Quảng cáo
Ôn tập ngữ pháp cơ bản môn Tiếng Anh Lớp 9
QR

Ôn tập ngữ pháp cơ bản môn Tiếng Anh Lớp 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

ÔN TẤP TIẾNG NGỮ PHÁP CƠ BẢN T.A 9 Câu Bị Động (Passive Voice) – Tất tần tật kiến thức thể bị động

I. Cấu trúc câu bị động:

Câu chủ động S1 V O

Câu bị động S2 TO BE PII

(Chủ ngữ + dạng của động từ “to be” + Động từ ở dạng phân từ 2) Câu chủ động ở dạng thì nào, chúng ta chia động từ “to be” theo đúng dạng thì đó. Chúng ta vẫn đảm bảo nguyên tắc chủ ngữ số nhiều, động từ TO BE được chia ở dạng số nhiều... Ví dụ: They planted a tree in the garden. (Họ đã trồng một cái cây ở trong vườn.) S1 V O ➤ A tree was planted in the garden (by them). (Một cái cây được trồng ở trong vườn (bởi họ).) Lưu ý: “By them” có thể bỏ đi trong câu. S2 be V (PII) Nếu là loại động từ có 2 tân ngữ, muốn nhấn mạnh vào tân ngữ nào người ta đưa tân ngữ đó lên làm chủ ngữ nhưng thông thường chủ ngữ hợp lý của câu bị động là tân ngữ gián tiếp. Ví dụ: I gave him a book = I gave a book to him = He was given a book (by me). *** Lưu ý chung: 1. Nếu S trong câu chủ động là: they, people, everyone, someone, anyone, etc => được bỏ đi trong câu bị động

Ví dụ: Someone stole my motorbike last night. (Ai đó lấy trộm xe máy của tôi đêm qua) ➤ My motorbike was stolen last night. (Xe máy của tôi đã bị lấy trộm đêm qua.) 2. Nếu là người hoặc vật trực tiếp gây ra hành động thì dùng 'by', nhưng gián tiếp gây ra hành động thì dùng 'with'

II. Chuyển đổi câu chủ động sang bị động trong thì tiếng Anh (Tense) Công thức chuyển câu chủ động sang câu bị động các bạn học theo bảng dưới đây nhé!

Thì Chủ động Bị động

Hiện tại đơn S + V(s/es) + O S + am/is/are + P2

Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + V-ing + O S + am/is/are + being + P2

Hiện tại hoàn thành S + have/has + P2 + O S + have/has + been + P2

Quá khứ đơn S + V(ed/Ps) + O S + was/were + P2

Quá khứ tiếp diễn S + was/were + V-ing + O S + was/were + being + P2

Quá khứ hoàn thành S + had + P2 + O S + had + been + P2

Tương lai đơn S + will + V-infi + O S + will + be + P2

Tương lai hoàn thành S + will + have + P2 + O S + will + have + been + P2

Tương lai gần S + am/is/are going to + V-infi + O

S + am/is/are going to + be + P2

Động từ khuyết thiếu S + ĐTKT + V-infi + O S + ĐTKT + be + P2

DeThi.edu.vn

2

Dưới đây là cách chuyển từ thể chủ động sang thể bị động cho 12 dạng thì trong tiếng Anh. Ví dụ áp dụng với động từ "buy" (mua) sẽ giúp các bạn có cái nhìn tổng quan nhất nhé:

Dạng thì Thể chủ động Thể bị động

Dạng nguyên mẫu Buy ( Mua) Bought

Dạng To + verd To Buy To be bought

Dạng V-ing Buying Being bought

Dạng V3/V-ed

Thì hiện tại đơn Buy Am/is/are bought

Thì hiện tại tiếp diễn Am/is/are buying Am/is/are being bought

Thì hiện tại hoàn thành Have/has buying Have/has been buying

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Have/ has been buying Have/has been being bought

Thì quá khứ đơn bought Was/ were bought

Quá thứ tiếp diễn Was/were buying Was/were being bought

Quá khứ hoàn thành Had bought Had been bought

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn Had been buying Had been being bought

Tương lai đơn Will buy Will be bought

Tương lai tiếp diễn Will be writing Will be being bought

Tương lai hoàn thành Will have bought Will have been bought

Tương lai hoàn thành tiếp diễn

Will have been buying Will have been being bought

Các bước chuyển đổi từ câu chủ động sang câu bị đông Bước 1: Xác định tân ngữ trong câu chủ động, chuyển thành chủ ngữ câu bị động. Bước 2: Xác định thì (tense) trong câu chủ động rồi chuyển động từ về thể bị động như hướng dẫn ở trên. Bước 3: Chuyển đổi chủ ngữ trong câu chủ động thành tân ngữ thêm “by” phía trước. Những chủ ngữ không xác định chúng ta có thể bỏ qua như: by them, by people….

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo