
MR TUAN NGUYEN TAN HUNG TOWN LOWER SECONDARY SCHOOL -0374.634.476 1
Mr. Tuan Nguyen chúc em thành công nhé
LỜI CAM KẾT
Tôi tên là:....................................................................
Sinh ngày:..........................
Học sinh lớp: ...........
Điểm thi Học kì I môn Tiếng Anh là: .........
Điểm trung bình Học kì I môn Tiếng Anh là: .........
Tôi sẽ đạt được ............điểm môn Tiếng Anh trong kì thi Học kì II.
Điểm trung bình môn Tiếng Anh Học kì II của tôi sẽ là:........
Điểm trung bình môn Tiếng Anh cả năm của tôi sẽ là:........
Tôi sẽ thực hành các kỹ năng Tiếng Anh nghe- nói – đọc – viết
..................giờ/ ngày.
Tôi sẽ cố gắng thực hiện tốt các yêu cầu của giáo viên Tiếng Anh.
Tôi quyết tâm sẽ đạt được những mục tiêu trên.
Tân Hưng, ngày........tháng 1 năm 2020.
Ký tên
...........................................
DeThi.edu.vn
MR TUAN NGUYEN TAN HUNG TOWN LOWER SECONDARY SCHOOL -0374.634.476 2
Date: .............................................................................................
UNIT 7: POLLUTION (SỰ Ô NHỄM)
LESSON 1: GETTING STARTED
VOCABULARY
1. factory (n): .................................................
2. dead # alive (adj):.......................................
3. dumping (v): ..............................................
4. aquatic (adj): .............................................
5. sneeze(adj): ..............................................
6. environmental (adj): .................................
7. illustrate (v): .............................................
8. presentation (n): ........................................
*Types of pollution 1. ……………………………… 2. ………………………………. 3. ……………………………… 4. ………………………………. 5. ……………………………… 6. ………………………………. 7. ……………………………… 8. ……………………………….
Date: .............................................................................................
UNIT 7: POLLUTION (SỰ Ô NHỄM)
LESSON 2: A CLOSER LOOK 1
VOCABULARY
1. chemical (n): ............................................ 2. float (v): ................................................. 3. cause (v,n): .............................................. 4. household (n): .......................................... 5. radiation (n):…………………………… 6. litter (v,n):………………………….…..
ACTIVITY 1: Complete the table with appropriate verbs, nouns, and adjectives.
Verb Meaning Noun Meaning Adjective Meaning to poison …………………………. (1) _______ …………………………. poisonous ………………………….
(2) _______ …………………………. contamination contaminant …………………………. contaminated ………………………….
to pollute …………………………. pollution (3) _______ …………………………. (4) _______ ………………………….
to die …………………………. (5) _______ …………………………. dead …………………………. to damage …………………………. damage …………………………. (6) _______ ………………………….
DeThi.edu.vn
MR TUAN NGUYEN TAN HUNG TOWN LOWER SECONDARY SCHOOL -0374.634.476 3
*Causes and effects: Nguyên nhân và kết quả
1. S + V because/ since + S + V: bởi vì
Ex: Because/ Since the water is polluted, the fish are dead.
The fish are dead because/ since the water is polluted.
2. S + V, so + S + V: vì thế
Ex: The water is polluted, so the fish are dead.
3. due to/ because of + N/NP (danh từ và cụm danh từ): bởi vì
Ex: The fish are dead due to/ because of the polluted water.
NP = my/ his/ our / your/ some/ many + adj + N
= a/an/the + adj + N
4. S + cause N/NP: gây ra S + lead to N/NP S + result in N/NP
Ex: The polluted water causes/ results in/ leads to the death of the fish.
5. S + make sth Vo: làm cho
Ex: The polluted water makes the fish die.
ACTIVITY 3b: Combine the sentences in each pair into a new sentence that shows a cause/ effect …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.