Quảng cáo
Chuyên đề tự học Tiếng Anh (Theo tham chiếu Châu Âu 6 bậc) - Prepositions - Đỗ Bình
QR

Chuyên đề tự học Tiếng Anh (Theo tham chiếu Châu Âu 6 bậc) - Prepositions - Đỗ Bình

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ TỰ HỌC MÔN TIẾNG ANH (theo tham chiếu Châu Âu 6 bậc) PREPOSITIONS 2016

Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc – www.violet.vn/quocbinh72 Trang 1/ PREPOSITIONS

BÀI 6. PREPOSITIONS - GIỚI TỪ I. Introductions: Learners of English usually find it hard to remember and confidently use prepositions as they have two main following problems to solve when dealing with prepositions:

- whether in any construction a preposition is required or not - which preposition to use when one is required Students often have trouble because a certain construction in their mother tongue requires a preposition, whereas a similar one in English does not. In English, prepositions are words normally placed before nouns or pronouns or gerunds, and are used to form adverbial phrases of time, place, reason, result, concession, condition, etc. Người học tiếng Anh thường gặp khó khan để ghi nhớ và sử dụng thành thạo các giới từ trong tiếng Anh vì họ thường xuyên phải phân vân;

- ở trường hợp nào thì một giới từ được đòi hỏi, - trong một trường hợp cần giới từ thì ta phải dùng giới từ cụ thể nào. Người học gặp rắc rối khi dùng giới từ cũng là bởi có sự khác biệt giữa ngôn ngữ bản xứ của họ với tiếng Anh trong các trường hợp sử dụng giới từ. Trong tiếng Anh, giới từ là những từ đi trước các danh từ, đại từ, danh động từ, và dùng để cấu tạo các cụm trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn, nguyên nhân,kết quả, sự nhượng bộ, điều kiện,… Trên thực tế, trong tiếng Anh, chức năng của các giới từ thay đổi phụ thuộc vào ngữ cảnh của lời nói, một giới từ sẽ có nhiều nghĩa khác nhau, chức năng khác nhau khi được đặt trong các cụm từ khác nhau. Trong cuốn tài liệu này giới từ chỉ được giới thiệu với mục đích ôn tập cho kì thi THPT Quốc Gia. II. The use of some prepositions: Cách sử dụng của một số giới từ

1. Prepositions of time: Giới từ chỉ thời gian * at: dùng cho các thời điểm trong ngày, một kì nghỉ e.g. at five at eleven at night at noon at Christmas at dawn * in/ during/ for: dùng cho khoảng thời gian e.g. in the morning/ afternoon/ evening in the past/ future during the 19th century during the war for ten days for a week * on: dùng cho các ngày, thứ e.g. on Sunday on Monday night on Semtember 5th, 2015 * by/ before/ after/ since/ until: dùng như sau e.g. by this time tomorrow by noon before 9.00 before the deadline after work after midnight since dawn since last Tuesday until lunch-time until 1980 2. Prepositions of place and movement: Giới từ chỉ nơi chốn và sự vận động * in: dùng cho các địa điểm e.g. The radio is in the living-room. He lives in the center of the city. * on: dùng để chỉ ở trên bề mặt e.g. The toys are on the floor. The map is on the wall. * at: dùng để chỉ ở gần hay hiện diện ở đâu đó e.g. She is at the station now. Lan is at the hairdresser’s. * into: dùng cho sự hướng vào trong e.g. He went into the living-room. He walked into the theatre. * onto: dùng cho sự hướng lên trên bề mặt e.g. The cat jumped onto the table.

DeThi.edu.vn

CHUYÊN ĐỀ TỰ HỌC MÔN TIẾNG ANH (theo tham chiếu Châu Âu 6 bậc) PREPOSITIONS 2016

Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc – www.violet.vn/quocbinh72 Trang 2/ PREPOSITIONS

* out of: dùng cho sự hướng ra ngoài e.g. The man jumped out of the car. * off: dùng chỉ sự hướng ra ngoài e.g. He knocked the glass off the table * above/ over: dùng chỉ sự hướng lên trên e.g. The ceiling is above our heads. The helicopter was flying over the buildings. * below/ under: dùng chỉ sự hướng xuống dưới e.g. Do the tasks below the passage. She hid her hat under the table. * through: qua, suốt, xuyên suốt e.g. Through the investigation, the police came to a conclusion. We kept in touch through time. * along: dọc theo e.g. The lovers walked along the river. They went along the street to find my flat. * beside/ by/ next to/ near: gần e.g. He sat beside the dustbin. They live next to the store. She sat by the window. Ha lived near the church. * between: giữa e.g. The T.V set was between the table and the bed. * opposite: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo