Quảng cáo
13 Chuyên đề bài tập Hóa học 9
QR

13 Chuyên đề bài tập Hóa học 9

Nguồn: dethi.edu.vn

Xem trước nội dung

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com 1

13 CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 9 Chuyênđề 1: BAØI TAÄP NHAÄN BIEÁT.

A. Nhận biết không hạn chế thuốc thử. A.1: Phương pháp. A.2: Bài tập. B. Nhận biết bằng thuốc thử hạn chế: C. Nhận biết mà không dùng thêm thuốc thử nào khác. Chuyên đề 2: HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ BIẾN HOÁ:

A. Sô ñoà bieán hoaù laø nhöõng chaát cuï theå. B. Sô ñoà bieán hoaù khoâng ñaày ñuû. Chuyênđề 3: TAÙCH CHAÁT. Taùch moät chaát ra khoûi hh. Taùch töøng chaát ra khoûi hh. Chuyên đề 4: ÑIEÀU CHEÁ CHAÁT.

A. Ñieàu cheá chaát töø hoaù chaát baát kì. B. Ñieàu cheá chaát töø nhöõng chaát coù saün. Chuyên đề 5: TÌM CTHH CUÛA ÑÔN CHAÁT, HÔÏP CHAÁT. Chuyên đề 6: TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN NOÀNG ÑOÄ DUNG DÒCH. Chuyên đề 7: TÌM TP% CUÛA CAÙC CHAÁT TRONG HH. Chuyên đề 8 : TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN CHAÁT KHÍ. Chuyên đề 9: TOAÙN LIEÂN QUAN ÑEÁN HIEÄU SUAÁT PHAÛN ÖÙNG. Chuyên đề 10: BÀI TOÁN CÓ NHIỀU KHÀ NĂNG TẠO THÀNH SÁN PHẨM Chuyên đề 11: BÀI TOÁN DÙNG PHƯƠNG PHÁP TĂNG, GIẢM KHỐI LƯỢNG. Chuyên đề 12: CÁC BÀI TOÁN CÓ SỬ DỤNG KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH. Chuyên đề 13: CHỨNG MINH MỘT CHẤT PƯ HẾT – KHÔNG PƯ HẾT.

DeThi.edu.vn

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com 2

Chuyên đề 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC THỰC HIỆN DÃY BIẾN HÓA

*Phương pháp: - Nắm chắc tính chất hóa học, cách điều chế của các chất vô cơ.

- Nắm được mối quan hệ giữa các chất vô cơ đơn giản. + TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ THƯỜNG GẶP

Oxit: Oxit bazơ: Một số Oxit bazơ + Nước -> dd Bazơ. (Na2O; K2O; Li2O; CaO; BaO) Oxit bazơ + Axit -> Muối + H2O. Một số Oxit bazơ + Oxit Axit -> Muối . (Na2O; K2O; Li2O; CaO; BaO) Một số oxit bazơ + Chất khử -> Kim loại + Sản phẩm khử (Chất khử: H2; C; CO -> H2O; CO2; Oxit bazơ: ZnO; FeO; CuO…)

Oxit axit: Nhiều Oxit axit + H2O -> dd Axit. Oxit axit + dd Bazơ -> Muối + H2O. (NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2) Oxit Axit + Oxit bazơ -> Muối

Axit: Làm đổi màu quì tím thành đỏ. Axit + Kim loại -> Muối + H2 ( Kim loại: đứng trước H2; axit: HCl, H2SO4 loãng) Axit + bazơ + Muối + H2O Axit + Oxit bazơ -> Muối + H2O. Axit + Muối -> Muối mới + Axit mới. (sp phải có kết tủa, chất khí).

Bazơ: Dd bazơ làm quì tím hóa xanh, dd Phenolphtalein không màu -> đỏ hồng. (NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2) Dd bazơ + oxit axit -> Muối + H2O Bazơ + axit -> Muối + H2O Ba zơ không tan ---t0-> Oxit bazơ tương ứng + H2O Dd Bazơ + Muối -> Muối mới + Bazơ mới

Muối: Kim loại + dd Muối -> Muối mới + Kim loại mới ( Kim loại Từ Mg trở đi trong DHĐHHKL). Muối + Axit -> Muối mới + Axit mới. ( sp có kết tủa, chất khí). Muối + Bazo -> Muối mới + Bazo mới (sp có kết tủa, chất khí) Muối + Muối -> 2 Muối mới (sp có kết tủa, chất khí) Muối –t0--> Muối + Oxi…

Oxi: Oxi + Nguyên tố -> Oxit. Oxi + Hidro -> Nước. Oxi + Hợp chất hữu cơ -> H2O + CO2 + ..

Nước :

DeThi.edu.vn

Hóa Học Mỗi Ngày – www.hoahocmoingay.com 3

- Nước + Kim loại kiềm -> dd Kiềm + H2 - Nước + Oxit bazo -> dd Kiềm. - Nước + Oxit axit -> dd Axit. *Bài tập áp dụng: 1> Vieát caùc PTPÖ ñeå thöïc hieän daõy chuyeån hoaù sau:

FeS2 -> SO2 -> SO3 -> H2SO4. Na -> NaOH -> Na2SO4 -> NaOH -> Na2CO3 -> NaCl -> NaNO3. Al -> Al2O3 -> Al2(SO4)3 -> Al(OH)3 -> NaAlO2 -> Al(OH)3 -> AlCl3 -> Al(NO3)3. d. CaCO3 -> CaCl2 -> CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2 -> Ca(NO3)2. e. CuO

Cu CuCl2 Cu(OH)2

Na2SO3 -> NaCl.

S –> SO2 -> H2SO3 -> CaSO3 -> SO2.

SO3 -> H2SO4 -> Fe2(SO4)3. Bổ túc và cân bằng đầy đủ, ghi rõ đk pư và CT A, B, C, D: FeS2 + O2 -> A + B

A + H2S -> C + H2O C + O2 -> A B + HCl -> D + H2O b. A + HCl -> B + FeCl2

B + O2 -> C + H2O. C + H2SO4 -> SO2 + H2O. B + SO2 -> C + H2O. c. A + Na -> B

B + AgNO3 -> D + C D –t0-> E + A. A + NaI -> I2 + NaCl. d. A + B -> C.

C + HCl -> D + ZnCl2 D + O2 -> A + E C + O2 -> SO2 + ZnO. e. ZnS + O2 -> A + B

A + H2S -> C + H2O C + O2 -> A B + HCl -> D + H2O.

DeThi.edu.vn

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo