Quảng cáo
Trọng tâm ngữ pháp Tiếng Anh phổ thông - Chuyên đề Passive voice (Thể bị động) - Trương Đăng Ái
QR

Trọng tâm ngữ pháp Tiếng Anh phổ thông - Chuyên đề Passive voice (Thể bị động) - Trương Đăng Ái

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

: Active ... → Passive: Ex: Active: She arranges the books on the shelf every weekend. → Passive: The books are arranged on the shelf by her every weekend.

– V trong câu chủ động phải là Transitive Verb (Ngoại động từ): đòi hỏi có Object theo sau) – Các Object (trực tiếp, gián tiếp) phải được nêu rõ ràng

Khi biến đổi 1 câu từ chủ động sang bị động ta làm theo các bước sau: B1. Xác định S, V, O và thì của V trong câu chủ động. B2. Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động. B3. Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau By trong câu bị động. B4. Biến đổi V chính trong câu chủ động thành PP (Past Participle) trong câu bị động. B5. Thêm To be vào trước PP trong câu bị động (To be phải chia theo thời của V chính trong câu chủ động và chia theo số của S trong câu bị động).

ứ ỳ ị ữ ẻườ ế ờ ợ ế

Zalo: 033.926.4002

1

DeThi.edu.vn

Notes: a. Trong câu bị động by + O luôn đứng sau adverbs of place (trạng từ chỉ nơi chốn) và đứng trước adverbs of time (trạng từ chỉ thời gian). b. Trong câu bị động, có thể bỏ: by people, by us, by them, by someone, by him, by her…nếu chỉ đối tượng không xác định. c. Nếu O trong câu bị động là sự vật, sự việc thì dùng with thay cho by. Ex: “The bird was shot with the gun”. NHƯNG “The bird was shot by the hunter.”

ứ ỳ ị ữ ẻườ ế ờ ợ ế

Zalo: 033.926.4002

2

DeThi.edu.vn

Tenses Active Passive

Simple Present S + V + O S + be + PP + by + O

Present Continuous

S + am/ is/ are + V-ing + O S + am/ is/ are + being + PP + by + O

Present Perfect S + has/ have + PP + O S + has/ have + been + PP + by + O

Simple Past S + V-ed + O S + was/ were + PP + by + O

Past Continuous S + was/ were + V-ing + O S + was/ were + being + PP + by + O

Past Perfect S + had + PP + O S + had + been + PP + by + O

Simple Future S + will/ shall + V + O S + will + be + PP + by + O

Future Perfect S + will/ shall + have + PP + O S + will + have + been + PP + by + O

Be going to S + am/ is/ are going to + V + O S + am/ is/ are going to + be PP + by + O

Model verbs S + model verb + V + O S + model verb + be + PP + by +O

ứ ỳ ị ữ ẻườ ế ờ ợ ế

Zalo: 033.926.4002

3

DeThi.edu.vn

4.1 The Simple Present (The present Simple)- Diễn giải chi tiết:

Thể Câu chủ động (Active) Câu bị động (Passive)

Khẳng định S + V + O Ex: Mary cleans the floor. →

S + BE (AM/ IS/ ARE)+ PP + BY O The floor is cleaned by Mary.

Phủ định - S (she/ he/ it/ singular subject)+ DOES NOT (DOESN’T + VO

+ O Ex 1: Mary doesn’t clean the floor. → - S (I/ you/ we/ they/ plural subject)+ DO NOT (DON’T + V0

+ O Ex 2: They don’t clean the floor everyday →

- S + BE (AM/ IS/ ARE) NOT+ PP + BY O The floor isn’t cleaned by Mary. The floor isn’t cleaned everyday.

Yes- No questtions - DOES + S (she/ he/ it/ singular subject) + Vo + O? Ex 1: Does Mary clean the floor everyday? → - DO + S (I/ you/ we/ they/ plural subject) + Vo + O? Ex 2: Do they clean the floor everyday? →

BE (AM/ IS/ ARE) + S + PP + BY O? Is the floor cleaned by Mary everyday? Is the floor cleaned everyday?

WH- questions - WH- DOES (she/ he/ it/ singular subject) + V + O? Ex 1: How often does Mary clean the floor? → - WH- DO (I/ you/ we/ they/ plural subject) + V + O? Ex 2: What time do they clean the floor everyday? →

WH- BE (AM/ IS/ ARE) + S + PP + BY O? How often is the floor cleaned by Mary? What time is the floor cleaned everyday?

Who vừa là TỪ ĐỂ HỎI vừa là SUBJECT

WHO + V + O? Ex: Who cleans the floor →

WHO + BE (AM/ IS/ ARE) + S + PP + BY? Who is the floor clean by?

ứ ỳ ị ữ ẻườ ế ờ ợ ế

Zalo: 033.926.4002

4

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo