
1
GRAMMAR
ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC CẦN PHẢI HỌC THUỘC
V1(Simple present tense)
V2(simple past tense)
V3(past participle) Vietnamese meaning
1. be(am/is/are) Was/were Been Thì,là,ở
2. bear
3. beat
4. become
5. begin
6. bind
7. bite
8. blow
9. break
10. bring
11. build
12. buy
13. catch
14. choose
15. come
16. deal
DeThi.edu.vn
2
17. do
18. drink
19. drive
20. eat
21. fall
22. feed
23. feel
24. fight
25. find
26. fly
27. forbid
28. forget
29. forgive
30. get
31. give
32. go
33. grow
34. have
35. hear
36. hide
37. hold
38. keep
39. know
DeThi.edu.vn
3
40. lay
41. lead
42. leave
43. lend
44. lose
45. make
46. mean
47. meet
48. mistake
49. pay
50. ride
51. ring
52. run
53. rise
54. say
55. see
56. seek
57. sell
58. send
59. sing
60. sink
61. shake
62. shine
DeThi.edu.vn
4
63. shoot
64. show
65. sit
66. sleep
67. speak
68. spend
69. sweep
70. stand
71. steal
72. swim
73. take
74. teach
75. tear
76. tell
77. think
78. throw
79. understand
80. wake
81. wear
82. weep
83. win
84. write
85. bet
DeThi.edu.vn
5
86. bid
87. cost
88. cut
89. fit
90. hit
91. let
92. put
93. quit
94. read
95. set
96. shut
97. spread
98. slit
V1 thì hiện tại đơn
V2 thì quá khứ đơn
V3 được dùng ở thì Hiện tại hoàn thành,Quá khứ hoàn thành và Câu bị động
CHUYÊN ĐỀ 1
CÁC THÌ (TENSES)
* PHẦN I: LÝ THUYẾT
I.The Simple Present tense:
1) Caùch thaønh laäp:
DeThi.edu.vn
6
S + V……………………. ( ñoäng töø “to be” : S + ……………………. )
*…………………………………………………………………………..→Vo
*…………………………………………………………………………… →V-s/es
- Caâu khaúng ñònh: S + Vo(s/es); S + am/is/are
- Caâu phuû ñònh: S(………………………….. )+ do /S(…………………..)does + not + Vo; S + am/is/are + not
- Caâu hoûi: Do(………………………………….)/Does(……………………….) + Vo … ? Am/Is/Are + S …?
2) Cách dùng chính: Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:
2.1 Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên. Trong câu thường có các trạng
töø: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
E.g: Mary often(get)__________ up early in the morning.
2.2 Một sự thật lúc nào cũng đúng, một chân lý.
E.g: The sun (rise)__________ in the east and (set) ________ in the west.
2.3 Một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình,kế hoạch.
E.g: The last train (leave)___________ at 4.45.
II.The Present Continuous tense:
1) Caùch thaønh laäp:
- Caâu khaúng ñònh ……………………………………………..
- Câu phủ định ……………………………………………….. - Câu hỏi: …………………………………………….
2) Cách dùng chính: Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả:
2.1 Một hành động đang diễn ra ở hiện tại (trong lúc nói); sau câu mệnh lệnh, đề nghị. Trong câu
thường có các trạng từ: …………………………………………………………………………………………………………..
E.g: - What you (do)___________ at the moment?
DeThi.edu.vn
7
- Be quiet! My mother ( sleep)_____________. - Look! The bus (come)………………..
2.2 Một hành động đã được lên kế hoạch thực hiện trong tương lai gần.
E.g: - What you (do)_____________ tonight?
2.3 Một hành động nhất thời không kéo dài lâu, thường dùng với today, this week, this month, these
days, …
E.g: - What your daughter (do)_____________ these days?
- She is studying English at the foreign language center.
3) Những động từ không được dùng ở thì HTTD:
* Be
3.1 Ñoäng töø chæ giaùc quan: hear, see, smell, taste
3.2 Động từ chỉ tình cảm, cảm xúc: love, hate, like, feellike,fancy,dislike,detest,want,wish
3.3 Động từ chỉ trạng thái, sự liên hệ, sở hữu: look, seem, appear, have, own, belong to, need, …
3.4 Ñoäng töø chæ sinh hoaït trí tueä: agree, understand, remember, know, …
I( be)……………………… a student now.
She ( understand)………………………. the lesson at the moment.
III. The Present Perfect tense:
1) Caùch thaønh laäp:
-…………………………………………………….+ have + V pp(ed/3)
-………………………………………………………+ has +V3/ed
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.