Quảng cáo
Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn Hóa học Khối 9
QR

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn Hóa học Khối 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

1

đề số 1

Bài 1: Hoà tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cabonat kim loại hoá tri II và hoá trị III

bằng dung dịch HCl dư ta được

dung dịch A và 0,896 lít khí ở đktc. Tính khối lượng muối có trong dung dịch A.

Bài 2: Khử m gam hỗn hợp X gồm các oxit CuO, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng khí CO ở nhiệt độ

cao, người ta thu được 40 gam

chất rắn Y và 13,2 gam khí CO2. Tính giá trị của m.

Bài 3: Ngâm một vật bằng Đồng có khối lượng 15 gam dung dịch có chứa 0,12 mol AgNO3 .

sau một thời gian lấy vật ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25%. Tính khối

lượng của vật sau phản ứng.

Bài 4: Cho 3,78 gam bột Nhôm phản ứng vừa đủ với dung dịch muối XCl3 tạo thành dung dịch

Y giảm 4,06 gam so với dung dịch XCl3. Tìm công thức của muối XCl3.

Bài 5: Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp

không đổi được 69 gam chất rắn. Tính thành phần phần % khối lượng của các chất trong hỗn

hợp.

Bài 6: Lấy 3,33 gam muối Clorua của một kim loại chỉ có hoá trị II và một lượng muối Nitrat

của kim loại đó có cùng số mol như muối Clorua nói trên, thấy khác nhau 1,59 gam. Hãy tìm

kim loại trong hai muối nói trên.

Bài 7: Cho 14,5 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe và Zn vào dung dich H2SO4 loãng dư tạo ra 6,72 lít

H2 đktc. Tính khối lượng muối Sunfat thu được.

Bài 8: Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm Sắt và kim loại M ( có hoá trị không đổi) trong dung

dịch HCl dư thì thu được 1,008 lít khí đktc và dung dịch chứa 4,575 gam muối khan. Tính giá

trị của m.

Bài 9: Cho 0,25 mol hỗn hợp KHCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl. Khí thoát ra

được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư, thu được a gam kết tủa. Hãy tính giá trị của a.

Bài 10: Cho 9,4 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl, Dẫn khí sinh ra

vào dung dịch nước vôi trong. Hãy tính khối lượng kết tủa thu được.

DeThi.edu.vn

2

Bài 11: Cho 1,78 gam hỗn hợp hai kim loại hoá tri II tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4

loãng, giải phóng được 0,896 lít khí Hiđrô đktc. Tính khối lượng hỗn hợp muối Sunfat khan thu

được.

Bài 12: Hoà tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl thu được

2,24 lít khí H2 ở đktc. Nếu chỉ dùng 2,4 gamkim loại hoá trị II thì dùng không hết 0,5 mol HCl.

Tìm kim loại hoá tri II.

Bài 13: Cho 11,2 gam Fe và 2,4 gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư sau phản

ứng thu được dung dịch A và V lít khí H2 đktc. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thu

được kết tủa B. Lọc B nung trong không khí đến khối lượng khối lượng không đổi được m

gam. Tính giá trị m.

DeThi.edu.vn

3

đề số 2

Bài 1. ë 20oC, hòa tan 60g muối kali nitrat vào 190g nước thì được dung dịch bào hòa. Hãy tính

độ tan của muối kali nitrat ë

nhiệt độ đó.

§a: 31,6g

Bài 2. ë 20oC độ tan của kali sunfat là 11,1g. Hỏi phải hòa tan bao nhiêu gam muối này vào 80g

nước để được dung dịch bão hòa

ở nhiệt độ đã cho.

§a: 8,88g

Bài 3. Xác định khối lượng muối kali clorua kết tinh được sau khi làm nguội 604g dung dịch

bão hòa ë 80 oC xuống 20 oC . Độ tan của KCl ë 80 oC bằng 51g ë 20 oC là 34g

§a: 68g

Bài 4. Độ tan của NaNO3 ë 100 oC là 180g, ë 20 oC là 88g. Hỏi có bao nhiêu gam NaNO3 kết

tinh lại khi hạ nhiệt độ của 84g dung dịch NaNO3 bão hòa từ 100 oC xuống 20 oC

§a: 27,6g

Bài 5. ë khi hòa tan 48g amoni nitrat vào 80ml nước, làm cho nhiệt độ của nước hạ xuống tới -

12,2 oC.Nếu muốn hạ nhiệt độ của 250ml nước từ 15oC xuống 0oC thì cần phải hòa tan bao

nhiêu gam amoni nitrat vào lượng nước này.

§a: 82,72g

Bài 6. Tính phần trăm về khối lượng của nước kết tinh trong:

a. Xođa: Na2CO3 . 10 H2O

b. Thạch cao: CaSO4 . 2H2O

§a: a. 62,93% b. 20,93%

Bài 7: Cô cạn 160 gam dung dịch CuSO4 10% đến khi tổng số nguyên tử trong dung dịch chỉ

còn một nửa so với ban đầu thì dừng lại. Tìm khối lượng nước bay ra.

(Đ a: 73,8 gam)

Bài 8: Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 6,95M (D = 1,39 g/ml)

Bài 9:

M (l) (ml) dd dd

m .1000 n n.1000 m.100.10.D C%.10.D M C m V V m .M M D

    

M C .M 6,95.98 C% 49% 10D 10.1,39   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo