vào dịp … Thỉnh thoảng, đôi khi
8. convenient ___________________________________ ___________________________________ ___________________________________
Adj Adj
N N
Tiện lợi Bất tiện Sự tiện lợi Cửa hàng tiện lợi (24/24) 9. fashion ______________________ = be in fashion ______________________ = be out of fashion _______________________________________
N Adj Adj Adj
Thời trang, mốt Hợp thời Lỗi thời Cổ hủ, lạc hậu
10. modern ____________________________________ ____________________________________ ____________________________________
Adj N V N
Hiện đại Sự hiện đại Hiện đại hóa Công cuộc hiện đại hóa
DeThi.edu.vn
11. inspiration G_____ inspiration ______ St. _____________________________________ _____________________________________
N
V Adj
Cảm hứng, hứng khởi Lấy cảm hứng từ … Truyền cảm hứng Hào hứng 12. symbol _____________________________________ _____________________________________
N Adj V
Biểu tượng Có tính tượng trưng Là biểu tượng của … 13. sleeve _____________________________________ _____________________________________ _____________________________________
N Adj Adj Adj
Tay áo Ngắn tay Dài tay Cộc tay 14. to be named _______________ Sb Được đặt theo tên của ai
15. to wear _________ V Mòn, rách
16. style ________________________________________ ________________________________________
N Adj N
Kiểu, kiểu dáng Có phong cách Nhà tạo mẫu
17. worldwide ________________________________________
Adj/Adv Khắp thế giới, toàn cầu Cả nước, toàn quốc
18. economic _____________________________________ _____________________________________ _____________________________________ _____________________________________ _____________________________________
Adj N N Adj Adv V
Thuộc kinh tế Kin tế học Nhà kinh tế Tiết kiệm Một cách tiết kiệm/ Về kinh tế Tiết kiệm 19. to encourage encourage Sb ______________ St. ________________________________________ ________________________________________ ________________________________________
V
N Adj N
Động viên, khuyến khích Khuyến khích ai làm gì Sự động viên Có tính động viên Lòng can đảm, dũng cảm
20. proud Be ________________ Take ______________ Pride ______________
Adj Tự hào, hãnh diện Tự hào về …
21. equal Be equal _________ Sb. _____________________________________
Adj
N
Bình đẳng, bằng nhau
Sự công bằng 22. practical ≠ _______________________ Adj Thiết thực ≠ Không thiết thực
23. self-confident Be self-confident ___________ St. _____________________________________
Adj
N
Tự tin
Sự tự tin
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.