
1
NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 8
CỤM TỪ CHỈ KẾT QUẢ: enough , too a/ enough ….to (đủ …..để có thể)
S + V + adj / adv + enough (for O) + to-V1 S + V + enough + N + to-V1 Ex: My sister can’t get married because she is young.
____________________________________________ I didn’t buy a new computer because I didn’t have money.
____________________________________________ b/ too ….to (quá ….không thể)
S + V + too + adj / adv (for O) + to-V1 Ex: He is very short, so he can’t play basket ball.
- He is ___________________________________ The house is very expensive. We can’t buy it. - The house _________________________________
MỆNH ĐỀ CHỈ KẾT QUẢ a/ so ….that (quá … đến nỗi)
S+ V+ so + adj / adv + that + S + can’t / couldn’t / wouldn’t + V1 …… Ex: 1. The coffee is very hot. I can’t drink it. - The coffee ________________________________ 2. I couldn’t catch him because he ran very fast. - He ran _____________________________________.
b/ such …. that (quá … đến nỗi) S+ V + such (a/an) + adj + N + that + S + can’t / couldn’t / wouldn’t + V1 ……
Note: không dùng a, an nếu danh từ là danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được Ex: 1. It is a cool day. We don’t need to turn on the air- conditioner. - It is _______________________we don’t need to turn on the air- conditioner. 2. It is such a long homework that I can’t finish it in an hour.
-The homework is so ___________________________________________ 3. The bag was so heavy that I couldn’t carry it. - It is such ___________________________________________________ Note: - Cấu trúc enough và too:
+ nếu 2 chủ từ khác nhau thì dùng for + O + không sử dụng các đại từ it, her, him, them để chỉ danh từ phía trước The house is very expensive. We can’t buy it. - The house is too expensive for us to buy. - Cấu trúc so và such: phải dùng đại từ it, her, him, them để chỉ danh từ phía trước - The house is so expensive that I can’t buy it. - so many + N đếm được số nhiều: quá nhiều …
DeThi.edu.vn
2
There are so many students that I can’t remember their name. - so much + N không đếm được: quá nhiều … I drank so much coffee that I couldn’t sleep. - so few + N đếm được số nhiều: quá ít …. There were so few people that they cancelled the meeting. - so little + N không đếm được: quá ít…. He had so little money that he couldn’t buy that book.
CÂU CẢM THÁN
What + (a / an) + adj + N! Note: không dùng a, an nếu danh từ là danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được
- What a lovely dress! - What an expensive car! - What hot coffee! - What good students!
THÌ (TENSES)
Thì Khẳng định Phủ định Nghi vấn Dấu hiệu
Hiện tại đơn
S+ V1 S + V(s-es) (be): am- is- are
S + don’t/ doesn’t +V1 S+ am not/ isn’t/ aren’t
(Wh) + Do/Does + S + V1?
(Wh) + Am/Is/Are + S+…?
Everyday, usually, never, often, sometimes, always, ...
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + V-ing S + am/is/are(not) +V- ing
Am/ Is/Are + S + V- ing?
Now, at the present, at the moment, at this time, Look! Listen!, Be careful!. Hurry up!
Sự khác nhau giữa hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
Present simple (HTĐ) Present progressive(HTTD) 1. Hành động luôn luôn đúng, thói quen ở hiện tại - I work in New York. 2. Thời khoá biểu, lịch trình các chương trình The train for Hanoi leaves at 7.30 tonight. 3. Sự thật, chân lý hiển nhiên: - It is hot in summer.
1. Hành động có tính tạm thời, không thường xuyên: (today, this week, this year...) - I go to school by bike everyday but today I am walking. 2. Không dùng thì này với các hoạt động nhận thức, tình cảm, tình trạng, sở hữu, tồn tại: see, think, believe, feel, look, smell, taste, hear, have, be 3. Kế hoạch, sự sắp xếp cho tương lai gần:
- She is arriving at 11 o’clock. 4. Dùng kèm với ALWAYS diễn tả sự phàn nàn: - He is always coming to class late.
Thì Khẳng định Phủ định Nghi vấn Dấu hiệu
Tương lai gần
S + am/ is/ are + going to +V1
S + am/ is/ are+ not + going to +V1
(Wh) + am/ Is/ Are + S+ going to +V1 ?
Tomorrow, tonight, soon,
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.