Quảng cáo
Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 9 Câu trực tiếp  Câu gián tiếp - Vũ Văn Dương
QR

Chuyên đề Tiếng Anh Lớp 9 Câu trực tiếp Câu gián tiếp - Vũ Văn Dương

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Teacher: Vu Van Duong Phone: 0337849696

CHUYÊN ĐỀ CÂU TRỰC TIẾP – CÂU GIÁN TIẾP

I. Khái niệm:

 Lời nói trực tiếp (direct speech) là sự lặp lại chính xác những từ của người nói.  Lời nói gián tiếp (indirect/reported speech) là lời tường thuật lại ý của người nói, đôi khi không cần phải dùng đúng những từ của người nói.

* Nếu động từ tuêng thuật của câu ë thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ một bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp theo quy tắc sau:

Tenses: Direct Speech (Lời nói trực tiếp) Reported Speech (lời nói gián tiếp) Present simple Hiện tại đơn Past simple Quá khứ đơn Present progressive Hiện tại tiếp diễn Past progressive Quá khứ tiếp diễn Past simple Quá khứ đơn Past perfect Quá khứ hoàn thành Past progresive Quá khứ tiếp diễn Past perfect progressive QK hoàn thành tiếp diễn Present perfect Hiện tại hoàn thành Past perfect Quá khứ hoàn thành Present perfect progressive Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Past perfect progressive Quá khứ hoàn thành tiếp diễn Past perfect Quá khứ hoàn thành Past perfect Quá khứ hoàn thành Past perfect progressive Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Past perfect progressive Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Note: Will/ shall  would/ should ; Must  had to.

* Các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn cũng như đại từ chỉ định được thay đổi theo quy tắc sau:

Direct Speech Indirect Speech ( Reported) This These this/that + N Here Now Today/Tonight Yesterday The day before yesterday Tomorrow The day after tomorrow Next week/year Last week/year last Tuesday A year ago

That Those the + N There Then That day/That night The day before/the previous day Two days before The next day/ the following day In two days’ time/two days later The following week/year The previous week/year the previous Tuesday/the Tuesday before A year before/ the previous year

*Qui tắc thay đổi đại từ, tính từ

DeThi.edu.vn

Teacher: Vu Van Duong Phone: 0337849696

Direct Speech Indirect Speech ( Reported) I You

We Me

Us My Our Your

He/ she He/ she/ they They/ you Him/ her Them His/ her/ your Their His/ her/ my

+ Nguyên tắc trên được áp dụng cho tất cả các loại câu tường thuật.

* Có 3 loại câu tường thuật cơ bản:

1. Reported statements(tường thuật dạng câu kể)

S + say(s)/ said + (that) + S + V * (says/ say to + O  tells / tell + O) and (said to + O  told + O). Eg: He said to me”I haven’t finished my work”  He told me he hadn’t finished his work.

2. Reported questions (Tường thuật dạng câu hỏi). a. Yes/ No questions:

S + asked/ wanted to know/ wondered + if/ weather + S + V E.g: ”Are you angry?” he asked  He asked if/ whether I was angry. (Chuyển câu hỏi ở câu trực tiếp sang dạng khẳng định rồi thực hiện thay đổi thì, trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn, chủ ngữ, tân ngữ...)

b.Wh - questions:

S + asked (+O)/ wanted to know/ wondered + Wh– words + S + V. * says/ say to + O  asks/ ask + O. said to + O  asked + O. Eg. ”What are you talking about?”said the teacher.  The teacher asked us what we were talking about.

3. Reported commands (Tường thuật câu mệnh lệnh) * Khẳng định: S + told + O + to- infinitive. Eg. “Please wait for me here, Mary.” Tom said  Tom told Mary to wait for him there.

* Phủ định: S + told + O + not to + V(infinitive). Eg.”Don’t talk in class!” the teacher said to us. --> The teacher told us not to talk in class. * Reporting verbs: - agree, decide, offer, promise, refuse ... + to- infinitive - advise , ask, encourage, invite, remind, tell, want, warn ... + O + to infinitive. - admit (thừa nhận), deny (phủ nhận), stop, suggest...+ V-ing.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo