
Đề CƯƠNG ÔN Tập
Nguyễn Đại Nguyên 1
Chương 1 Các hợp chất vô cơ B - Bài tập bổ Sung
A. . 1.9. Phân biệt bazơ không tan và dung dịch bazơ về tính chất hoá học. Cho ví dụ? 1.10. Thành phần 2 loại muối axit và muối trung hoà khác nhau ë chỗ nào? Nêu các tính chất hoá học chung cho 1.11. Những chất sau đây: Cu, K, Al(OH)3, Ba(OH)2, CO2, Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2O3, N2O5, Al2O3. Những chất nào tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4? Viết phương trình phản ứng. 1.12. Những chất nào tác dụng dung dịch NaOH trong số các chất sau: Cu, K, Al(OH)3, Ba(OH)2, CO2, Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2O3, N2O5, Al2O3 ? Viết phương trình phản ứng. 1.13. Những chất nào tác dụng với dung dịch CuSO4 trong các chất sau: Cu, K, Al(OH)3, Ba(OH)2, CO2, Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2O3, N2O5, Al2O3 . Viết phương trình phản ứng. 1.14.Nhôm hiđroxit có thể tồn tại ë 2 dạng bazơ và axit. Viết công thức hoá học 2 dạng này, biết ë dạng axit có 1.15. Trộn lẫn các dung dịch sau:
a) Kali clorua + bạc nitrat b) Nhôm sunfat + bari nitrat c) Kali cacbonat + axit sunfuric d) Sắt (II) sunfat + natri clorua e) Natri ntrat + đồng (II) sunfat f) Natri sunfat + axit clohidric Có hiện tượng gì xảy ra? Viết phương trình phản ứng. 1.16. Nêu hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau và viết phương trình phản ứng:
a) Hoà tan Fe bằng dung dịch HCl rồi thêm KOH vào dung dịch và để lâu ngoài không khí b) Sục khí CO2 từ từ vào nước vôi trong
DeThi.edu.vn
Đề CƯƠNG ÔN Tập
Nguyễn Đại Nguyên 2
HƯỚNG DẪN B - Bài tập bổ Sung
B. . 1.9. Phân biệt bazơ không tan và dung dịch bazơ về tính chất hoá học. Cho ví dụ? Lời giải:
* Dung dịch bazơ : - Các dung dịch bazơ đổi màu quì tím thành màu xanh, phenolphtalein không màu thành màu hồng. - Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước:
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O - Tác dụng với axit tạo thành muối và nước:
KOH + HCl→ KCl + H2O - Tác dụng với dung dịch muối tạo thành bazơ không tan hoặc muối không tan
2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2 - Bền với nhiệt khó bị phân huỷ. * Bazơ không tan : - Bazơ không tan chỉ có thể tác dụngvới axit tạo muối và nước:
Cu(OH)2 + HCl→ CuCl2 + H2O - Không bền với nhiệt và dễ bị nhiệt phân huỷ tạo oxit tương ứng:
Cu(OH)2 CuO +H2O
1.10. Thành phần 2 loại muối axit và muối trung hoà khác nhau ë chỗ nào? Nêu các tính chất hoá học chung cho hai loại muối trên. Mỗi loại muối đó có tính chất hoá học gì riêng biệt. Viết phương trình phản ứng. Lời giải:
0 t
DeThi.edu.vn
Đề CƯƠNG ÔN Tập
Nguyễn Đại Nguyên 3
* Muối axit khác muối trung hoà là trong thành phần còn chứa hidro có thể bị thay thế bởi nguyên tử kim loại.
* Tính chất chung: - Tác dụng với dung dịch axit
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O - Tác dụng với dung dịch bazơ
Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NaOH Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + 2H2O - Tác dụng với dung dịch muối
Na2CO3 + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCO3 Ba(HCO3)2 + K2SO4 → 2KHCO3 + BaSO4 * Tính chất riêng: - Một số muối trung hoà có thể bị nhiệt phân huỷ:
BaCO3 → BaO + CO2 Và có thể tác dụng với axit tương ứng để tạo muối axit:
Na3PO4 + 2H3PO4 → 3NaH2PO4 - Một số muối axit dễ bị nhiệt phân tạo thành muối trung hoà:
2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O Và có thể bị trung hoà bởi bazơ tan để tạo muối trung hoà:
2NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O 1.11. Những chất sau đây: Cu, K, Al(OH)3, Ba(OH)2, CO2, Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2O3, N2O5, Al2O3. Những chất nào tác dụng với dung dịch HCl, H2SO4? Viết phương trình phản ứng. Lời giải:
a) Tác dụng với dung dịch HCl gồm có: K, Al(OH)3, Ba(OH)2, Na2CO3, AgNO3, Fe2O3, Al2O3 .
K + HCl KCl + H2O Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2+ H2O AgNO3 + HCl AgCl+ HNO3 Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O b) Nếu thay HCl bằng H2SO4 còn có thêm phản ứng :
Cu + 2H2SO4 (đặc,nóng) → CuSO4 + SO2 +2H2O 1.12. Những chất nào tác dụng dung dịch NaOH trong số các chất sau: Cu, K, Al(OH)3, Ba(OH)2, CO2, Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2O3, N2O5, Al2O3 ? Viết phương trình phản ứng. Lời giải: Tác dụng với dung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.