
Unit 6: After school
UNIT 6: AFTER SCHOOL
A. What do you do?
1. Listen. Then practice with a partner
together /təˈgɛðə/ adv với nhau
team /tiːm/ n đội
come along /kʌm əˈlɒŋ/ v đi nào
maybe /ˈmeɪbiː, -bi/ adv có lẽ
2. Practice with a partner
adverb /ˈadvəːb/ n trạng từ
3. Read. Then answer
act /akt/ v diễn kịch
theater /ˈθɪətə/ n văn nghệ
on / ɒn/ prep vào ngày
present /ˈprɛz(ə)nt/ n hiện nay/hiện tại
rehearse /rɪˈhəːs/ n diễn tập
anniversary /anɪˈvəːs(ə)ri/ n ngày/lễ kỉ niệm
celebration /sɛlɪˈbreɪʃ(ə)n/ n sự tổ chức ăn mừng/kỉ niệm
president /ˈprɛzɪd(ə)nt/ n chủ tịch
collector /kəˈlɛktə/ n người sưu tầm
collection /kəˈlɛkʃ(ə)n/ n bộ sưu tầm
get together /gɛt təˈgɛðə / v tập trung lại
American /əˈmɛrɪk(ə)n/ adj, n thuộc về Mĩ, người Mĩ
sporty /ˈspɔːti/ adj ham mê thể thao
lie /lʌɪ/ v nằm
games /geɪm/ n môn thể thao
4. Listen. Match each name to an activity
DeThi.edu.vn
drama /ˈdrɑːmə/ n kịch
watch /wɒtʃ/ v xem (giải trí)
circus /ˈsəːkəs/ n gánh xiếc, rạp xiếc
sorry /ˈsɒri/ adj, excl lấy làm tiếc
5. Play with words
bored /bɔːd/ adj chán
keep fit /kiːp fɪt / v giữ gìn sức khoẻ
find /fʌɪnd/ v nhận thấy
mind /mʌɪnd/ n đầu óc
B. Let’s go!
1. Listen. Then practice in groups of four
movie /ˈmuːvi/ n rạp chiếu phim
go to the movies /gəʊ tʊ ðə ˈmuːvi đi xem phim
on /ɒn/ adv đang có, đang hoạt động
moment /ˈməʊm(ə)nt/ n khoảnh khắc, lúc
at the moment /at ðə ˈməʊm(ə)nt/ bây giờ
assignment /əˈsʌɪnm(ə)nt/ n bổn phận
come on /kʌm ɒn/ v đi nào
fun /fʌn/ adj vui
2. Read and discuss
show /ʃəʊ/ v cho thấy
teenager /ˈtiːneɪdʒə/ n thiếu niên (13-19 tuổi)
top /tɒp/ n, adj cao nhất
most /məʊst/ adj đa số, hầu hết
attend /əˈtɛnd/ v tham dự
youth /juːθ/ n thanh niên
organization /ɔːg(ə)nʌɪˈzeɪʃ(ə)n/ n tổ chức
scout /skaʊt/ n hướng đạo sinh
DeThi.edu.vn
guide /gʌɪd/ n, v người hướng dẫn, hướng dẫn
musical /ˈmjuːzɪk(ə)l/ adj thuộc âm nhạc
instrument /ˈɪnstrʊm(ə)nt/ n dụng cụ
coin /kɔɪn/ n tiền cắc
model /ˈmɒd(ə)l/ n mô hình
clean /kliːn/ v dọn dẹp
leisure /ˈlɛʒə/ adj rảnh rỗi
3. Listen. Then practice with a partner. Make similar dialogue
similar /ˈsɪmɪlə/ adj tương tự
wedding /ˈwɛdɪŋ/ n đám cưới
anyway /ˈɛnɪweɪ/ adv dù sao chăng nữa
4. Read. Then discuss
community /kəˈmjuːnɪti/ n cộng đồng
service /ˈsəːvɪs/ n sự phục vụ
elderly /ˈɛldəli/ adj lớn tuổi
young /jʌŋ/ adj trẻ
long / lɒŋ/ adj lâu
volunteer /ˌvɒlənˈtɪə/ n người tình nguyện
stripe /strʌɪp/ n sọc
striped /strʌɪpt/ adj có sọc
concern /kənˈsəːn/ v quan tâm
neighborhood /ˈneɪbəhʊd/ n hàng xóm
clean-up /kliːn ʌp / n sự làm sạch, sự làm vệ sinh
campaign /kamˈpeɪn/ n chiến dịch, cuộc vận động
discussion /dɪˈskʌʃ(ə)n/ n sự thảo luận
5. Play with words
gate /geɪt/ n cổng
sound /saʊnd/ v nghe có vẻ
DeThi.edu.vn
GRAMMAR
A. WHAT DO YOU DO? (BẠN LÀM GÌ ?)
1. SHOULD: quá khứ của SHALL, Là M.V, được dùng diễn tả lời khuyên.
(Từ hỏi )+ Should + S + V + O/A
Sghould = Ought to
e.g.: You should do exercise every morning.
-> You ought to do exercise every morning.
2. WHY DON'T YOU + V +...?: được dùng diễn tả lời đề nghị (suggestion) hay lời
khuyên (advice).
WHY DON'T YOU + V...? = S + SHOULD + V +...
Trả lời cho dạng câu hỏi này, chúng ta dùng:
- Good idea. (Ý kiến hay đấy!)
- That's a great idea. (Đó là ý hay đấy.)
- Wonderful. Why not? (Tuyệt quá. Sao lại không?)
- Sorry. I don't think it's a good idea.
(Xin lỗi. Mình không nghĩ đó là ý hay.)
- OK. I'll think it over. (Được. Mình sẽ suy nghĩ.)
- All right. Maybe I will. (Được. Có lẽ mình sẽ.)
B. LES'T GO (CHÚNG TA CÙNG ĐI)
1. Lời đề nghị
"Shall we...?" = "Let’s.....
Why don't...
Why don't we have a look round the factory?
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.