Quảng cáo
Bộ đề đề xuất học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Vĩnh Bảo Hải Phòng
QR

Bộ đề đề xuất học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Vĩnh Bảo Hải Phòng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Bộ đề đề xuất học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Vĩnh Bảo Hải Phòng Bản PDF Bộ đề đề xuất học kì 1 (HK1) lớp 7 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Vĩnh Bảo Hải Phòng là một tài liệu quan trọng giúp các thầy cô giáo và học sinh lớp 7 chuẩn bị cho kỳ thi cuối học kì. Bộ đề này được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm và 70% tự luận, với thời gian làm bài là 90 phút. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm để giúp học sinh ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình.

Cấu trúc đề khảo sát chất lượng học kỳ I môn Toán lớp 7 năm học 2023-2024 được chia thành hai phần chính. Phần trắc nghiệm gồm 15 câu, bao gồm những nội dung như lũy thừa, số hữu tỉ, số thực, cặp góc, đường thẳng, v.v. Phần tự luận có 4 bài, mỗi bài gồm nhiều câu hỏi để học sinh tự giải quyết và thể hiện kiến thức của mình.

Với bộ đề này, học sinh sẽ được ôn tập và làm quen với các dạng bài tập phong phú, từ những kiến thức cơ bản đến những vấn đề phức tạp hơn. Đồng thời, bộ đề cũng giúp học sinh phát triển kỹ năng tự học, giải quyết vấn đề và tư duy logic.

Tóm lại, bộ đề đề xuất học kì 1 môn Toán lớp 7 là công cụ hữu ích giúp học sinh rèn luyện kiến thức và kỹ năng trong môn Toán, đồng thời giúp giáo viên đánh giá được sự tiến bộ của học sinh trong quá trình học tập.

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I TOÁN 7 NĂM HỌC 2022 - 2023

CẤU TRÚC ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 7

Năm học 2023-2024 (Thời gian làm bài 90 phút)

Phần Câu/Bài Nội dung kiến thức Điểm Mức độ

TRẮC NGHIỆM

(3 điểm)

Câu 1 Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉ để nhận biết số hữu tỉ, số thực 0,2 Nhận biết

Câu 2 Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ 0,2 Nhận biết Câu 3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ 0,2 Thông hiểu Câu 4 So sánh hai số hữu tỉ 0,2 Nhận biết Câu 5 Thực hiện các phép tính về số hữu tỉ 0,2 Thông hiểu

Câu 6 Thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc 0,2 Thông hiểu

Câu 7 Quy tắc chuyển vế 0,2 Thông hiểu Câu 8 Số thập phân vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ 0,2 Thông hiểu Câu 9 Giá trị tuyệt đối của số thực 0,2 Thông hiểu Câu 10 Căn bậc hai 0,2 Thông hiểu Câu 11 Cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía 0,2 Nhận biết Câu 12 Tia phân giác của góc 0,2 Thông hiểu Câu 13 Tiên đề Euclid về đường thẳng song song 0,2 Nhận biết Câu 14 Nhận biết hai đường thẳng song song 0,2 Nhận biết Câu 15 Tính chất hai đường thẳng song song 0,2 Thông hiểu

TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm)

a) Thực hiện các phép tính về số hữu tỉ 0,75 Thông hiểu b) Tìm x 0,75 Thông hiểu c) Tình huống thực tiễn phối hợp các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, … 0,5 Thông hiểu

Bài 2 (1,5 điểm)

HS chọn 1 trong 2 câu

Câu 1. (Sách cánh diều) Bài toán thực tiễn về hai đại lượng tỉ lệ. 1,5 Vận dụng

Câu 2. (Sách kết nối tri thức với cuộc sống) Bài toán thống kê gồm: Lập bảng thống kê, vẽ biểu đồ, phân tích dữ liệu,...

1,5 Vận dụng

Bài 3 (2,5 điểm)

HS chọn 1 trong 2 câu

Câu 1: (Sách kết nối tri thức với cuộc sống) Vẽ hình 0,5 Nhận biết a) Chứng minh hai tam giác bằng nhau 1 Thông hiểu b) Chứng minh các quan hệ hình học 0,5 Vận dụng c) Chứng minh các quan hệ hình học 0,5 Vận dụng Câu 2: (Sách cánh diều) 1. Hình vẽ 0,5 Nhận biết a) Hai đường thẳng song song, vuông góc. 0,5 Thông hiểu b) Tính số đo góc 0,5 Thông hiểu 2. Bài toán thực tế về diện tích xung quanh, dt toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình lăng trụ đứng

1 Vận dụng

Bài 4 (1 điểm)

a) Bài toán tổng hợp về đại số 0,5 Vận dụng b) Bài toán tổng hợp có thể dùng kết quả câu a để làm câu b 0,5 VD cao

ĐỀ THI HỌC KÌ I TOÁN 7 NĂM HỌC 2022 - 2023

UBND HUYỆN VĨNH BẢO TRƯỜNG THCS AN HÒA (Đề gồm: 02 trang)

ĐỀ KSCL HỌC KÌ I

Năm học 2023 – 2024

Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng: A. −3

2 ∈ℚ B. 3

0 ∈ℚ C. 1,5

2 ∈ℚ D. − 3

1,6 ∈ℚ

Câu 2 : Kết quả của phép tính 56. 54. 52 là :

A. 2512 B. 12548 C. 512 D. 12548

Câu 3. Kết quả của phép tính33.92 là : A.35 B. 36 C. 37 D. 95

Câu 4. So sánh hai số hữu tỉ 2 3 x − = và 5 3 y = − ta có :

A. x y > B. x y < c. x = y D. x y ≤

Câu 5: Số 5 12  không phải là kết quả của phép tính:

A. 1 3 6 12    B. 7 ( 1) 12    C. 7 1 12 6  D. 1 + 7 12

Câu 6: Thực hiện quy tắc bỏ dấu ngoặc của phép tính 1 2 3 0,5 2 5   − + −    

ta được :

A. 1 2 3 0,5 2 5 − + − B. 1 2 3 0,5 2 5 − − − C. 1 2 3 0,5 2 5 − + + D. 1 2 3 0,5 2 5 − − +

Câu 7. Từ - x 0,75 − = 0,25 ta có: A. 0,75 0,25 x = − + B. 0,75 0,25 x = + C. 0,75 0,25 x = − − D. 0,25 0,75 x = − +

Câu 8: Trong các số 25 5 7 0,2121...; ; 0,31723; ; 5 12 30 −, có bao nhiêu số là số thập phân vô hạn

tuần hoàn A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 9: Câu nào dưới đây là đúng: A) nếu x = 3,9 thì x = 3,9 B. Nếu x − = 3,9 thì x = - 3,9

C. Nếu x = -3,9 thì x =3,9 D. Nếu – x = 3,9 thì x − = -3,9 Câu 10: Căn bậc hai số học của 25 là A. 5. − B. 5. C. 6. − D. 6. Câu 11: Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

A.  1 M và  3 N . B.  1 M và  4 M .

C.  1 M và  2 N . D.  1 M và  1 N .

Câu 12: Cho Ot là phân giác của góc xOy . Biết góc xOy bằng

o 100 . Số đo của xOt là: A.

o 40 . B.

o 60 . C.

o 200 . D.

o 50 . Câu 13: Chọn câu đúng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo