
1
*Hướng dẫn làm bài : Trắc nghiệm khoanh trực tiếp vào đề ; Tự luận làm vào vở ghi . A, MÔN TOÁN : Phần I : Mỗi bài dưới đây có nêu kèm các câu trả lời A,B,C,D(là đáp số , kết quả tính…)Hãy lựa chọn chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:
A. 52649 B. 25649 C. 62549 D. 42659 Câu 2. Kết quả của phép chia 24854 : 2 là:
A. 21427 B. 12427 C. 12327 D. 13427 Câu 3. Giá trị của biểu thức (4536 + 73845) : 9 là:
A. 9709 B. 12741 C. 8709 D. 8719 Câu 4. 3km 6m =………………….m
A. 306 B. 3600 C. 3006 D. 360 Câu 5. Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ đúng là:
A. 20 phút B. 10 phút C. 15 phút D. 5 phút Câu 6. Cho x : 8 = 4653. Giá trị của x là:
A. 37224 B. 27224 C. 47224 D. 36224 Câu 7. Một hình chữ nhật có chiều dài là 8dm, chiều rộng là 4cm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
A. 32 cm B. 32 cm 2 C. 320 cm D. 320 cm 2 Câu 8. Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng 4cm thì chu vi của hình chữ nhật là:
A.11cm B. 22cm C.28cm D.22cm2 Câu 9. 13m 5dm =............dm
A.1305dm B.135dm C.1350dm D. 1035dm Câu 10. May 2 bộ quần áo hết 8 mét vải. Hỏi có 16 mét vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo?
A.2 bộ B.3 bộ C.4 bộ D.6 bộ Câu 11. Một hình tròn có bán kính bằng 5cm thì đường kính của nó bằng:
A.5cm B.10cm C.8cm D.15cm Câu 12. Kết quả của phép tính 3 x 1402 là:
A.4035 B.4206 C.4006 D. 4208 Câu 13. Tính cạnh của hình vuông có chu vi 1024 là:
A.256m B.1006m C.1003m D.2048m Câu 14. Số “sáu” được viết bằng chữ số La Mã nào?
A.IV B.IIIIII C.VI D.6 Câu 15. Trung điểm của đoạn thẳng BD là điểm nào?
A.Điểm B B.Điểm C C.Điểm D D.Điểm E Câu 16. Một hình chữ nhật có chiều dài là 1dm3cm, chiều rộng là 8cm thì diện tích bằng bao nhiêu?
A.42cm2 B.104cm2 C.21cm2 D.94cm2 Câu 17. Một số chia cho 9 dư 3. Vậy số đó chia cho 3 dư mấy?
A.0 B.1 C.2 D.3 Câu 18. Tính diện tích của hình vuông có chu vi bằng 40cm.
A. 10cm2 B. 40cm2 C. 100cm2 D.50cm2 Câu 19. Lan có 50000 đồng. Mai có số tiền gấp 4 lần của Lan. Hỏi Mai có bao nhiêu tiền?
A.200000 đồng B.20000 đồng C.100000 đồng D.12500 đồng Câu 20. 1 giờ 35 phút =………phút
A. 135 phút B. 635 phút C. 85 phút D. 95 phút Câu 21. Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng 4cm thì diện tích bằng:
A. 28cm B. 28cm2 C. 22cm2 D. 22cm
PHÒNG GD & ĐT TP HẠ LONG TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI CUỐI KÌ II-NĂM HỌC:2020 – 2021
MÔN : TOÁN-TIẾNG VIỆT- LỚP 3
DeThi.edu.vn
2
Câu 22. Hình bên có bao nhiêu góc không vuông A. 3 góc B. 4 góc B.6 góc D. 8 góc Câu 23. An đi từ nhà lúc 7 giờ kém 20 phút. An đến trường lúc 7 giờ kém 5 phút. Hỏi An đi từ nhà đến trường mất bao nhiêu phút?
A. 5 phút B. 10 phút C. 15 phút D. 20 phút Câu 24. Gấp 15 lên 3 lần rồi cộng với 47 ta được kết quả là:
A. 45 B. 65 C. 92 D. 156 Câu 25. Số liền sau của 78999 là: A. 78901 B. 78991 C. 79000 D. 78100 Câu 26.Ngày 28 tháng 4 là thứ sáu. Ngày 4 tháng 5 là thứ mấy? A. Thứ tư B. Thứ sáu C. Thứ năm D. Chủ nhật Câu 27.9m 6dm = … cm: A. 9600cm B. 96cm C. 906cm D. 960cm Câu 26.Chu vi hình vuông là 96cm, cạnh của hình vuông là A. 86cm B. 43cm C. 128cm D. 32cm Câu 27.Cạnh hình vuông có chu vi 96cm là a- 48 cm b- 8 cm c- 6 cm d- 24 cm Câu 28.Giá trị biểu thức 700 : 5 x 4 là: a - 35 b- 560 c- 7500 d- 150 Câu 29.a. Giá trị của biểu thức (25276 + 2915) x 3 là bao nhiêu?
A. 84573 B. 83573 C. 86573 D. 84673 b. Số 23 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào? A. XIII B. XXIII C. XXIIV D. IIIXX Câu 30.a. Số liền sau của số 52869 là số nào? A.52979 B.52869 C.52870 D. 52970 b. Số bé nhất trong các số sau là số nào? A. 7159 B. 4768 C. 4719 D. 9401 Câu 31.a. Một hình vuông có cạnh 7cm. Tính chu vi hình vuông đó ? A. 11cm B. 14cm C. 21cm D. 28cm b. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 3cm là bao nhiêu ? A.15cm B. 30cm C. 36cm D. 60cm Câu 32.Có 36 bạn xếp được 4 hàng. Hỏi có 54 bạn thì xếp được bao nhiêu hàng như thế?
A. 6 hàng B. 8 hàng C. 12 hàng D. 18 hàng Câu 33. a. Ngày 29/4/2021 là chủ nhật thì ngày 2 /5/2021 là : A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm b. Từ nhà em đi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.