Quảng cáo
Ngữ pháp Tiếng Anh Khối 8 - Unit 2 Health
QR

Ngữ pháp Tiếng Anh Khối 8 - Unit 2 Health

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

UNIT 2: HEALTH I.VOCABULARY

1. allergy (n) / 'ælədʒi /: dị ứng 2. calorie(n) / 'kæləri /: calo 3. compound (n) / 'kɒmpaʊnd /: ghép, phức 4. concentrate(v) /'kɒnsəntreɪt /: tập trung

5. conjunction (n) /kən'dʒʌŋkʃən/: liên từ 6. coordinate (v) / kəʊˈɔːdɪneɪt /: kết hợp 7. cough (n) / kɒf /: ho 8. depression (n) / dɪˈpreʃən /: chán nản, buồn rầu 9. diet (adj) / 'daɪət /: ăn kiêng 10. essential (n) / ɪˈsenʃəl /: cần thiết 11. expert (n) / 'ekspɜːt /: chuyên gia 12. independent (v) / 'ɪndɪˈpendənt /: độc lập, không phụ thuộc 13. itchy (adj) / 'ɪtʃi /: ngứa, gây ngứa 14. junk food (n) / dʒʌŋk fu:d /: đồ ăn nhanh, quà vặt 15. myth (n) / mɪθ /: việc hoang đường 16. obesity (adj) / əʊˈbi:sɪti /: béo phì 17. pay attention / peɪ ə'tenʃən /: chú ý, lưu ý đến 18. put on weight (n) / pʊt ɒn weɪt /: lên cân 19. sickness (n) / 'sɪknəs /: đau yếu, ốm yếu 20. spot (n) /spɒt /: mụn nhọt 21. stay in shape / steɪ ɪn ʃeɪp /: giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh 22. sunburn (n) / 'sʌnbɜːn /: cháy nắng 23. triathlon (n) / traɪˈæθlɒn /: cuộc thi thể thao ba môn phối hợp 24. vegetarian (n) /,vedʒi’teəriən /: người ăn chay

II. LISTENING: A: Were you (1)……………… as a child? B: No, I always felt sick and weak. I had (2)………………..too, so I always had a (3)……………………….., and itchy skin. A: When did that change? B: My friends started doing sports. I wanted to, too. My sports (4)…………………said ‘Do more exercise, or continue to feel sick. It’s (5)………………………..!’ A: Was it easy?

B: No! It was hard. I did more (6)………………, so my body ached. But slowly I felt better. A: What do you do now? B: I do (7)………………..around the world. It’s a tough competition. You have to swim, run, and ride a (8)………………….. I use around (9)…………….. calories in one event! A: How do you (10)………………………? B: Three great things to do before the race are: eat more healthy food, sleep more, and do more exercise. Then you’ll be ready. III. WRITING:

Write a short paragraph talk about your health mode daily from 100 to 120 words. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. ………………………………………………….. IV.GRAMMAR: more (nhiều hơn, thèm nữa) được dùng để chỉ một số lượng lớn hơn so với thứ khác. Ex: She can’t afford to buy this fax machine. I need more money. Cô ấy không đủ tiền mua máy fax đó. Tôi cần thêm một ít tiền nữa. Ex: Have some more butter. Bạn dùng thêm một ít bơ nhé. Yes, I will. Thanks. Vâng. Cám ơn bạn. less: được dùng để chỉ số lượng ít hơn, kém hơn.

DeThi.edu.vn

Ex: There are fewer motorbikes on the road. Trên đường này có ít xe mô-tô hơn. I have less free time on Sunday. Vào Chủ nhật tôi ít có thời gian rảnh. Compound sentences (Câu ghép) Một câu ghép được nối bằng: 1) a semi-colon or colon (dấu phẩy hoặc chấm phẩy) Ex: I met David yesterday; he’s just come out of hospital. I met David yesterday, he’s just come out of hospital. Hôm qua tôi gặp David, anh ta vừa ra khỏi bệnh viện. 2) a Co-ordinating conjunction, Ex: and, but, so, ỵet sometimes preceded by a comma. (Liên từ kết) Ex: He loves her but she doesn’t love him. Anh ấy yêu cô ấy nhưng cô ấy thì không. The party lasted until midnight, so everyone was tired. NOTE: Much + N ( kdd , số nhiều ) Many + N ( dd, số nhiều)

Có chung dạng so sánh ở so sánh hơn là more và so sánh nhất là the most Little và a little + N ( kdd , số ít ) Tuy nhiên, little nghĩa là ít đến mức không đáng kể ( gần như không có gì hay không còn gì ), a little là vẫn còn 1 ít, rất rất ít.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo