Quảng cáo
Ôn tập thì Quá khứ đơn trong chương trình Tiếng Anh Lớp 7 - Hoàng Yến
QR

Ôn tập thì Quá khứ đơn trong chương trình Tiếng Anh Lớp 7 - Hoàng Yến

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Thì quá khứ đơn grade 7

Hoàng Yến

* Dựa vào các dấu hiệu như: yesterday, last, ago, và mốc thời gian trong quá khứ ta sử dụng cấu trúc: Ex: Tam went to Paris last summer. My mother left this city two years ago. He died in 1980. * Hình thức khẳng định: 1/ Đối với động từ thường: (V)

2/ Đối với động từ đặc biệt: (BE)

* Hình thức phủ định: Ex: Tam didn’t go to Paris last summer. My mother didn’t leave this city two years ago. He wasn’t here in 1980. They weren’t good students.

1/ Đối với động từ thường: (V)

2/ Đối với động từ đặc biệt: (BE)

* Hình thức nghi vấn: Ex: Did Tam go to Paris last summer? Did your mother leave this city two years ago? Was he in Dalat in 1980? Were they good students last year?

1/ Đối với động từ thường: (V)

2/ Đối với động từ đặc biệt: (BE) * Cách dùng: - Diễn tả một sự việc đã diễn ra trong quá khứ có xác định thời gian. - Đi kèm vơi thì quá khứ tiếp diễn, diễn tả hai hành động ngắn và dài. - Được dùng trong câu điêu kiên loai hai đối vơi động từ thường.

* Cách phát âm vần “-ED”: /t/, /d/ and /∂d/: - Những động từ tận cùng bằng: k, ch, sh, s, p, gh khi thêm –ed được phát âm là /t/ Ex: stop  stopped /t/, look  looked /t/, … - Những động từ tận cùng bằng: t và d khi thêm –ed được phát âm là: /∂d/ Ex: want  wanted /∂d/, add  added /∂d/, … - Phần còn lại, những động từ tân cùng là: m, n, r, z, v, l, … khi thêm –ed được phát âm là /d/ Ex: rain  rained /d/, smile  smiled /d/, … Exercise: Hãy sắp xếp các động từ sau theo 3 cách phát âm của -ed: 1. walked, rained, folded, worked, signed, cooked, shaved, waited, cooked, asked, arrived, asked, wanted, smiled, watched, killed, counted, visited, sneezed, closed, touched, washed, invited, needed, finished, kissed, remembered, played, kissed, enjoyed, folded, added, snowed, helped, stopped, opened, pushed, picked, pointed, laughed.

/t/ /∂d/ /d/

I, we, you, they

He, she, it + V2/-ed

I, we, you, they

He, she, it + didn’t + Vo

+ I, we, you, they

Did + he, she, it + Vo + ?

S + was/were

S + was (not)/were(not)

Was/Were + S + ?

DeThi.edu.vn

Thì quá khứ đơn grade 7

Hoàng Yến

* Cách thêm –ed vào động từ:

1- Động từ tận cùng bằng E chỉ thêm –d

Ex: smile  smiled, erase  erased, …

2.Động từ tận cùng bằng 1 phụ âm mà trước nó là 1 nguyên âm ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm –ed

3.Ex: stop  stopped, rub  rubbed, …

4.Động từ tận cùng bằng 1 phụ âm mà trước nó là 2 nguyên âm ta không gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm –ed

Ex: Rain  rained, need  needed, …

5.Động từ tận cùng bằng 2 phụ âm mà trước nó là 1 nguyên âm ta cũng không gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm –ed

Ex: plant  planted, count  counted, …

6.Động từ tận cùng là –Y mà trước nó là phụ âm ta đổi –y thành -i trước khi thêm –ed.

Ex: study  studied, carry  carried, …

7.Động từ tận cùng là –Y mà trước nó là nguyên âm ta không đổi –y thành -i trước khi thêm –ed.

Ex: play  played, enjoy  enjoyed, …

Exercise: Hãy thêm –ed cho những động từ sau:

1.Count  ………………………… 21. Start  …………………………

2.Stop  ………………………… 22. Wait  …………………………

3.Smile  ………………………… 23. Spell  …………………………

4.Rain  ………………………… 24. Kiss  …………………………

5.Help  ………………………… 25. plan  …………………………

6.Dream  …………………………26. Join  …………………………

7.Clap  ………………………… 27. Hope  …………………………

8.Erase  ………………………… 28. Drop  …………………………

9.Rub  ………………………… 29. Add  …………………………

10. Yawn  …………………… 30. Point  …………………………

11. Study  ………………………… 31. Pat  …………………………

12. Stay  ………………………… 32. Shout  ………………………

13. Worry  ………………………… 33. Reply  ……………………

14. Enjoy  ……………………… 34. Play  …………………………

15. Finish  ………………………… 35. Touch  ……………………

16. End  ………………………… 36. Mend  ………………………

17. Dance  ………………………… 37. Earn  ………………………

18. Heat  ………………………… 38. Bat  …………………………

19. Trick  ………………………… 39. Reward  ……………………

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo