Quảng cáo
Đề cương ôn tập thi học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 8 - Năm học 2015-2016
QR

Đề cương ôn tập thi học kỳ II môn Tiếng Anh Lớp 8 - Năm học 2015-2016

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Preparing day: 27/4/2016 Teaching day: 28/4/2016

REVISION OF THE SECOND-TERM EXAMINATION (8th form) I/ TENSES: ( thì )

1.Simple Present tense: ( thì hiện tại đơn ) a/ -To be: am, is, are b/- Ordinary verbs: - I/ We/ You/ They/ 2 + V - S+ don’t + V - Do+ I/ we/ you/ they/ 2 + V ? - He/ She/ It/ 1 + Vs/es - S+ doesn’t + V - Does + he/ she / it/ 1 + V ?

Từ nhận diện: always, usually, often, sometimes, seldom, never, every,… 2. Present continuous tense: (thì hiện tại tiếp diễn ) S + am/ is / are + V.ing

Từ nhận diện: now, at present, at the moment,… hoặc Look! ; Listen!; Be careful!;… 3. Simple past tense: (thì quá khứ đơn ) - To be : was , were I / He / She / It / 1 + was ( not ) - Was + I / he / she / it / 1 --- ? We / You / They / 2 + were ( not ) - Were+ we/ you / they / 2 --- ? -Ordinary verbs: -Did + S+ V ? -S+ didn’t + V

Từ nhận diện: yesterday, last, ago, mốc thời gian ở qua khứ ví dụ 2002, 1998,… 4.The near future tense: ( thì tương lai gần hay tương lai dự định ) Diễn tả sự việc sẽ xảy ra trong tương lai nhưng được sắp xếp sẵn hay dự tính trước. S + am / is / are + going to + V S + am not / is not / are not + going to + V Am / Is / Are + S + going to + V ? Ex: What are you going to do tonight? ( tối nay bạn dự định lam gì?) - I’m going to do my math homework. ( tôi dự định làm bài tập toán ) 6. Past progressive ( Thì quá khứ tiếp diễn ) - Form: I,She,He,1 + was + Present pasticiple ( V-ing )

You,We,They,2 + were + V-ing - Use: - diễn tả sự kiện đang xảy ra tại một điểm thời gian xác định trong quá khứ

Ex: What were you doing at 2 p.m. yesterday? - Diễn tả một hành động đang diễn ra thì một hành động khác đến trong quá khứ với “ When và While” Ex: Last night when I was doing homework, the electricity went out. - diễn tả hai hay nhiều sự kiện xảy ra cùng một lúc song song trong quá khứ Ex: Last Friday as I was swimming at the pool, my father was visiting the City Museum. * ALWAYS with the past progressive: always dùng với thì tiếp diễn để diễn tả sự việc lặp đi lặp lại gây cho người nói sự bực mình, khó chịu (Ex: He was always coming to work late.) 7. Present perfect tense( Thì hiện tại hoàn thành )

I / You/ We/ They + have + PP ( V-ed/ V-2) He/ She/ It + has

- Use :- Dùng để miêu tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu lại đến hiện tại với : * Since + mốc thời gian; For + Khoảng thời gian Ex: You have studied English for 4 years.

Ex: She has studied English since 2003 - Dùng để diễn tả hành động vừa mới xảy ra với “ JUST ”- She has just gone out. - Dùng để diễn đạt điều gì đó xảy ra sớm hơn mong đợi hoặc để nhấn mạnh một hành động đã được hoàn tất với “ already: đã….rồi)

- Dùng để diễn đạt điều gì đó được mong đợi ở tương lai hoặc để nhấn mạnh một hành động chưa được hoàn tất với (Yet: chưa; Not….yet) chỉ được dùng trong câu phủ định và câu hỏi

Ex: He hasn’t finished his work yet. - Câu hỏi với “ Ever: từng”và câu trả lời với “ Never: chưa bao giờ”

DeThi.edu.vn

Ex: Have you ever been to Hue? I have never gone.

Exercises: Simple past & past progressive: 1. The door bell (ring) ____________while Tom (watch) ______________-TV. 2. How fast you (drive) ____________when the accident (happen)__________________? 3. Ann and Susan (make) ___________dinner when Martin __________________(arrive). 4. The light (go) ________out while we (have) _________dinner.But it (come) _______on again after ten minutes. 5. What you (do) _________at this time yesterday? - I (work) ___________on the computer. Exercises: Simple past & present perfect; 1. We ( move ) ___________here in 1993. We ( be) ____________here for a long time. 2. Tom ( left) ____________a message for you. He (ring) ___________last night. 3. I (work) _____________for a company for a year that was after college. 4. Her son (not visit) ________________her for a long time. Exercise: Supply the correct form of the verbs in the brackets in the correct form: 1 .The Moon (move)..............around the Earth . 2 ....................you (watch ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo