
Teacher: HO THI LIEN 1
Preparing date:7/12/2014 Teaching date: /12/2014 Period14: REVISION NGO THE LAN SECONDARY SCHOOL STUDENT’S NAME:........................................ CLASS: 6/.....
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2014-2015
**** I. VOCAB: UNIT 1 UNIT 8 II. GRAMMAR : 1. The Simple Present Tense : ( Thì hiện tại đơn ) * TO BE : +/ Khẳng định : I am ( ‘m ) He, she, it, this , that, Nam , danh từ số ít (N) .. is ( ‘s ) You ,we , they , these , those , Na and Bao , số nhiều (Ns) ... are (‘re ) +/ Phủ định : S + am not/ is not ( isn’t ) / are not ( aren’t ) +/ Nghi vấn : Am / Is / Are + S ... ? Ex : This is my mother . She isn’t a teacher. Are Hoa and Nga eleven ? * Động từ thường : +/ Khẳng định : I , You , We , They, Ns + V He , She , It , N + Vs/es ( goes / does / brushes / watches / finishes / washes / has ... ) +/ Phủ định : S (I , You , We , They, Ns) + do not ( don’t ) + V S ( He , She , It, N) + does not ( doesn’t ) + V +/ Nghi vấn : Do / Does + S + V ? Ex : Nam listens to music after school . I don’t go to school in the afternoon. Do they play games ? Does she have breakfast at 6? Cách dùng : Diễn tả 1 thói quen , 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại . Thường dùng với : Always / often / usually / sometimes / never / everyday / every morning / after shool / after dinner .... 2. The present progressive tense : ( Thì hiện tai tiếp diễn ) +/ Khẳng định : S + am / is / are + Ving . +/ Phủ định : S + am not / is not / are not + Ving. +/ Nghi vấn : Am / Is / Are + S + Ving ? Ex : Nam and Bao are playing soccer . My mother isn’t working now. Are they doing their homework ? Cách dùng : Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào lúc nói , thường dùng với : now , at the moment , at present .
DeThi.edu.vn
Teacher: HO THI LIEN 2
Ex : We are watching television now. Diễn tả 1 hành động mang tính chất tạm thời , không thường xuyên . Ex : Everyday I go to school by bike, but today I am going by bus.
3.Possessive Adjectives: (Tính từ sở hữu)
TTSH đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó. EX: This is my bike. Ba does his homewwork everyday Our house is next to a lake. 4. Adjectives: (tính từ) - Tính từ đứng sau động từ “to be” hoặc đứng trước danh từ. EX: The housse is beautiful It is a beautiful house 5. Prepositions: (giới từ)
in/ on/ at:.................................................................................................................. in front of:................................................................................................................ to the ringht/ left of:................................................................................................ bebind:..................................................................................................................... next to / near:.......................................................................................................... opposite:.................................................................................................................. betwween.... and...:.................................................................................................. *Lưu ý: AT đứng trước giờ; ON đứng trước ngày, thứ; BY đứng trước phương tiện đi lại. 6. Question words: (các từ dùng để hỏi)
What, who, when, where, which, how How often, how old, How much, how many: hỏi số lượng (How much dùng cho DT không đếm được) 7.Articles (các mạo từ)
A/ AN: (MỘT) – đứng trước danh từ số ít, đếm được.
EX: A pen, an apple, an armchair... SOME/ ANY: - dùng trước DT không đếm được hoặc DT đếm được ở dạng số nhiều. Some dùng trong câu khẳng định, Any dùng trong câu phủ định và nghi vấn EX: I have some books Are there any flowers in your yard ? 8. Modal verbs: (động từ khiếm khuyết)
CAN # CAN’T CÓ THỂ # KHÔNG THỂ + V (nguyên mẫu)
Pronoun Possessive Adjective I MY YOU YOUR WE OUR THEY THEIR HE HIS SHE HER IT ITS
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.