
REPORTED SPEECH I. NGUYÊN TẮC CHUNG: - Đổi ngôi, thì, từ chỉ thời gian và nơi chốn
Ex: “ I was here last night” → Tom said he had been there the night before. 1. Ngoâi: theo nguyên tắc NHẤT CHỦ, NHÌ TÂN, TAM NGUYÊN - Ñoåi ngoâi thöù NHAÁT phuø hôïp vôùi CHUÛ TÖØ trong meänh ñeà chính
- Ñoåi ngoâi thöù HAI phuø hôïp vôùi TÂN NGỮ trong meänh ñeà chính - Ngoâi thöù BA khoâng ñoåi Câu trực tiếp Câu gián tiếp Ngôi thứ nhất Đôỉ thành ngôi của người nói (cùng ngôi với chủ từ trong mệnh đề chính Ngôi thứ hai Đổi thành ngôi của người nghe (cùng ngôi với tân ngữ trong mệnh đề chính) Ngôi thứ ba Không thay đổi Ex: “ I (ngôi 1) want to meet you (2) and your (2)sister at the meeting”
→ Jack (chủ từ) told me(tân ngữ) he wanted to meet me and my sister.
Subject Object Possessive Adjective I (1) me my You (2) you your He (3) him his She (3) her her It (3) it its We (1) us our You (2) you your They (3) them their 2. Đổi thì
Direct Speech Reported Speech 1. Present Simple: V1 2. Present Progressive: am/ is/ are +V-ing 3. Present Perfect: has/have + V3/ed 4. Past Simple: V2/ed 5. Past Progressive: was/were + V-ing 6. Past Perfect: had + V3/ed 7. Future Simple: will/shall + Vo 8. can 9. may 10. must
1. Past Simple: V2/ed 2. Past Progressive : was/ were +V-ing 3. Past Perfect: had + V3/ed 4. Past Perfect: had + V3/ed 5. Past perfect progressive had + been +V-ing 6. Past Perfect: had + V3/ed 7. would/should + Vo 8. could 9. might 10. had to 3. Đổi trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn
Direct Speech Reported Speech 1. today/tonight 2. yesterday 3. last week 4. ago 5. now 6. tomorrow 7. next week 8. this 9. these 10. here
1. that day/ that night 2. the day before 3. the week before/ the previous week 4. before 5. then 6. the following day 7. the following week 8. that 9. those 10. there 4. LƯU Ý: Các trường hợp KHÔNG thay đổi thì trong câu tường thuật: a. Câu điều kiện loại 2 và 3 Nếu câu nói trực tiếp là câu điều kiện loại 2 và loại 3, ta chỉ thay đổi các đại từ, tình từ…mà không đổi thì trong câu.
Ex: “If I were older, I would retire.”, he said. He said if he were older, he would retire. “If I had heard the whole story, I would have acted differently”, he said
DeThi.edu.vn
He said that if he had heard the whole story, he would have acted differently. b. Câu trực tiếp diễn tả một chân lí, hay một thói quen ở hiện tại. Nếu câu nói trực tiếp nói về một sự thật, một chân lí hay một thói quen thường xuyên lặp đi, lập lại ở hiện tại, khi đổi sang câu gián tiếp ta phải giữ nguyên thì của câu trực tiếp.
Ex 1: Trực tiếp: The teacher said, “The earth moves round the Sun” Gián tiếp: The teacher said that The earth moves round the Sun. Ex 2: Trực tiếp: My wife always drinks coffee for breakfast. Gián tiếp: He said that his wife always drinks coffee for breakfast. c. Động từ tường thuật ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, tương lai. Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, tương lai, khi đổi sang câu gián tiếp, ta không thay đổi thì và các cum trạng từ và cụm từ chỉ thời gian và nơi chốn, mà chỉ thay đổi các đại từ hay tính từ… Ex: He says/ He is saying/ He has said/ He will say, “The bus is coming.” → He says the bus is coming. d. Không thay đổ thì của động từ trong câu gián tiếp nếu có thời gian xác định trong quá khứ. Ex. She said, ‘‘I was born in 1980’’ She said that she was born in 1980 e. Các động từ khiếm khuyết: could, would, might, ought to, should thường không thay đổi trong câu tường thuật. Ex. He said, ‘I might come’ He said that He might come’ - Khi tường thuật mệnh đề ước muốn: “wish’ Ex: He said; “I wish I had a lot of money” He wishes (that) he had a lot of money - Khi tường thuật cấu trúc: “It’s (high/ about) time” Ex: She said; “It’s about time you went to bed; children” She told her children that It’s about time they went to bed
MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CẦN LƯU Ý: I. CÂU TƯỜNG THUẬT VỚI ĐỘNG TỪ THEO SAU LÀ TO-INFINITIVE 1. Tường thuật mệnh lệnh: told sb (not) to do …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.