Quảng cáo
Ôn tập Học kì 2 môn Toán Lớp 4 theo chủ đề và mức độ số học
QR

Ôn tập Học kì 2 môn Toán Lớp 4 theo chủ đề và mức độ số học

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 TOÁN LỚP 4 THEO CHỦ ĐỀ VÀ MỨC ĐỘ

SỐ HỌC MỨC ĐỘ 1

PHIẾU 1

Câu 1: 100

3 < .......

3 - số cần điền vào chỗ … là: (MĐ1)

a.200 b.101 c.300 d.99

Câu 2: 50

3 < .......

3 số cần điền vào chỗ … là: (MĐ1)

a.100 b.51 c.53 d.49

Câu 3: 27

8 > .......

8 số cần điền vào chỗ … là: (MĐ1)

a.24 b. 25 c. 26 d.28

Câu 4: Trong các phân số 2010 2009 ; 12 10 ; 7 9 ; 8 7

phân số nào lớn nhất? (MĐ1)

a.

8 7 b.

7 9 c.12

10 d. 2016

2015

Câu 5: Trong các phân số 5 6 ; 5 3 ; 5 2 ; 5 4 phân số nào bé nhất? (MĐ1)

a.

5 4 b.

5 2 c. 5

3 d.

5 6

Câu 6 : Phân số chỉ số phần đã tô màu của hình bên là: (MĐ1)

a. 3

4 b. 4

3 c. 7

4 d. 7

3

Câu 7: Phân số nào bằng phân số 2

5 ? (MĐ1)

a. 4

5 b. 2

10 c. 4

10 d. 7

10

Câu 8 : Trong các phân số 2 3 ; 4 3 ; 5 2 ; 5 4 Phân số lớn hơn 1 là: (MD1)

a. 5

4 b. 5

2 c. 4

3 d. 2

3

Câu 9: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 15

21 = ...

7 là: (MĐ1)

a. 21 b. 15 c. 7 d. 5

DeThi.edu.vn

Câu 10 : Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? (MD1)

a. 51

17 b. 9

14 c. 15

6 d. 21

9

Câu 11: Cho 7 9 ...... 7 3 7 9    Phân số thích hợp điền vào chỗ …… là: (MĐ1)

a. 7

12 b.

3 7 c.

7 3 d.

9 7

Câu 12: Cho 7 5 ...... 7 9 7 5    Phân số thích hợp điền vào chỗ …… là: (MĐ1)

a. 7

14 b.

9 7 c.

7 9 d. 2

Câu 13: Cho 7 3 7 5 ....... 7 3    Phân số thích hợp điền vào chỗ …… là: (MĐ1)

a. 5

7 b.

7 8 c.

7 5 d. 5

9

Câu 14: Cho 9 4 9 5 ....... 9 4    Phân số thích hợp điền vào chỗ …… là: (MĐ1)

a. 9

9 b. 1 c. 9

5 d.

7 3

Câu 15: Trong các phân số: (MĐ1) 14

9 ; 7

5 , 3

4 , 7

7 , 6

10 , 19

17 , 29

21 ; 10

10

- Phân số nào bé hơn 1: 14

9 ; 3

4 ; 6

10

- Phân số nào bằng 1 : 7

7 ; 10

10

- Phân số nào lớn hơn 1: 7

5 ; 19

17 ; 29

21

Câu 16: Điền dấu: > = < (MĐ1)

- 8

14 …<… 11

14 , 5

25 …<... 5

23 , 16

17 …<…1

15

12 …>…. 15

22 , 1…<….16

14

Câu 17: Tính: (MĐ1) Các bài khác làm tương tự bài a. (HS không cần rút gọn về phân số tối giản.)

a. 7 8 7

5 3 7 5 7 3     b. 3 6 18 6 5 6 13    c. 2 7 14 7 5 7 9   

d. 2 9 8 36 8 5 8 31    e. 4 9 16 36 16 12 16

24    g. 4 3 12

9 12

5 12

4   

h. 35 31 35

2 35 29   k.

2 4 8 4 1 4 7   

Câu 18: Tính (MĐ1) Các bài khác làm tương tự bài a. (HS không cần rút gọn về phân số tối giản.)

DeThi.edu.vn

a. b. 3 4 6 8 6 5 6 13    c. 7 4 7 5 7 9  

d. 4 13 8 26 8 5 8 31    e. 4 3 16 12 16 12 16

24    g. 1 12 12 12

5 12 17   

h. 35

8 35

21 35 29   k.

2 3 4 6 4 1 4 7   

Câu 19: Tính (MĐ1) Các bài khác làm tương tự bài a. (HS không cần rút gọn về phân số tối giản.)

a.

9 7 x

b.

c. 14

5 6 5 7 3  x d. 21

4 7 3 9 4  x

e. 7 6 14 12 7 4 2 3   x g. 11

6 2 11

3  x h. 7 8 7 2 4  x k.

l.

m.

n.

o. Câu 20: Tính (MĐ1) Các bài khác làm tương tự bài a. (HS không cần rút gọn về phân số tối giản.)

a. 2 :

b. 15

8 4 3 : 5 2  c. 5 1 7 : 5 7 

d) 3 5 3 : 5 9 

e. 5

2 : 9

8 = 20

9

g. 15

28 4 3 : 5 7 

h. 8 21 7 4 : 2 3  k. 2 7 4 : 7 8 

Câu 21: Tìm x: (MĐ1)

a. 15

4 5 7  x b.

15

4 5 7   x 7 2 : 3 2  m

15 17  x 3 7  m

c. 5 9 5 17  x d. 7 9 7 2  y

5 9 5 17   x 7 2 7 9   y

5 6  x 1 7 7   y

e. 5 4 5 17   y g. 17

28 17

21   y

3 1 15

5 15

8 13 15

8 15 13     

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo