
ÔN TẬP KỲ 2 LỚP 11 NĂM 2019-2020 TRANG 1
ÔN TẬP HỌC KÌ 2 KHỐI 11 NĂM HỌC 2019 – 2020 PHẦN TỰ LUẬN I/ Đại số và giải tích
GIỚI HẠN-HÀM SỐ LIÊN TỤC Bài 1) Tìm các giới hạn:
1)
3
4 1 lim (2 1)( 3) x
x x x x
2)
2
2 5 2 lim 1 x
x x x
3)
2
2 5 2 lim 1 x
x x x
4)
4 2
4 2
1 lim 2 3 x
x x x x
5)
3
5 2 2 lim 2 1 x
x x x x
6)
2
5 1 lim 2 x
x x
7)
3
4 3 lim 3 x
x x
8)
2
3
4 3 lim 3 x
x x x
9)
2
2 1
2 3 1 lim 1 x
x x x
10)
3 2
1
1 lim 1 x
x x x x
12)
2
2
4 lim
7 3 x
x x
13)
2
0
1 1 lim
x
x x x x
14)
2
2 lim
4 1 3 x
x x x
15)
3 2
3 4 3 1 lim 3 x
x x x x
Bài 2) Xác định m để hàm số sau liên tục của các hàm số trên R :
2 2
2 2
2
4 2 3 2 3 1/ ( ) 2 / ( ) 2 3 2 2 4 2 3
4 1 2 , 1 3 / ( ) 4 / ( ) 2 1 2 1 2 +m , 1
x x x nÕu x nÕu x f x f x x x mx nÕu x x m nÕu x
x x khi x x f x f x x x mx khi x x x
Bài 3) a) Chứng minh phương trình 4 2 2 4 3 0 x x x có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (- 1; 1 ). b) Chứng minh phương trình 3 3 1 0 x x có 3 nghiệm phân biệt. c) CMR phương trình 3 2 10 7 0 x x có ít nhất hai nghiệm.
ĐẠO HÀM Bà i 1) Áp dụng quy tắc tính đạo hàm
2 4 3 9 5 3
4
3
1 4 2 4 5 2 4
4 3 4 2 1 3 2
1 7 3
/ y x x 2/y x x x 3/y x x x
/ y x x 5/y x sin x 6/ y cos x. x
/ y x x sin x 8/y x
2
2 3
2
2 4 2
2 1 1 1 1 2 1 2 1 2 11 12 13 2 2
14 4 3
x x 9/y 10/y x x x x x x sin x cos x / y / y / y x x sin x cos x
/ y x x 15/y x x
2 2
6 3 2 3
4
2 1 2
2 17 2 3 2 3 3
20 3 4 2 1 2
16/y x x
/ y sin x 18/y sin x x 19/y cos x
/ y cos x x 21/y x 22/y x x
23/y x 20 2 3 4 4 3 2 1 3 2 x x 24/y sin x 25/y cos x
DeThi.edu.vn
ÔN TẬP KỲ 2 LỚP 11 NĂM 2019-2020 TRANG 2
Bài 2.Giải các bất phương trình tương ứng.
3 2 3
3 3 2
3 2 4 2
4 2
1 2 0 2 9 1 0
1 3 3 4 0 4 2 3 1 0 3 5 3 8 1 1 0 6 2 1 0 1 7 2 1 4
/ f x x x x; f ' x / f x x x ; f ' x
/ f x x x ; f ' x / y x x x ; f ' x
/ y x x x ; y' / y x x ; y'
/ y x x ; y
2
2
1 0 8 0
1 9 0 10 1 0 1
' / f x x ; f ' x x x x / f x ; f ' x / y x ; y' x
Bài 3.Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2x 1 x y
( ) H
1/Tại (1;4) M 2/Tại điểm có hoành độ bằng 2 3/Tại điểm ( ) H cắt trục hoành. 4/Tại điểm ( ) H cắt trục tung. 5/Tiếp tuyến có hệ số góc bằng 7 .
6/Tiếp tuyến song song với đường thẳng 1 : 2020 7 d y x
7/Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 : 1 7 d y x
Bài 4) Chứng minh rằng các hàm số sau thoả mãn hệ thức tương ứng:
a) 3 2 ) ( 3 5 x x x x f thoả mãn hệ thức: ) 0 ( 4 )1 (' )1(' f f f
b) x 3 y x 4
thỏa mãn hệ thức: 2 2y' (y 1)y"
c) y = a.cosx +b.sinx thỏa mãn hệ thức: y’’ + y = 0 . d) y = cot2x thoả mãn hệ thức: y’ + 2y2 + 2 = 0
Bài 5) Cho hàm số: 2 )1 ( 3 )1 ( 3 2 2 3 x m x m x y .
1) Tìm m để phương trình y’ = 0 có 2 nghiệm trái dấu. 2) Tìm m để y’ > 0 với mọi x. II/ Hình học: Bài 1: Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F chứng minh :
a) AB DC AC DB b) AB CD AC BD d) AD CE DC AB EB e) AC+ DE - DC - CE + CB = AB Bài 2:.Cho 4 điểm phân biệt A,B,C,D và M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD.CMR:
a) 2 CA DB CB DA MN b) 4 AD BD AC BC MN
c) Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh: 2( ) 3 AB AI NA DA DB
Bài 3: Gọi G và G lần lượt là trọng tâm của ABC và A B C .
a)Chứng minh 3 AA BB CC GG .Từ đó suy ra rằng hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm khi và chỉ khi 0 AA BB CC b) Gọi I là trung điểm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.