 - Sounds - Do Binh.jpg)
CHUYÊN ĐỀ TỰ HỌC TIẾNG ANH (theo tham chiếu Châu Âu 6 bậc) - SOUNDS
ĐỖ BÌNH – Lien Son High School, Lap Thach, Vinh Phuc - www.violet.vn/quocbinh72 Trang 1
1. International phonetics symbols (Bảng phiên âm quốc tế):
TT Nguyên âm đơn Nguyên âm đôi Phụ âm vô thanh Phụ âm hữu thanh 1. / i / / ei / / p / / b / 2. / i: / / ai / / f / / v / 3. / e / / ɔi / / / / / 4. / æ / / aʊ / / t / / d / 5. / ɔ / / әʊ / / s / / z / 6. / ɔ: / / iә / / ʃ / / ʒ / 7. / / / eә / / t∫ / / dʒ / 8. / ɑ: / / ʊә / / k / / g / 9. / ʊ / / jʊ / / h / / l / 10. / u: / / m / 11. / ә / / n / 12. / з: / / ŋ / 13. / r / 14. / w / 15. / j / 2. The English alphabet
A /ei/ B /bi/ C /si/ D /di/ E /i/ F /ef/ G /dʒi/ H /ei⨜/ I /ai/ J /dʒei/ K /kei/ L /el/ M /em/ N /en/ O /әʊ/ P /pi/ Q /kjʊ/ R /a/ S /es/ T /ti/ V /vi/ W /dbljʊ/ X /eks/ Y /wai/ Z /zed, zi/
3. High frequent tested sounds (Một số nhóm âm thường được kiểm tra): a. Tổ hợp các chữ cái tận cùng “ed”: - Phát âm là /id/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /t/ và /d/.
Ví dụ: started /’sta:tid/; acted /’æktid/; lasted/’la:stid/; listed/’listid/; painted /’peintid/;decided/di’saidid/; provided/prә’vaidid/; landed /’lændid/; added /’ædid/ Ngoài ra còn có các từ bất qui tắc cụ thể gồm: sacred /’seikrid/; hatred/’heitrid/; crooked/’krukid/; beloved/bi’lvid/; wicked/’wikid/; naked/’neikid/ - Phát âm là /t/ nếu liền trước các tổ hợp chữ cái này là các phụ âm /k, f, s, ʃ, tʃ, p/.
Ví dụ: cooked/’kukt/; laughed/’la:ft/; glanced/’glænst/; washed/’woʃt/; watched /’wotʃt/; stopped/’stopt/ - Các trường hợp còn lại phát âm là /d/.
Ví dụ: earned/’з:nd/; played/’pleid/; employed/im’ploid/; died/’daid/; moved/’muvd/ b. Tổ hợp các chữ cái tận cùng “s”: - Phát âm là /s/ nếu liền trước của chúng là các âm /p,k,t,f,/.
Ví dụ: caps/’kæps/; peaks/’pi:ks/; laughs/’la:fs/; tenths/’tens/ - Phát âm là /z/ đối với các trường hợp còn lại.
Ví dụ: hands/’hændz/; ears/’i:rz/; boys/’boiz/; apples/’æplz/ c. Các cặp nguyên âm đơn:
Ví dụ: /i/ vs. /i:/; /e/ vs. /æ/; /ɔ/ vs. /ɔ:/; // vs. /a:/; /ʊ/ vs. /u:/; /ә/ vs. /з:/ d. Các nguyên âm và phụ âm khác. 3. Exercise: Find the word whose underlined part is pronounced differently from the others of the same group.
1. A. geology B. psychology C. classify D. photography 2. A. idiom B. ideal C. item D. identical 3. A. children B. child C. mild D. wild 4. A. both B. myth C. with D. sixth 5. A. helped B. booked C. hoped D. waited 6. A. name B. natural C. native D. nation 7. A. blood B. food C. moon D. pool 8. A. comb B. plumb C. climb D. disturb 9. A. thick B. though C. thank D. think 10. A. flour B. hour C. pour D. sour
DeThi.edu.vn
CHUYÊN ĐỀ TỰ HỌC TIẾNG ANH (theo tham chiếu Châu Âu 6 bậc) - SOUNDS
ĐỖ BÌNH – Lien Son High School, Lap Thach, Vinh Phuc - www.violet.vn/quocbinh72 Trang 2
11. A. handed B. booked C. translated D. visited 12. A. car B. coach C. century D. cooperate 13. A. within B. without C. clothing D. strengthen 14. A. has B. bag C. dad D. made 15. A. kites B. catches C. oranges D. buzzes 16. A. student B. stupid C. study D. studio 17. A. wealth B. cloth C. with D. marathon 18. A. brilliant B. trip C. tripe D. tip 19. A. surgeon B. agent C. engine D. regard 20. A. feather B. leather C. feature D. measure 21. A. candy B. sandy C. many D. handy 22. A. earning B. learning C. searching D. clearing 23. A. pays B. stays C. says D. plays 24. A. given B. risen C. ridden D. whiten 25. A. cough B. tough C. rough D. enough 26. A. accident B. jazz C. stamp D. watch 27. A. this B. thick C. maths D. thin 28. A. gas B. gain C. germ D. good 29. A. bought B. naught C. plough D. thought 30. A. forks B. tables C. beds D. windows 31. A. moon B. pool C. door D. cool 32. A. any B. apple C. hat D. cat 33. A. book B. blood C. look D. foot 34. A. pan B. woman C. sad D. man 35. A. table B. lady C. labor D. captain 36. A. host B. most C. cost D. post 37. A. dear B. beard C. beer D. heard 38. A. work B. coat C. go D. know 39. A. name B. flame C. man D. fame 40. A. how B. town C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.