Quảng cáo
Đề cương ôn thi học kì I môn Tiếng Anh Lớp 6
QR

Đề cương ôn thi học kì I môn Tiếng Anh Lớp 6

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

REVIEW FOR THE FIRST EXAMINATION - Grade 6 Phần I : GRAMMAR : Ngữ pháp A. PRONOUNS : Các đại từ 1) Hình thức:

Số (Number)

Ngôi (Person)

Chủ ngữ (subject)

Tân ngữ (object)

Tính từ sở hữu (Possesive adjectives)

Số ít

Ngôi thứ 1 Ngôi thứ 2 Ngôi thứ 3 Ngôi thứ 3 Ngôi thứ 3

I You

He She

It

me you him

her

it

my your

his her

its

Số nhiều

Ngôi thứ 1 Ngôi thứ 2 Ngôi thứ 3

We You They

us you them

our your their

2)Cách dùng: a)Đại từ nhân xưng chủ ngữø (subject) : làm chủ cho hành động , sự việc EX:- He is a teacher. Ông ấy là giáo viên. - He listens to music. Anh ấy nghe nhạc. b)Đại từ nhân xưng tân ngữ : làm đối từ cho động từ , luôn luôn đứng sau động từ. EX: - Look at him. Hãy nhìn anh ta. - Can you help me? Bạn có thể giúp tôi không ? c) Tính từ sở hữu : luôn luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ . EX : This is my book. Her mother is a teacher. Đây là sách của tôi. Mẹ bạn ấy là giáo viên.

B. TENSES - Thì 1. The simple Present tense: Thì hieän taïi ñôn Thì hieän taïi ñôn duøng ñeå dieãn taû moät thoùi quen hay moät haønh ñoäng xaûy ra thöôøng xuyeân ôû hieän taïi. Thöôøng coù caùc traïng töø ñi keøm nhö : every day , every morning , every month , always, usually, often, sometimes, seldom, never… a) With “to be” : Với động từ “to be”

KĐ S + be (am / is / are) . . . . . . . . PĐ S + be (am / is / are ) + not . . . NV Be ( Am / Is / Are) + S . . . . . . .?

EX : a) I am a student. b) She is a teacher. I am not a student. She is not a teacher. Am I a student? Is she a teacher? c) We are doctors. d) They are farmers. We are not doctors. They are not farmers. Are we doctors? Are they farmers? b) With ordinary verbs: Với động từ thường

KĐ S + V / V-S / -ES PĐ S + do not / does not + V NV Do / Does + S + V ?

EX: a) Nam watches television evey night. Nam doesn’t watch television evey night. DeThi.edu.vn

Does Nam watch television? b) We go to school on Sundays. We don’t go to shool on Sundays. Do we go to school on Sundays? Chú ý: * Với những động từ tận cùng bằng O, S, Z, Sh, Ch chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít ta phải thêm “ es “. EX: He goes by bike. She washes his face . * Động từ tận cùng bằng “y” ta phải đổi “y” ra “ i” trước khi thêm “es”

(study -> studies ; carry -> carries) EX: He studies English at school. 2) The present progressive tense: (thì hiện tại tiếp diễn) Diễn ta một hành động, một sự việc đang xảy ra lúc ta nói . Thường có các trạng từ đi kèm như : now, right now, at present, at the moment , at this time…

KĐ S + be (am / is / are) + V – ing . PĐ S + be (am / is / are ) + not + V- ing . NV Be ( Am / Is / Are) + S + V-ing ?

EX:a) He is listening to music now . b) They are playing soccer at the present. He is not listening to music now. They are not playing soccer at the present. Is he listening to music now? Are they playing soccer at the present ? 3) Động từ khiếm khuyết :

CAN : có thể (chỉ khả năng) CAN NOT : không thể (không được phép)

MUST : phải (chỉ sự cần thiết ) MUST NOT : không được phép (chỉ sự cấm đoán) EX: My sister can drive a car. Chị tôi có thể lái xe. I am not fine. I must go to bed now. Tôi không khỏe. Tôi phải đi ngủ ngay bây giờ.

Phần II : STRUCTURES : Các cấu trúc câu 1.Hỏi , đáp về tuổi tác : Ex: How old is your mother ? She is thirty. 2.Hỏi đáp về chỗ ơ , nơi chốn: Ex : a) Where does she live? She lives on Nguyen Hue Street. b) Where is your house ? My house is at 35 Tran Phu street . 3.Hỏi đáp về khối , lớp : Ex: a) Which grade are you in ? I am in grade 6. b) Which class are you in? I am in class 64. 4.Hỏi đáp về hoạt động thường ngày : Ex:a) What do you do every morning? I do my homework. b) What does she do every morning? She goes to school .

+ S + can / must + V - S + can not / must not + V ? Can / Must + S + V ?

Hỏi How old + am / is / are + S ?

Đáp S + am / is / are + số tuổi

Hỏi Where + do / does + S + live?

Đáp S + live (-s) at / on / in . . . . Hỏi Where + BE + S ? Đáp S + BE + at / on / in . . . . .

Hỏi Which grade / class + BE + S + in?

Đáp S + BE …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo