
1
Week 1 Date of planning Date of teaching
Tenses and mixed tenses I. Aims: Help Ss review tenses and do exercises relating to mixed tenses II. Preparing: Handouts III.Procedure Teacher: giving handouts
Phần lý thuyết:
Dạng 1: Chia động từ dựa vào trạng từ nhận biết
Dạng 2: Phối hợp thì trong mệnh đề trạng từ chỉ thời gian
Thì Dạng
SIMPLE PRESENT
(Hiện tại đơn)
SIMPLE PAST
(Quá khứ đơn) Khẳng định S + V[-s/es] S + V-ed/V cột 2 Phủ định S + don’t / doesn’t + V(inf) S + didn’t + V(inf) Nghi vấn Do / Does + S + V(inf) …? Did + S + V(inf) …? Bị động …am / is / are + V-ed/ V cột 3… …was / were + V-ed/ V cột 3…
Ở dạng này, các em phải nắm vững những dấu hiệu về thì dựa theo cách dùng hoặc những trạng từ nhận biết và điều quan trọng là các em phải thuộc công thức của các thì cơ bản trong Tiếng Anh. VD1: Cho hình thức đúng của đông từ trong ngoặc: 1. Water boils (boil) at 1000C. => dùng thì HTĐ, diễn tả một sự thật hiển nhiên. 2. I have known them for many years : dùng thì HTHT, dựa vào dấu hiệu FOR + time
Ở dạng này các em phải biết phối hợp thì giửa mệnh đề chính và mệnh đề trạng từ chỉ thời gian đi với: WHEN: Khi đó UNTIL: cho đến khi = TILL WHILE: Trong khi AS SOON AS: ngay khi BEFORE: Trước khi = BY THE TIME SINCE: kể từ khi AFTER: sau khi Để làm tốt dạng bài tập này các em cần phải thực hiện các bước sau: - Xác định ngữ cảnh trong câu xem những hành động này xảy ra ở QK , HT, hay TL - Xác định trong câu có những trạng từ chỉ thời gian gì - Tiến hành phối hợp thì theo quy tắc riêng của nó: 1. Ngữ cảnh ở QK: (thường các em sẽ gặp những trạng từ như YESTERDAY, LAST NIGHT, AGO... hoặc một động từ đã được chia ở thì QK) VD1: We were having supper when the phone ran
VD2: My father was reading newspaper while I was listening to music
VD3: Before he arrived, everybody had left
VD4: After I had finished work, I went out with my friends.
2. Ngữ cảnh ở tương lai: (thường các em sẽ gặp những trạng từ như TOMORROW, NEXT WEEK, NEXT MONTH... hoặc một động từ được chia ở thì tương lai)
VD1: I will wait here until they come VD2: After I get home, I will eat dinner
Lưu ý: HTHT + since + QKĐ ; Since + QKĐ, HTHT VD3: She has taught here since she graduated
when + QKĐ, QKTD ; QKTD + when + QKĐ : QKĐ + when + QKTD
while + QKTD, QKĐ ; QKĐ + while + QKTD ; QKTD + while + QKTD
Before/ by the time + QKĐ, QKHT ; QKHT + before/by the time + QKĐ
After + QKHT, QKĐ ; QKĐ + after + QKHT
S +will / shall /may /can.....+ when /until / as soon as / before... + HTĐ / HTHT
DeThi.edu.vn
2
Nhận biết
- always, usually, occasionally, often, … - every : every day, every year… - once a day , twice…, 3 times…
- yesterday - last + time: last week, last Sunday… - time+ ago : two months ago, five years ago… - in the past
Thì Dạng
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện tại tiếp diễn)
PAST CONTINUOUS
(Quá khứ tiếp diễn)
Khẳng định S + am / is / are + V-ing S + was / were + V-ing
Phủ định S + am not / isn’t / aren’t + V-ing S + wasn’t / weren’t + V-ing Nghi vấn Am / Is / Are + S + V-ing …? Was / Were + S + V-ing …?
Bị động …am / is / are + being + V-ed/V cột 3… …was / were + being + V-ed/V cột 3…
Nhận biết
- now, at present - at the moment - Sau câu mệnh lệnh : Keep silent! The baby is sleeping. Look! He is running.
- At that moment - When / As + S + (simple past), S + was/ were Ving When I came, she was crying. - While : A dog crossed the road while I was driving.
Thì Dạng
PRESENT PERFECT
(Hiện tại hoàn thành)
PAST PERFECT (Qúa thứ hoàn thành) Khẳng định S + has / have + V-ed/V cột 3 S + had + V-ed/V cột 3 Phủ định S + hasn’t / haven’t + V-ed/ V cột 3 S + hadn’t + V-ed/ V cột 3 Nghi vấn Has / Have + S + V-ed/ V cột 3 …? Had + S + V-ed/ V cột 3…? Bị động …has / have + been + V-ed/ V cột 3… …had been + V-ed/ V cột 3…
Nhận biết
- just, already, ever, yet, recently, lately,.. - since, for : since 1995, for 9 years - so far, up to now
- after + S + had VpII , (simple past) - before + (simple past), S + had VpII - By the time + S + V(simple past) , S …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.