
GCSE PREPARATIONS – A GUIDE FOR SUCCESS!
By Đỗ Bình – Lien Son High School, Lap Thach, Vinh Phuc https://violet.vn/quocbinh72 trang 1
TÀI LIỆU CHUYÊN ĐỀ - ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021
A. MỤC LỤC CÁC CHUYÊN ĐỀ ÔN THI Chuyên đề 01. SOUND IDENTIFICATION Chuyên đề 02. STRESS-PATTERN Chuyên đề 03. ARTICLES Chuyên đề 04. PREPOSITIONS Chuyên đề 05. CONJUNCTIONS Chuyên đề 06. QUANTIFIERS Chuyên đề 07. TAG-QUESTIONS Chuyên đề 08. INDEFINITE PRONOUNS Chuyên đề 09. GERUNDS & INFINITIVES Chuyên đề 10. COMMUNICTION EXCHANGES Chuyên đề 11. ADVERBIAL CLAUSES Chuyên đề 12. COMPARISONS Chuyên đề 13. TENSE-SEQUENCES Chuyên đề 14. WORD CLASS Chuyên đề 15. PASSIVE VOICE Chuyên đề 16. INDIRECT SPEECH Chuyên đề 17. RELATIVE CLAUSES Chuyên đề 18. REDUCED CLAUSES
Chuyên đề 19. CLEFT-SENTENCES Chuyên đề 20. PURPOSES Chuyên đề 21. CONCESSIONS Chuyên đề 22. RESULTS Chuyên đề 23. REASONS Chuyên đề 24. SUBJUNCTIVES Chuyên đề 25. CONDITIONALS Chuyên đề 26. DEDUCTION-SPECULATION Chuyên đề 27. ERROR IDENTIFICATION Chuyên đề 28. SYNONYMS Chuyên đề 29. ANTONYMS Chuyên đề 30. SENTENCE-TRANSFORMING Chuyên đề 31. SENTENCE-MINGLING Chuyên đề 32. PHRASAL-VERBS Chuyên đề 33. COLLOCATIONS - IDIOMS Chuyên đề 34. USE OF LANGUAGE Chuyên đề 35. CLOZE-READING TIPS Chuyên đề 36. COMPREHENSION-READING
B. NỘI DUNG GIÁO ÁN TIẾT 01 Ngày dạy………../………../2020
CHUYÊN ĐỀ 01. SOUND IDENTIFICATION (NGỮ ÂM) 1. International phonetics symbols (44IPS Bảng phiên âm quốc tế):
TT Nguyên âm đơn Nguyên âm đôi Phụ âm vô thanh Phụ âm hữu thanh 01. / i / / ei / / p / / b / 02. / i: / / ai / / f / / v / 03. / e / / ɔi / / / / / 04. / æ / / aʊ / / t / / d / 05. / ɔ / / әʊ / / s / / z / 06. / ɔ: / / iә / / ʃ / / ʒ / 07. / / / eә / / t∫ / / dʒ / 08. / ɑ: / / ʊә / / k / / g / 09. / ʊ / / jʊ / / h / / l / 10. / u: / / m / 11. / ә / / n / 12. / з: / / ŋ / 13. / r / 14. / w / 15. / j / 2. High frequent tested sounds (Một số nhóm âm thường được kiểm tra): a. Tổ hợp các chữ cái tận cùng “ed”: - Phát âm là /id/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.
Ví dụ: started /’sta:tid/; acted /’æktid/; lasted/’la:stid/; listed/’listid/; painted /’peintid/;decided/di’saidid/; provided/prә’vaidid/; landed /’lændid/; added /’ædid/ Ngoài ra còn có các từ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; crooked/’krukid/; beloved/bi’lvid/; wicked/’wikid/; naked/’neikid/ - Phát âm là /t/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /k, f, s, ʃ, tʃ, p/.
Ví dụ: cooked/’kukt/; laughed/’la:ft/; glanced/’glænst/; washed/’woʃt/; watched /’wotʃt/; stopped/’stopt/ - Các trường hợp còn lại phát âm là /d/.
Ví dụ: earned/’з:nd/; played/’pleid/; employed/im’ploid/; died/’daid/; moved/’muvd/ b. Tổ hợp các chữ cái tận cùng “s”: - Phát âm là /s/ nếu liền trước của chúng là các âm /p,k,t,f,/.
DeThi.edu.vn
GCSE PREPARATIONS – A GUIDE FOR SUCCESS!
By Đỗ Bình – Lien Son High School, Lap Thach, Vinh Phuc https://violet.vn/quocbinh72 trang 2
Ví dụ: caps/’kæps/; peaks/’pi:ks/; laughs/’la:fs/; tenths/’tens/ - Phát âm là /z/ đối với các trường hợp còn lại.
Ví dụ: hands/’hændz/; ears/’i:rz/; boys/’boiz/; apples/’æplz/ c. Các cặp nguyên âm đơn:
Ví dụ: /i/ vs. /i:/; /e/ vs. /æ/; /ɔ/ vs. /ɔ:/; // vs. /a:/; /ʊ/ vs. /u:/; /ә/ vs. /з:/ d. Các nguyên âm và phụ âm khác.
TIẾT 02 Ngày dạy………../………../2020
CHUYÊN ĐỀ 01. SOUND IDENTIFICATION (NGỮ ÂM) Question 01. A. walks B. begins C. helps D. cuts Question 02. A. adopted B. appealed C. dedicated D. wounded Question 03. A. many B. candy C. sandy D. handy Question 04. A. cancer B. cancel C. concentrates D. century Question 05. A. stupid B. studio C. shuttle D. museum Question 06. A. temple B. empty C. century D. pretty Question 07. A. hours B. fathers C. dreams D. thinks Question 08. A. gift B. gamble C. gender D. giggle Question 09. A. hatch B. hour C. hamlet D. hinder Question 10. A. timing B. machine C. pineapple D. mining Question 11. A. helps B. laughs C. cooks D. finds Question 12. A. method B. feather C. father D. weather Question …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.