
1
PHÒNG GD-ĐT QUẬN ĐỐNG ĐA
TRƯỜNG THCS TÔ VĨNH DIỆN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ I
MÔN: TIẾNG ANH LỚP 6
NĂM HỌC: 2021 -2022
A. PHONETICS
1. How to pronounce /s/, /z/, /iz/ (Cách phát âm /s/, /z/, /rz/)
-Phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/ Ví dụ: books, stops, starts, months, coughs -Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh /b/, /d/, /g/, /v/, /m/, /ð/, /n/, /η/, /l/, /r/ và các nguyên âm. Ví dụ: clubs, rods, dogs, leaves, breathes, hills, comes, earns, songs, plays, goes, news… d.Phát âm là /iz/ khi tận cùng bằng các phụ âm gió /s/, /z/, /∫/, /ʒ/, /dʒ/, /t∫/, /dʒ/ Ví dụ: misses, dances, mixes, roses, washes, watches, pages… 2. How to pronounce /p/ & /b/ (Cách phát âm /p/ và /b/) /a:/ & /ᴧ/ + The voiced B sound (IPA symbol: b) can be found in English words such as bring, bubble, boy, lab, rob, and bicycle. + The voiceless P sound (IPA symbol: p) can be found in English words such as jump, pop, top, puppy, purple, tip, and pray.
B. VOCABULARY
• School things and school activities
Word Transcript Meaning
1 activity /ækˈtiv.i.ti/ n hoạt động
2 art /a:t/ n nghệ thuật
3 boarding school /ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/ n trường nội trú
4 classmate /ˈklɑːs.meɪt/ n bạn cùng lớp
5 compass ˈkʌm.pəs n com-pa
6 creative /kriˈeɪ.tɪv/ adj sáng tạo
7 aquipment /ɪˈkwɪp.mənt/ n thiết bị
8 excited /ɪkˈsaɪ.tɪd/ adj phấn trấn, phấn khích
9 greenhouse /ˈɡriːn.haʊs/ n nhà kính
10 help /help/ n, v giúp đỡ, trợ giúp
11 international /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl/ adj quốc tế
12 interview /ˈɪn.tə.vjuː/ n, v phỏng vấn
• Vocabulary about house, room and furniture • Prepositions of location
DeThi.edu.vn
2
Word Transcript Class Meaning
1 air conditioner /ˈeə(r)kən’dɪʃ.ən.ər/ n Điều hòa nhiệt độ
2 apartment /əˈpɑːt.mənt/ n Căn hộ
3 bathroom /ˈbɑːθ.ruːm/ n Phòng tắm
4 behind /bɪˈhaɪnd/ pre Sau, ở đằng sau
5 between /bɪˈtwiːn/ pre ở giữa
6 chest of drawers /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/ n Ngăn kéo tủ
7 crazy /ˈkreɪ.zi/ adj Kì lạ, dị thường
8 cupboard /ˈkʌbəd/ n Tủ ly
9 department store
/dɪˈpɑːtmənt
stɔː(r)/ n Cửa hàng bách hóa
10 dishwasher /ˈdɪʃwɔ.ʃə/ n Máy rửa bát
11 fridge /frɪdʒ/ n Tủ lạnh
12 furniture /ˈfəːnɪtʃə/ n Đồ đạc (trong nhà), đồ gỗ
13 hall /hɔːl/ n Phòng lớn, đại sảnh • Vocabulary about parts of body • Vocabulary to describe appearances • Vocabulary to describe personality adjectives
Word Transcript Class Meaning
1 active [ˈæk.tɪv] adj Tích cực, hănng hái, năng động
2 appearance [əˈpɪərəns] n
Vẻ bề ngoài, diện mạo, ngoại hình
3 barbecue [ˈbɑːbɪkjuː] n Món thịt nướng, barbecue
4 boring /ˈbɔːrɪŋ/ adj Buồn tẻ
5 choir /ˈkwaɪə/ n Dàn đồng ca, hội hợp xướng
6
clap (one’s hand) /klæp/ v Vỗ tay
7 competition /ˌkɔm.piˈtiʃn/ n Cuộc đua, cuộc thi
8 confident /ˈkɑːnfədənt/ adj Tự tin, tin tưởng
9 curious /ˈkjʊə.ri.əs/ adj Tò mò, thích tìm hiểu
10 do the gardening /də ðə ˈɡɑːdnɪŋ/ Làm vườn
11 firefighter /ˈfaɪə,faɪ.tə/ n Lính chữa cháy, lính cứu hỏa
12 fireworks /ˈfaɪəwəːks/ n
Pháo hoa, pháo bông, cuộc đốt pháo hoa
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.