Quảng cáo
Ôn tập môn Sinh học Lớp 8
QR

Ôn tập môn Sinh học Lớp 8

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

KIẾN THỨC ÔN TẬP SINH 8 CHƯƠNG I : KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI I. TRẮC NGHIỆM Hãy chọn và đánh dấu vào 1 phương án đúng nhất. Câu1: Đặc điểm cơ bản để phân biệt người với động vật là: A. Cơ thể di chuyển được C. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động B. Có lông mao D. Đẻ con và nuôi con bằng sữa. Câu2: Môn học “ Cơ thể người và vệ sinh”không nghiên cứu về:

A.Cấu tạo các cơ quan trong cơ thể người. B. Vị trí của người trong hệ thống phân loại sinh vật.

C. Hoạt động của các cơ quan trong cơ thể. D. Các biện pháp rèn luyện cơ thể. Câu3: Phương pháp để học tập tốt bộ môn “ Cơ thể người và vệ sinh”:

A.Quan sát , thí nghiệm . C. Học kỹ lý thuyết không cần thí nghiệm. B. Nghe thầy giảng trên lớp D. Quan sát , thí nghiệm, vận dụng kiến thức vào thực tế Câu4: Bộ môn “ Cơ thể người và vệ sinh” giúp ta tìm hiểu về :

A.Thế giới động vật và thực vật . B. Những hiểu biết về phòng chống bệnh tật và rèn luyện thân thể. C. Những hiểu biết về quy luật tự nhiên D. Đặc điểm cấu tạo và chức năng của các cơ quan cơ thể người trong mối quan hệ với môi trường Câu5: Các cơ quan trong cơ thể hoạt động có đặc điểm là: A. Trái ngược nhau C. Thống nhất nhau. B. Lấn át nhau D. Không phụ thuộc nhau Câu6: Hệ tuần hoàn của cơ thể người bao gồm: A. Tim và thận C. Tim và phổi. B. Tim và hệ mạch D. Tim và gan Câu7: Cơ thể là một khối thống nhất vì:

A. Các cơ quan trong một hệ, các hệ cơ quan trong một cơ thể, hoạt động riêng B. Các giác quan hoạt động độc lập C. Phối hợp hoạt động của hệ tuần hoàn bài tiết thần kinh D. Các cơ quan, các hệ cơ quan chịu sự điều khiển của hệ thần kinh và cơ chế thể dịch Câu8: Những cơ quan nào dưới đây tham gia trực tiếp vào chức năng dinh dưỡng của cơ thể:

A. Hệ vận động , hệ thần kinh và các giác quan B. Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nội tiết C. Hệ vận động, hệ tiêu hoá , hệ tuần hoàn, hệ hô hấp D. Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp ,hệ tiêu hoá,hệ bài tiết. Câu9: Sự biến đổi thức ăn thành những chất cần thiết cho cơ thể là chức năng của: A. Hệ tiêu hoá C. Hệ bài tiết . B. Hệ tuần hoàn. D. Hệ hô hấp. Câu10: Hệ cơ và bộ xương tạo ra khoang chứa,bảo vệ các cơ quan bên trong là khoang....... , cơ........ A. Khoang sọ C. Khoang ngực,khoang bụng, cơ hoành. B. Khoang xương D. Khoang sọ, khoang ngực, khoang bụng cơ hoành Câu11: Các bào quan trong tế bào có ở: A. Lưới nội chất C. Nhân.

DeThi.edu.vn

2

B. Chất tế bào D. Màng sinh chất. Câu12: Nơi xảy ra sự tổng hợp Prôtêin của tế bào: A. Nhân C. Ti thể B. Nhiễm sắc thể D. Ri bô xôm Câu13: Hoạt động sống của tế bào thể hiện ở: A.Trao đổi chất C. Trao đổi chất, lớn lên, phân chia, cảm ứng. B. Sinh sản và cảm ứng D. Sinh trưởng và phát triển. Câu14: Thành phần hoá học của tế bào: A. Chất hữu cơ C. A xit Nulêic. B. Nước , muối khoáng D. Chất hữu cơ và vô cơ Câu15: Mô là : A. Tập hợp các tế bào chuyên hoá có cấu tạo khác nhau B. Chất phi bào C. Tế bào, phi bào

D.Tập hợp các tế bào chuyên hoá có cấu tạo giống nhau và chất phi bào cùng đảm nhận chức năng nhất định Câu16: Mô nào dưới đây không phải là mô liên kết: A.Mô máu , mô sụn C. Mô cơ , mô thần kinh B. Mô xương, mô sợi D. Mô mỡ Câu17: Một bộ phận trong tế bào có vai trò đảm nhiệm sự liên hệ giữa các bào quan là: A. Lưới nội chất C. Nhân con B. Trung thể D. Ti thể Câu18: Mô biểu bì có ở: A.Mặt trong ruột , thành mạch máu C. Mạch máu, thành ống tiêu hoá B. Tuyến vị, mặt trong của ống tiêu hoá D. Tim, gan , phổi Câu19: Một loại mô có cấu tạo chắc, đàn hồi , có chức năng đệm và giảm ma sát khi xương chuyển động là: A. Mô sụn C. Mô sợi B. Mô xương D. Mô cơ Câu20: Chân giò lợn có các loại mô: A. Mô biểu bì, mô sụn, mô xương, mô mỡ, mô sợi, mô máu, mô cơ vân, mô thần kinh. B. Mô biểu bì, mô cơ, mô xương. C. Mô biểu bì, mô cơ vân, mô xương, mô thần kinh. D. Mô biểu bì, mô cơ vân, mô xương, mô thần kinh, mô máu. Câu21: Cách làm tiêu bản mô cơ vân: A. Lấy 1 bắp cơ đùi ếch ( thịt lợn tươi) . Rạch Ngang bắp cơ. B. Dùng ngón tay cái và ngón tay trỏ ấn mép rạch . C. Dùng kim lưỡi mác gạt nhẹ cho các sợi cơ tách ra, lấy 1 sợi mảnh dính vào lam kính. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo