Quảng cáo
A guide for success - Quantifiers & Their agreements  Lượng từ & sự hòa hợp - Đỗ Bình
QR

A guide for success - Quantifiers & Their agreements Lượng từ & sự hòa hợp - Đỗ Bình

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

A GUIDE FOR SUCCESS - GCSE PREPARATION – QUANTIFIERS & AGREEMENTS

© Đỗ Bình – THPT Liễn Sơn, Lập Thạch, Vĩnh Phúc – https://violet.vn/quocbinh72 Trang 1

QUANTIFIERS & THEIR AGREEMENTS – LƯỢNG TỪ & SỰ HÒA HỢP

- Lượng từ là một hoặc một tổ hợp từ chỉ số lượng, được sử dụng với các danh từ, động từ, cấu trúc và ngữ cảnh nhất định. - Lượng từ là một trong những nội dung quan trọng, thường được sử dụng trong các đề kiểm tra, và thường gây khó khăn cho người học tiếng Anh. - Việc sử dụng một lượng từ cho một ngữ cảnh thường được người học dùng biện pháp dịch nghĩa sang ngôn ngữ bản xứ nên dễ dẫn đến sai, vì lượng từ có nguyên tắc sử dụng. - Dưới đây là tổng hợp những lượng từ và cách sử dụng chúng. Nội dung này không chỉ phục vụ hoc tieng Anh thông dụng mà còn được sử dụng thường xuyên trong các đề thi Đại học.

I. LƯỢNG TỪ (TỪ CHỈ SỐ LƯỢNG) 1. Từ chỉ số lượng đi với danh từ số nhiều a. Some / any: một vài

I want to buy some new pencils. - Tôi muốn mua vài cây viết chì mới. There aren’t any chairs in the room. - Không có cái ghế nào ở trong phòng cả. b. Many: nhiều

There aren't many people living here. - Không có nhiều người sống ở đây. c. A large number of: số lượng lớn/ rất nhiều

He has a large number of English books. - Anh ta có một số sách tiếng Anh. d. A great number of: số lượng lớn/ rất nhiều

A great number of students said they were forced to practise the piano. - Rất nhiều học sinh bảo rằng họ bị ép phải luyện piano. e. Plenty of: rất nhiều

There were plenty of berries. - Có nhiều trái mâm xôi. f. A lot of/ lots of: rất nhiều

He has a lot of/lots of friends here. - Anh ta có nhiều bạn ở đây. g. Few/ a few: một vài

Few people can say that they always tell the truth. - Rất ít người nói rằng họ luôn luôn nói thật. We've got a little bacon and a few eggs. - Chúng tôi có một ít thịt xông khói và một vài quả trứng. h. Several: vài

I've checked it several times. - Tôi đã kiểm tra nó vài lần rồi.

2. Từ chỉ số lượng đi với danh từ đếm được số ít: a. Every: mỗi/ mọi I go for walk every morning. - Tôi đi bộ mỗi sáng. b. Each: mỗi Each day seems to pass very slowly. - Mỗi ngày dường như trôi qua rất chậm.

3. Từ chỉ số lượng đi với danh từ không đếm được: a. Some/ any: một chút/ một ít

Would you like some beer? - Bạn có muốn uống bia không? We haven’t got any butter. - Chúng tôi không có tí bơ nào. b. Much: nhiều

Does the newspaper have much information? - Tờ báo có nhiều thông tin không? c. A large amount of: nhiều/số lượng lớn

He borrowed a large amount of money. - Anh ta đã mượn một số tiền lớn. d. A great deal of: nhiều/rất nhiều

A dishwasher uses a great deal of electricity. - Máy rửa bát sử dụng rất nhiều điện. e. Plenty of: nhiều/rất nhiều

I have plenty of food. - Tôi có nhiều thức ăn. f. A lot of/ Lots of: nhiều/rất nhiều

We need a lot of/lots of time to learn a foreign language. - Chúng ta cần nhiều thời gian để học ngoại ngữ. g. Little/ a Little: một chút/ một ít

There is little sugar in my coffee. - Có rất ít đường trong cà phê của tôi. Let’s go and have a drink. We have got a little time before the train leaves. - Hãy đi và nhậu thôi. Chúng ta còn một ít thời gian trước khi tàu rời bánh.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo