
1 MR.SANH ENGLISH
UNIT ONE MY FRIENDS
1. LISTEN AND READ seem /siːm/ v / có vẻ như, dường như next-door /nɛkst dɔː/ adj / kế bên
photograph /ˈfəʊtəgrɑːf/ n / bức ảnh smile /smʌɪl/ n / nụ cười 2. SPEAK person /ˈpəːs(ə)n/ n / người (số ít) blond /blɒnd/ adj / vàng hoe (tóc) turn /təːn/ n/ lần, lượt, phiên build /bɪld/ n/ dáng người slim /slɪ/ adj / thon thả
straight /streɪt/ adj/ thẳng curly /ˈkəːli/ adj/ xoắn bald /bɔːld/ adj/ hói dark /dɑːk/ adj/ tối, đen fair /fɛː/ adj/ vàng hoe (tóc) 3. LISTEN cousin /ˈkʌz(ə)n/ n / anh/chị/em họ principal /ˈprɪnsɪp(ə)l/ n / hiệu trưởng ma'am /mɑːm, mam, məm/n / thưa bà (xưng hô) dear /di(ə)r/ n/ người thân mến, người yêu quí 4. READ lucky /ˈlʌki/ adj/ may mắn character /ˈkarəktə/ n/ tính nết, tính cách sociable /ˈsəʊʃəb(ə)l/ adj/ dễ gần gũi, dễ chan hoà, hoà đồng extremely/ɪkˈstriːmli, ɛk-/adv/ vô cùng, cực kỳ generous /ˈdʒɛn(ə)rəs/ adj/ rộng lượng, rộng rãi, hào phóng orphanage/ˈɔːf(ə)nɪdʒ/ n/ trại mồ côi hard-working/hɑːdˈwəːkɪŋ/adj/ chăm chỉ grade /greɪd/ n/ điểm số unlike /ʌnˈlʌɪk/adj, prep không giống như reserved /rɪˈzəːvd/ adj/ kín đáo, dè dặt boy /bɔɪ/ n/ con trai
star /stɑː/ n/ ngôi sao peace /piːs/ n/ sự yên tĩnh quiet /ˈkwʌɪət/ n/ sự yên tĩnh, im lặng outgoing /ˈaʊtgəʊɪŋ/ adj/ cởi mở joke /dʒəʊk/ n/ lời nói đùa, chuyện đùa sense of humor/sɛns ɒvˈhjuːmə/n/ tính hài hước annoy /əˈnɔɪ/ v/ làm khó chịu, làm bực although /ɔːlˈðəʊ, ɒl-/prep/ mặc dù quite /kwʌɪt/ adv/ hoàn toàn close /kləʊs/ adj/ thân thiết cause /kɔːz/ v/ gây ra exam /ɪgˈzam, ɛg-/ n/ kỳ thi, cuộc thi laugh /lɑːf/ v/ cười 5. WRITE appearance /əˈpɪər(ə)ns/ n diện mạo humorous /ˈhjuːm(ə)rəs/ adj khôi hài
helpful /ˈhɛlpfʊl, -f(ə)l/ adj hay giúp đỡ prompt /prɒm(p)t/ n sự gợi ý 7. LANGUAGE FOCUS focus /ˈfəʊkəs/ n/ trọng tâm simple /ˈsɪmp(ə)l/ adj/ đơn, đơn giản general /ˈdʒɛn(ə)r(ə)l/ adj/ tổng quát truth /truːθ/ n / sự thật infinitive /ɪnˈfɪnɪtɪv/ n/ nguyên thể paragraph /ˈparəgrɑːf/ n/ đoạn văn
bracket /ˈbrakɪt/ n / dấu ngoặc đơn introduce /ɪntrəˈdjuːs/ v/ giới thiệu sun /sʌn/ n/ mặt trời west /wɛst/ n/ phương tây planet /ˈplanɪt/ n/ hành tinh earth /əːθ/ n/ trái đất
DeThi.edu.vn
2 MR.SANH ENGLISH
Mars /mɑːz/ n/ sao Hoả Mercury /ˈməːkjʊri/ n/ sao Thuỷ groceries /ˈgrəʊs(ə)riz/ n/ tạp phẩm
carry /ˈkari/ v/ mang lift /lɪft/ v/ nâng, nhấc lên
GRAMMAR AND STRUCTURE 1. The simple present tenses: Thì hiện tại đơn * Công thức:
Dạng
câu
Động từ to be Động từ thường
Khẳng định Phủ định Nghi vấn
S + am / is / are + … S + am / is / are + not + … (Wh-) + am / is / are + S + …?
S + V1/(s/es) S + don’t / doesn’t + V1 (Wh-) + do / does + S + V1…?
* Cách dùng: - Dùng để chỉ một thói quen ở hiện tại Ex: She usually gets up at 6 a.m. - Dùng để chỉ một sự thật hiển nhiên, một chân lý. Ex: The sun rises in the East and sets in the West.
(Mặt trời mọc ở hướng Đông và lặn ở hướng Tây) The Earth moves around the sun. (Trái đất quay quanh mặt trời)
* Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các từ: always, usually, often, sometimes, seldom (hiếm khi), never,… every____ (every day, every week, every night,…..), twice a week, once a week…. 2. The simple past tense: Thì quá khứ đơn
* Công thức:
Dạng câu Động từ to be Động từ thường Khẳng định Phủ định Nghi vấn
S + was / were + … S + wasn’t / weren’t + … (Wh-) + was / were + S + …?
S + V2/-ed S + didn’t + V1 (Wh-) + did + S + V1…? * Cách dùng: - Một hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ. Ex: I went shopping yesterday. He lived in Hanoi from 1980 t0 2002. - Một thói quen trong quá khứ. Ex: When I was young, I often went swimming with my friends in this river.
* Dấu hiệu nhận biết: Trong câu thường có các từ: yesterday ________ ( yesterday morning, yesterday afternoon,…….), thời gian + ago ( two years ago, four months ago, ….), last + thời gian ( last year, last night, last week, last month….), in + thời gian trong quá khứ (in 1975, in 1998…) 3. enough
S + be + not + adj + enough + to V ….: không đủ … để … Ex: He is not strong enough to lift the box. (Anh ấy không đủ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.