 - Tuan 14.jpg)
Môn Tiếng Việt
1. Nối tiếng để tạo thành từ ngữ.
2. Đọc và trả lời câu hỏi.
Đi mưa về, voi con bị ốm. Thấy vậy, thỏ con vội đem mía đến cho
bạn. Bầy chim sẻ thì đem đến vô số quả chín. Nhím, chồn, dê xúm lại
hỏi thăm. Bà voi già đến thăm, nói voi con sẽ sớm khỏi ốm.
Câu 1. Voi con bị làm sao?
a. Bị ho. b. Bị ốm
Câu 2. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.
Thỏ con vội đem …………………………………………………………………..
Câu 3. Bầy chim sẻ đem gì đến cho voi con ?
a. Mía b. Quả chín
Câu 4. Bà voi già nói gì?
a.Voi con còn ốm. b. Voi con sẽ sớm khỏi ốm.
mái
xấu
số
sáu
tóc
hổ
đàn
hoa
con
cúc
sếu
sóc
DeThi.edu.vn
Câu 5. Kể tên 5 con vật mà em biết.
3. Sắp xếp các ô chữ sau thành câu rồi viết lại.
4. Điền
a. au hay âu ?
Cây c….. c….. cá chim s……
b. oc hay ôc
……sên h …… bài con s……..
5. Chính tả
HS luyện viết đoạn sau vào vở chính tả
Voi con bị ốm. Thấy vậy, thỏ con vội đem mía đến cho bạn. Bầy chim
sẻ thì đem đến vô số quả chín. Nhím, chồn, dê xúm lại hỏi thăm.
dạy Bố bơi. bé
DeThi.edu.vn
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.