
NEW CURRICULUM & TEXTBOOK - FOR GRADE 7 STUDENTS – A GUIDE FOR SUCCESS
ĐỖ BÌNH – THPT LIỄN SƠN, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚC, www.violet.vn/quocbinh72 P 01
UNIT 1 01. a piece of cake (idiom) / əpi:s əv keɪk / dễ ợt 02. arranging flowers /ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/ cắm hoa 03. bird-watching (n) / bɜːd wɒtʃɪŋ / quan sát chim chóc 04. board game (n) /bɔːd ɡeɪm / trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua) 05. collage (n) / 'kɒlɑːʒ / một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ 06. mountain climbing (n) /'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ/ leo núi 07. making pottery /'meɪkɪŋ 'pɒtəri/ nặn đồ gốm 08. carve (v) / kɑːv / chạm, khắc 09. carved (adj) / kɑːvd / được chạm, khắc 10. eggshell (n) / eɡʃel / vỏ trứng 11. fragile (adj) / 'frædʒaɪl / dễ vỡ 12. gardening (n) / 'ɡɑːdənɪŋ / làm vườn 13. horse-riding (n) / hɔːs, 'raɪdɪŋ / cưỡi ngựa 14. ice-skating (n) / aɪs, 'skeɪtɪŋ / trượt băng 15. making model /'meɪkɪŋ, 'mɒdəl/ mô hình
16. melody / 'melədi / giai điệu 17. monopoly (n) / mə'nɒpəli / cờ tỉ phú 18. share (v) / ʃeər / chia sẻ 19. skating (n) / 'skeɪtɪŋ / trượt pa tanh 20. strange (adj) / streɪndʒ / lạ 21. surfing (n) / 'sɜːfɪŋ / lướt sóng 22. unique (adj) / jʊˈni:k / độc đáo 23. unusual (adj) / ʌn'ju:ʒuəl / khác thường
UNIT 2 01. allergy (n) / 'ælədʒi / dị ứng 02. calorie (n) / 'kæləri / calo 03. compound (n) / 'kɒmpaʊnd / ghép, phức 04. concentrate(v) /'kɒnsəntreɪt / tập trung 05. conjunction (n) /kən'dʒʌŋkʃən/ liên từ 06. coordinate (v) / kəʊˈɔːdɪneɪt / kết hợp 07. cough (n) / kɒf / ho 08. diet (adj) / 'daɪət / ăn kiêng 09. depression (n) /dɪˈpreʃən /chán, buồn rầu
16. expert (n) / 'ekspɜːt / chuyên gia 17. itchy (adj) / 'ɪtʃi / ngứa, gây ngứa 18. myth (n) / mɪθ / việc hoang đường 19. obesity (adj) / əʊˈbi:sɪti / béo phì 20. put on weight (n) / pʊt ɒn weɪt / lên cân 21. sickness (n) / 'sɪknəs / đau yếu, ốm yếu 22. spot (n) /spɒt / mụn nhọt 23. sunburn (n) / 'sʌnbɜːn / cháy nắng 24. essential (n) / ɪˈsenʃəl / cần thiết 10. independent (v) / 'ɪndɪˈpendənt / độc lập, không phụ thuộc 11. junk food (n) / dʒʌŋk fu:d / đồ ăn nhanh, quà vặt 12. pay attention / peɪ ə'tenʃən / chú ý, lưu ý đến 13. stay in shape / steɪ ɪn ʃeɪp / giữ dáng, giữ cơ thể khoẻ mạnh 14. triathlon (n) / traɪˈæθlɒn / cuộc thi thể thao ba môn phối hợp 15. vegetarian (n) /,vedʒi’teəriən / người ăn chay
UNIT 3 01. benefit (n) /'benɪfɪt/ lợi ích 02. blanket (n) /'blæŋkɪt/ chăn 03. charitable (adj) /'tʃærɪtəbl/ từ thiện 04. clean up (n, v) / kli:n ʌp / dọn sạch 05. donate (v) /dəʊˈneɪt/ hiến tặng, đóng góp 06. mentor (n) /'mentɔːr/ thầy hướng dẫn
25. mural (n) /'mjʊərəl/ tranh khổ lớn 26. organisation (n) /,ɔ:gənai'zeiʃn/ tổ chức 27. service (n) / 'sɜːrvɪs / dịch vụ 28. sort (n) /sɔ:t/ thứ, loại, hạng 29. to be forced / tu: bi: fɔːst / bị ép buộc 30. plant trees: trồng cây 07. community service (n) / kə'mju:nəti 'sɜːvɪs / dịch vụ công cộng 08. disabled people (n) / dɪˈseɪbld ̩ 'pi:pl / người tàn tật 09. elderly people (n) / 'eldəli 'pi:pl / người cao tuổi 10. graffiti / ɡrə'fi:ti / hình hoặc chữ vẽ trên tường 11. homeless people / 'həʊmləs 'pi:pl / người vô gia cư 12. interview (n, v) / 'ɪntərvju: / cuộc phỏng vấn, phỏng vấn 13. make a difference / meɪk ə 'dɪfərəns / làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn) 14. non-profit organization (n) / nɒn-'prɒfɪt ,ɔːɡənaɪˈzeɪʃən /tổ chức phi lợi nhuận 15. nursing home /'nɜːsɪŋ həʊm/ nhà dưỡng lão 16. shelter (n) / 'ʃeltər / mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ 17. street children (n) / stri:t 'tʃɪldrən / trẻ em (lang thang) đường phố 18. traffic jam (n) / "træfɪk dʒæm / ùn tắc giao thông
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.