Quảng cáo
Phiếu tự học môn Toán Lớp 3 - Phiếu số 9
QR

Phiếu tự học môn Toán Lớp 3 - Phiếu số 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Họ và tên:……………………………………………Lớp:…………..

PHIẾU TỰ HỌC (9) I/ Phần trắc nghiệm : Hãy khoanh vào chữ cái A, B, C hoặc D đặt trước câu trả lời đúng.

1/ 12 là kết quả của phép tính nào sau đây? A. 8 x 4 B. 36 : 4 C. 24 : 2 D. 3 x 9

2/ 1

3 của 15 là :

A. 3 B. 4 C.5 D. 6 3/ 4 x7 4 x 6 dấu điền vào « trống là : A. < B. > C. = 4/ Kết quả của phép nhân 18 x 5 là: A. 87 B. 88 C. 89 C. 90 5/ Kết quả của phép chia 48 : 6 là : A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 6/ 7 gấp lên 5 lần là bao nhiêu ? A. 25 B. 35 C. 45 D. 55 7/ Số góc vuông trong hình vẽ bên là : A. 1góc B. 2 góc C. 3 góc D.4 góc

8/ Hình tô màu là bao nhiêu phần của hình chữ nhật lớn?

A. 1

3 B. 1

5 C. 1

4 9/ 1dam = ….m. Số cần điền vào chỗ chấm là: A.10 B.1 C.100 D.20 10/ Phép tính nào đúng:

32 giảm 4 lần A. 32 - 4 = 28 B. 32 : 4 = 6 C. 32 : 4 = 8

35 giảm 5 đơn vị A. 35 - 5 = 30 B. 35 : 5 = 7 C. 35 : 5 = 6

24 gấp 3 lần A. 24 - 3 = 21 B. 24 : 3 = 7 C. 24 x 3 = 72 II/ PhÇn tù luËn :

1/ §Æt tÝnh råi tÝnh: a. 361 + 147 b. 87 : 8 c. 26 x 5 d. 49 : 4

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………..

DeThi.edu.vn

2/Tính: a)27 x 3 – 54 b)55 : 5 + 129 c)15 + 90 : 3 ……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………..

3/ Một quầy hàng có 36 kg cam và đã bán 1

3 số cam đó. Hỏi quầy hàng đã bán bao nhiêu

ki-lô-gam cam? ……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………..

4/ Bình có 12 viên bi. Số bi của Nam gấp 3 lần số bi của Bình. Hỏi Nam có bao nhiêu viên bi? ……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

5/ Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a)

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI …….……. …..…….. …….…… ………… …...…….. …..……. ………… b)

1km = ………………m 1hm = ……………... dam 1dm = ………………mm 1dam = ………………cm 1m = ………………dm

5m7cm = ………………cm 9hm2dam = ………………dam 1km4dam = ………………dam 3dm5cm = ………………cm 6dam3m = ………………m DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo